PRODUCERS in Vietnamese translation

[prə'djuːsəz]
[prə'djuːsəz]
các nhà sản xuất
manufacturer
maker
producer
xuất
export
production
output
debut
manufacturing
appearance
exit
occur
extract
publication
sản
produce
property
estate
real
output
heritage
wealth
fortune
maternity
reproductive
nhà
home
house
building
housing
residence
apartment
household

Examples of using Producers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
can be tough to get, but shows destined for Broadway like The Producers often make their debut here.
các chương trình dành cho sân khấu Broadway như The Producers thường làm cho đầu tay của họ ở đây.
It aims to be among the top three pig producers in China and slaughter 25 million pigs annually by 2022, the report said.
New Hope cũng muốn trở thành một trong ba nhà chăn nuôi heo hàng đầu ở Trung Quốc và cung cấp 25 triệu con heo hàng năm vào năm 2022, báo cáo cho biết.
Vietfish Exhibition organized by Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers(VASEP), has a history of more than 20 years.
Triển lãm Vietfish do Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu thủy sản Việt Nam( VASEP) tổ chức, có lịch sử hơn 20 năm.
The show's producers and investors have their own agendas and budgets in mind.
Các nhà đầu tư và nhà đầu tư có những suy nghĩ và ý kiến riêng của họ trên thị trường.
to complete the details, including the quota for individual producers.
kể cả hạn ngạch sản lượng cho từng nước.
The album contained production from record producers Evan Rogers
Album bao gồm nhà sản xuất
Oil has rallied about 40 percent this year buoyed by a deal by OPEC and other leading producers to curb output.
Dầu đã tăng khoảng 40% trong năm nay nhờ thỏa thuận của OPEC và các nhà sản xuất dầu hàng đầu thế giới nhằm kiềm chế sản lượng.
With the help of beef producers, Agricultural Research Service(ARS)
Với sự giúp đỡ của nhà chăn nuôi bò,
The decision was published on the Viet Nam Association of Seafood Exporters and Producers(VASEP) website on September 11.
Quyết định được công bố trên trang web của Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam( Vasep) vào ngày 11 tháng 9.
Most wallet producers offer step-by-step guides for using their applications, and the process is not too different from e-mail setting up.
Hầu hết các nhà cung cấp ví cũng cung cấp hướng dẫn từng bước để sử dụng ứng dụng của họ và quá trình này không quá khác biệt với việc tạo email.
As a result, arrest warrants were issued for some of the PRODUCE X 101 producers.
Và kết quả là, lệnh bắt giữ đã được ban hành cho một số nhà sản xuất của Produce X 101.
Antibiotic resistance is a real issue that concerns all livestock producers, he says.
Kháng kháng sinh là một vấn đề thực sự liên quan đến tất cả các nhà chăn nuôi, ông nói.
Western Michigan University boasts that the WMU College of Education and Human Development is among the nation's top 10 producers of professional educators.
Hiệp hội các trường Cao đẳng Mỹ luôn đánh giá việc Giáo dục& Phát triển con người của WMU nằm trong top 10 nhà giáo dục chuyên nghiệp của quốc gia.
Aflatoxin contamination is one of the biggest concerns dairy producers all over the world face.
Sự nhiễm aflatoxins là một trong những mối lo ngại lớn nhất mà các nhà chăn nuôi bò sữa trên thế giới phải đối mặt.
technical engineers, producers and builders.
nông dân, và nhà xây dựng.
The best quality materials are used for the musical instrumentals' production and the producers often cooperate with the top Czech and world players.
Để sản xuất nhạc cụ người ta sử dụng vật liệu chất lượng nhất và các nhà sản xuất thường hay cộng tác với những đối tác hàng đầu của Séc và thế giới.
Alan Arkin as movie producers conspiring with the CIA in the best-picture winner Argo.
Alan Arkin trong vai các nhà sản xuất phim mưu sự cùng CIA trong Argo, thắng giải phim hay nhất.
CNPC, one of China's top three gas producers, said it will cut supplies to industrial clients by a range of 3 percent to 10 percent.
CNPC một trong 3 nhà sản xuất khí đốt hàng đầu của Trung Quốc cho biết họ sẽ cắt giảm nguồn cung tới các khách hàng công nghiệp khoảng 3 tới 10%.
OPEC oil ministers will meet on November 28 in Vienna to discuss the contribution that producers outside OPEC will make to a proposed supply-limiting agreement.
Cuộc họp ngày 28/ 11 tại Vienna sẽ thảo luận về những đóng góp của các nhà sản xuất ngoài OPEC nhằm đạt được một thỏa thuận hạn chế nguồn cung.
Considering information for producers not part of the domestic industry as defined by the investigating authority in analysing the state of the industry; and.
Xem xétcả thông tin của các nhà sản xuất không thuộc ngành sản xuất nội địa theo như địnhnghĩa của cơ quan điều tra trong phân tích tình trạng ngành sản xuất; và.
Results: 6942, Time: 0.058

Top dictionary queries

English - Vietnamese