PRODIGY in Vietnamese translation

['prɒdidʒi]
['prɒdidʒi]
thần đồng
prodigy
wunderkind
thiên tài
genius
prodigy

Examples of using Prodigy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiro Hamada is a 14-year-old robotics prodigy in the fictional San Fransokyo.
Hiro Hamada là một thiên tài robot 14 tuổi ở thành phố hư cấu tương lai của San Fransokyo.
Arata Wataya, the prodigy who introduced her to karuta, rediscovers his lost
Arata Wataya, thiên tài đã giới thiệu cô với karuta,
They are also currently working on another model model- dubbed the Prodigy- which will come with 2,000 horsepower and a $1,000,000 price tag.
Họ cũng hiện đang làm việc trên một mô hình mô hình gọi là Prodigy- sẽ đến với 2.000 mã lực và một thẻ giá trị$ 1.000.000.
That shouldn't have surprised him, though- Hattori was a prodigy at kendo.
Điều đó đáng lẽ đã không ngạc nhiên cậu- Hattori là một thiên tài Kendo cơ mà.
As we recount in our new book, The Prodigy's Cousin, there are many hidden links between autism and prodigy.
Như đã thuật lại trong cuốn sách mới, The Prodigy' s Cousin( Tạm dịch: Người em họ của thiên tài), có nhiều liên kết ẩn giữa tự kỷ và thiên tài.
That shouldn't have surprised him, though-Hattori was a prodigy at kendo.
Điều đó đáng lẽ đã không ngạc nhiên cậu- Hattori là một thiên tài Kendo cơ mà.
Keith Flint, lead singer of electronic music group The Prodigy, has been found dead at his home.
Keith Flint, ca sĩ của nhóm nhạc điện tử The Prodigy( Anh) được phát hiện là đã chết tại nhà riêng.
A skilled young prodigy is sent to an advanced military school in space to train in preparation of future invasions.
Ender là một đứa trẻ tài năng tuyệt vời được gửi đến một trường quân sự tiên tiến trong không gian để chuẩn bị cho một cuộc xâm lược trong tương lai.
a blind Earthbending prodigy who becomes Aang's second teacher.
một tiết thổ sư phi thường bị mù, người trở thành sư phụ thứ hai của Aang.
A prodigy at ten, a genius at fifteen, a common man past twenty.'.
Một thần đồng 10 tuổi, một thiên tài 15 tuổi, một người đàn ông bình thường đã 20 tuổi.".
A prodigy at ten, a genius at fifteen, a common man passed twenty.'.
Một thần đồng 10 tuổi, một thiên tài 15 tuổi, một người đàn ông bình thường đã 20 tuổi.".
Synopsis: Ranma Saotome is a top-class martial artist and prodigy at the Saotome“Anything-Goes” school of martial arts.
Ranma Saotome là một nghệ sĩ võ thuật đỉnh cao và thần tượng tại trường Saotome" Anything- Goes" của võ thuật.
He writes:'The tennis prodigy who starts playing at six is playing in Wimbledon at 16 or 17.
Ông viết:“ Các thần đồng môn tennis bắt đầu chơi từ năm 6 tuổi và tới năm 16 hoặc 17 tuổi thì họ chơi tại giải Wimbledon.
World-class shrink, brilliant minds working at half capacity. a human calculator, Mechanical prodigy.
Thần đồng cơ khí, chuyên gia tâm thần học tầm cỡ thế giới, máy tính hình người.
He certainly was a prodigy, although he never kinda thought of himself like that.
Cậu ta đúng là một thiên tài nhưng cậu ta chưa từng thừa nhận điều đó.
originally by The Prodigy.
ban đầu của The Prodigy.
As band member Maxim was unable to attend due to medical issues, The Prodigy cancelled their Saturday night performance.
Do thành viên của ban nhạc Maxim không thể tham dự vì các vấn đề y tế, The Prodigy đã hủy bỏ buổi trình diễn đêm thứ Bảy.
Flint quickly became one of the figureheads of British electronic music during the Nineties as a singer in the band The Prodigy….
Flint nhanh chóng trở thành một trong những nhân vật tiêu biểu của âm nhạc điện tử Anh trong thập niên 90 với tư cách là ca sĩ trong ban nhạc The Prodigy.
Chemical Brothers and The Prodigy.
Chemical Brothers, và The Prodigy.
Fayza Mbappe is the proud soccer mom of French prodigy striker, Kylian Mbappe.
Fayza Mbappe là bà mẹ bóng đá tự hào của Pháp người phi thường tiền đạo, Kylian Mbappe.
Results: 274, Time: 0.0418

Top dictionary queries

English - Vietnamese