PUMPKIN in Vietnamese translation

['pʌmpkin]
['pʌmpkin]
bí ngô
pumpkin
butternut squash
bí đỏ
pumpkin
quả bí
pumpkin

Examples of using Pumpkin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And that old lantern is clearly a pumpkin.
Và cái đèn cũ đó rõ ràng là một quả bí ngô.
You have been staring at that pumpkin for like.
Bạn đã nhìn chằm chằm vào quả bí ngô đó.
Hey hey, I made the pumpkin risotto.
Hey hey, Tôi thực hiện các bí risotto.
cabbage, pumpkin, zucchini.
bắp cải, bí ngô, bí xanh.
It is all about pumpkin!
Nó tất cả về Pudding!
fruits like spinach, pumpkin, kale, and beans,
rau bina, bí đỏ, cải xoăn
When we traveled in the posh ET Pumpkin carriage from Hanoi to Sapa, the soothing swaying reliable
Khi chúng tôi đi du lịch trong posh ET Pumpkin vận chuyển từ Hà Nội đến Sapa,
Pumpkin seeds are also a particularly good source of magnesium, with 150 mg of magnesium found in 1 oz(28 grams) of pumpkin seeds(25).
Hạt bí đỏ cũng là nguồn cung cấp magie đặc biệt tốt, với 150 mg magie được tìm thấy trong 1 oz( 28 gam) hạt bí đỏ( 25).
This homemade simulator is like a bird's nest and a giant pumpkin, giving you the feeling of being in the one-of-a-kind kind of place.
Homestay này mô phỏng giống như tổ chim và quả bí khổng lồ, cho bạn cảm giác vô cùng thích thú với nơi lưu trú“ có 1 không 2” này.
It includes cultivars known as squash or pumpkin.
Các giống của loài này gồm squash và pumpkin.
Traditionally, a candle is inserted into the pumpkin but there are also other possibilities for creating the light inside.
Theo cách truyền thống thì người ta sẽ đặt vào một ngọn nến nhưng ngoài ra cũng có nhiều cách khác để tạo ánh sáng bên trong quả bí.
Pumpkin fruit is a squash like gourd in the Cucurbitaceae family of cultivated plant that. Pumpkin seeds(pepita) are edible kernels of fruit pumpkin..
Bí ngô là một quả bí như bầu trong họ Cucurbitaceae của cây trồng mà hạt Pumpkin( pepita) là ăn được hạt nhân của quả bí.
Pour the pork rib U.S. Pulses soup into the pumpkin and steam for 30 minutes.
Cho hỗn hợp súp sườn non và các loại đậu Hoa Kỳ vào trong quả bí và hấp trong khoảng 30 phút.
ATM machine and Pumpkin shop, along with toilet
Máy ATM và Pumpkin cửa hàng,
Once a pumpkin has set, its position on the vine becomes extremely important.
Khi đã có quả bí ngô, vị trí của nó trên cây trở nên vô cùng quan trọng.
Two men prepare to weigh an Atlantic Giant pumpkin(Curcurbita maxima) during the Bavarian pumpkin championship on September 29,
Hai người đàn ông chuẩn bị cân quả bí ngô khổng lồ giống Atlantic Giant( Curcurbita maxima)
It is often believed that pumpkin, nutritionally speaking,
Người ta thường tin rằng hàm lượng dinh dưỡng của bí ngô giống như khoai tây
Pumpkin carver Hugh McMahon carves a pumpkin in the likeness of singer Lady Gaga, at Madame Tussauds, in New York, on October 22, 2013.
Nghệ sĩ chạm bí ngô Hugh McMahon chạm khắc một quả bí ngô để tạo hình giống ca sĩ Lady Gaga, tại Madame Tussauds, New York, 22/ 10/ 2013.
Best quality Snow White Pumpkin Seed in shell Pumpkin seeds are a rich source of zinc(one ounce contains more than 2 mg of this beneficial mineral).
Hạt đỏ có chất lượng tốt nhất trong vỏ hạt là một nguồn giàu kẽm( một ounce chứa hơn 2 mg khoáng chất có lợi này).
Next, add pumpkin, honey and fresh milk to the same small bowl
Tiếp theo, cho bí đỏ, mật ong và sữa tươi vào
Results: 1074, Time: 0.0794

Top dictionary queries

English - Vietnamese