PURGES in Vietnamese translation

['p3ːdʒiz]
['p3ːdʒiz]
thanh trừng
purged
cleansing
inquisition
purgative
các cuộc thanh trừng
purges
thanh lọc
purification
purify
purge
cleanse
detox
filter bar
filter rod
purges
thanh tẩy
purification
purify
cleanse
purged
exorcise
cathartic

Examples of using Purges in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would they let him examine secret archives to confirm that there was a mass grave here from Stalin's purges?
Liệu rằng họ có để cho ông ta tra cứu những hồ sơ mật để chứng minh rằng tại đây là nơi chôn vùi từ những cuộc thanh trừng của Stalin?
Malenkov was one of the few old-time Bolsheviks who had survived Stalin's bloody purges of the 1930s.
Malenkov là một trong số ít đảng viên Bolshevik trước đây còn sống sót sau những cuộc thanh trừng đẫm máu của Stalin trong những năm 1930.
The first year of the Marxist government is marked by purges in the state apparatus.
Năm đầu tiên của chính phủ chủ nghĩa Mác được đánh dấu bằng những cuộc thanh trừng trong bộ máy nhà nước.
there were at least four major purges;
đã có ít nhất 4 cuộc thanh trừng lớn;
The last piece of intel I got from him is that there will be massive purges in North Korea.
Thông tin cuối cùng tôi lấy được từ ông ta là sẽ có những cuộc thanh trừng lớn ở Triều Tiên.
After the establishment of the PRC in 1949, there were at least four major purges; two of these episodes involved military leaders.
Sau khi nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949, đã có ít nhất 4 cuộc thanh trừng lớn; hai trong số đó có liên quan tới các nhà lãnh đạo quân đội.
Welsh Sonicboost Knight gains god-speed, but because it purges the armour, the defence goes down drastically.
Welsh Dragonic Knight mang lại tốc độ thần thánh, nhưng bởi vì hình dạng này xóa bỏ đi bộ giáp nên phòng thủ sẽ giảm một cách dữ dội.
the cache will not grow very big, so TortoiseSVN purges them after a set time by default.
phát triển rất lớn, vì vậy TortoiseSVN cuộc thanh lọc chúng sau một thời gian thiết lập mặc định.
He also said that the infighting and purges in ZANU- PF had led to chaos and"no meaningful development in the country for the past five years".
Ông cũng nói rằng việc đấu đá nội bộ và thanh trừng tại ZANU- PF đã dẫn đến sự hỗn loạn và" không có sự phát triển có ý nghĩa nào trong nước trong 5 năm qua".
His anti-corruption purges have ensnared more than 13,000 officers(three serving generals were demoted in June, according to the South China Morning Post, a newspaper in Hong Kong).
Các cuộc thanh trừng chống tham nhũng của ông đã hạ bệ hơn 13.000 sĩ quan( ba tướng đang tại ngũ đã bị giáng chức vào tháng 6, theo tờ South China Morning Post).
Some who participated in the march had been directly affected by the purges, including a former political science professor who was fired by government decree in April 2017.
Một số người tham gia vào cuộc diễu hành đã được trực tiếp bị ảnh hưởng bởi thanh trừng, bao gồm một cựu khoa học chính trị, giáo sư, những người đã bị sa thải bởi chính phủ định vào tháng tư, 2017.
Liberal Democrat's answer: No, recession is a natural cycle that purges excess The government's $42 billion“stimulus” package will cost Australians $466,667 per job created, assuming it even
Liberal Democrat' s câu trả lời: Không, suy thoái là một chu kỳ tự nhiên mà thanh tẩy dư thừa The government' s$ 42 billion“ stimulus” package will cost Australians$ 466,667 per job created,
His denouncement of Stalin and his purges, the introduction of more moderate communist policies and foreign policy of
Việc ông lên án Stalin và các cuộc thanh trừng của người tiền nhiệm,
Netflix constantly purges older and less viewed content from its online catalog,
Netflix liên tục thanh trừng nội dung cũ hơn và ít nhìn từ
all of the individuals were either thrown into the bottom of society during the various political purges in the Mao era or have been caught
tất cả những người này, hoặc bị ném xuống đáy xã hội trong các cuộc thanh trừng chính trị vào thời của Mao Trạch Ðông,
Former Colonel Fernandez is appointed Minister of the National Anti-Drug Agency(SENAD) and purges the special forces to fight the first of many battles against drug trafficking on the border of Paraguay and Argentina.
Cựu Đại tá Fernandez được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Cơ quan Chống ma túy Quốc gia( SENAD) và thanh trừng các lực lượng đặc biệt để chiến đấu đầu tiên trong nhiều trận chiến chống buôn bán ma túy ở biên giới Paraguay và Argentina….
He mistrusts not only his enemies his purges have created but also China's fast-growing, smartphone-wielding middle class,
Ông không tin tưởng không chỉ những kẻ thù mà các cuộc thanh trừng của ông đã tạo ra,
During the murders and purges of the Hiki clan, Minamoto no Ichiman,
Trong các vụ sát hại và thanh trừng của gia tộc Hiki,
Internal purges within the Communist Party has long been a strategy in Ba Dinh's square, where the Presidential Palace
Các cuộc thanh trừng nội bộ trong ĐCSVN từ lâu đã trở thành một chiến lược tại Quảng trường Ba Đình,
Other purges have taken place since then,
Các cuộc thanh trừng khác đã diễn ra kể từ đó,
Results: 114, Time: 0.0629

Top dictionary queries

English - Vietnamese