QUICKLY BECOME in Vietnamese translation

['kwikli bi'kʌm]
['kwikli bi'kʌm]
nhanh chóng trở thành
quickly become
rapidly become
quickly turn into
fast become
soon become
swiftly became
briefly became
rapidly turned into
nhanh chóng trở nên
quickly become
rapidly become
quickly get
soon became
fast becoming
rapidly getting
sớm trở thành
soon become
soon turn into
quickly become
early became
will become

Examples of using Quickly become in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Areas with favorable natural conditions such as Long Hai, Ho Tram can quickly become"resort paradise" for domestic and international tourists.
Những khu vực có vấn đề kiện tự nhiên khuyến mại như Long Hải, Hồ Tràm có thể mau lẹ trở thành“ thiên đường nghỉ dưỡng” cho khách du lịch trong nước và quốc tế.
But unfortunately, if we ignore small problems they quickly become big problems.
Nhưng thật không may, nếu chúng ta bỏ qua những vấn đề nhỏ, chúng nhanh chóng sẽ trở thành vấn đề lớn.
Licking your wounds of disappointment will be short-lived and any memories of receiving negative feedback will quickly become yesterday's news.
Việc trải qua cảm giác thất vọng sẽ ngắn ngủi và bất cứ ký ức nào về việc nhận lại những phản hồi tiêu cực sẽ nhanh chóng trờ thành tin tức cũ từ hôm qua thôi.
I bought it at 60,000 yen, which quickly become 80,000 yen and I started to regret I hadn't started earlier,” said Kobayashi, who believes bitcoin
Tôi đã mua nó ở mức 60.000 yen, nhanh chóng trở thành 80.000 yen và tôi bắt đầu hối tiếc vì tôi đã không bắt đầu trước đó",
The sound of your baby's cries is something you will quickly become used to, but the reasons behind them aren't always as easy to recognise.
Âm thanh của tiếng khóc của con bạn là điều bạn sẽ nhanh chóng trở nên quen thuộc, nhưng những lý do đằng sau chúng không phải lúc nào cũng dễ dàng nhận ra.
but he has quickly become a trusted and vital part of Guardiola's coaching set-up,
ông đã nhanh chóng trở thành một phần đáng tin cậy và quan trọng của
Your website may quickly become outdated if the code, database tables,
Trang web của bạn có thể nhanh chóng trở nên lỗi thời
Similar to the cut/copy/paste commands, learning the keyboard shortcut for adding web links to a document(Ctrl+ K) will save lots of time and quickly become one of the sharpest tools in your kit.
Tương tự như các lệnh sao chép/ dán/ cắt, học phím tắt để thêm liên kết web vào tài liệu- Ctrl+ K sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian và nhanh chóng trở thành một trong những công cụ sắc nét nhất trong bộ công cụ của bạn.
It was designed to be used in hotel lobbies but it quickly become popular in private residences as well thanks to its refined shape and beautiful colors.
Nó được thiết kế để được sử dụng trong hành lang khách sạn nhưng nó nhanh chóng trở nên phổ biến trong nhà ở tư nhân cũng nhờ vào hình dạng tinh tế của nó và màu sắc đẹp.
Downtown Host has quickly become my favorite web host and the one I
Downtown Host đã nhanh chóng trở thành của tôi máy chủ web yêu thích
however, you will be maybe surprised that you will quickly become numb to the numbers of deaths, because you will see that
bạn sẽ thấy bất ngờ rằng bạn sẽ nhanh chóng trở nên lạnh gáy trước số lượng người chết,
The good news for Swatch is that it won't face the same pressure to load up luxury watches with smart features that quickly become obsolete.
Tin tốt cho Swatch là nó sẽ không phải đối mặt với áp lực tương tự để tải lên sang trọng đồng hồ với tính năng thông minh nhanh chóng trở nên lỗi thời.
This has the consequence that such women quickly become lonely, existing relationships become more and more abominable
Hậu quả của việc này là những người phụ nữ như vậy nhanh chóng trở nên cô đơn,
thoughtful elementary school classmate named Arata Wataya, the two quickly become close friends.
chu đáo tên Arata Wataya, hai người nhanh chóng trở thành bạn thân.
I am absolutely delighted to secure James on a season-long loan as he is a player I feel will very quickly become an important member of the squad for us," said McInnes.
Tôi hoàn toàn vui mừng được bảo vệ James trong một khoản vay dài mùa vì anh ấy là một cầu thủ mà tôi cảm thấy sẽ nhanh chóng trở thành một thành viên quan trọng của đội hình cho chúng tôi”, anh nói.
There's nothing a Beagles enjoys more than being involved in everything that goes on in a household and they very quickly become valued members of a family.
Không có gì Beagles thích thú hơn là tham gia vào mọi thứ diễn ra trong một gia đình và họ nhanh chóng trở thành thành viên có giá trị của một gia đình.
thoughtful elementary school classmate named Arata Wataya, the two quickly become close friends.
chu đáo tên là Arata Wataya, hai người nhanh chóng trở thành bạn thân.
its value would only persist as long as Google's recommendations remain consistent, meaning that it will quickly become outdated.
vẫn còn phù hợp, có nghĩa là content này sẽ nhanh chóng trở lên nỗi thời theo thời gian.
redevelopment of Plaza de la Encarnacion, the stunning artwork completed in 2011 has quickly become one of the city's symbols, creating a striking contrast
công trình nghệ thuật tuyệt đẹp này được hoàn thành vào năm 2011 và đã nhanh chóng trở thành một trong những biểu tượng nổi bật của thành phố,
jointly developed by Nintendo and Google's Niantic, was initally released for selected countries in July and has quickly become a global phenomenon.
đã được phát hành mở đầu ở một vài đất nước trong tháng 7 và nhaanh chóng trở thành hiện tượng toàn cầu.
Results: 734, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese