PRITHVI in Vietnamese translation

Examples of using Prithvi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tatha prithvi, prithvi means earth.
Thổ ấn( prithvi mudra), prithvi là thổ.
Prithvi Mudra(Mudra of Earth).
Prithvi Mudra( Mudra của Đất).
Benefits Of Prithvi Mudra.
Động tác Prithvi Mudra.
Prithvi Mudrā(Mudrā of the Earth).
Prithvi Mudra( Mudra của Đất).
The interceptor was called Prithvi Air Defence(PAD-01).
Phần đánh chặn tầm cao được gọi là Prithvi Air Defence( PAD).
He also work with Prithvi Theatre in the city.
Ông cũng đã làm việc với Nhà hát Prithvi trong thành phố.
The ring finger is connected to the Earth(Prithvi).
Ngón đeo nhẫn tượng trưng cho Đất( Prithvi).
Prithvi was the first missile to be built by India.
Prithvi là tên lửa đạn đạo đầu tiên mà Ấn Độ tự chế tạo.
He has three sons, Prithvi Rajan, Pallavarajan and Premrajan.
Ông có ba người con là Prithvi Rajan, Pallavarajan và Premrajan.
Prithvi Narayan Shah was the first ruler of"unified" Nepal.
Prithvi Narayan Shah là người cai trị đầu tiên của nước Nepal" thống nhất".
The land-based missile leg of the triad consists of Prithvi tactical ballistic missiles.
Tên lửa đất liền trong bộ ba bao gồm các tên lửa đạn đạo chiến thuật Prithvi.
This is the fourth test of the new Prithvi II missile in two years.
Đây là vụ thử nghiệm lần thứ 3 của tên lửa Prithvi- II trong 2 tháng qua.
Also he played a pivotal role in the development of missiles Agni and Prithvi.
Ngoài ra, ông góp phần phát triển thành công các tên lửa Agni và Prithvi….
Prithvi Narayan refused
Prithvi Narayan từ chối,
SFC has control over India's only two nuclear capable ballistic missile types: Agni and Prithvi.
Ấn Độ hiện có hai mẫu tên lửa có khả năng mang đầu đạn hạt nhân: Prithvi và Agni.
Prithvi Narayan encircled the valley, cutting off trade
Prithvi Narayan đã bao quanh thung lũng,
He was also part of the think tank that helped Jennifer Kapoor launch the Prithvi Theatre Festival.
Ông cũng là thành viên của đội ngũ tư vấn giúp Jennifer Kapoor khởi động lễ hội nhà hát Prithvi.
A tough cop Prithvi(Arjun) takes charge to end betting scandal in IPL cricket in Mumbai.
Một cảnh sát cứng rắn Prithvi Arjun mất phí để kết thúc cược scandal trong IPL cricket trong Mumbai.
At the same time, he started playing at the Prithvi Theater in plays written by Satyadev Dubey.
Đồng thời, ông bắt đầu biểu diễn tại Nhà hát Prithvi, trong các vở kịch được viết bởi Satyadev Dubey.
India currently has two models of nuclear-capable missiles: the Prithvi and the Agni, each of which has several variants.
Ấn Độ hiện có hai mẫu tên lửa có khả năng mang đầu đạn hạt nhân: Prithvi và Agni.
Results: 94, Time: 0.022

Top dictionary queries

English - Vietnamese