RAINY in Vietnamese translation

['reini]
['reini]
mưa
rain
rainy
rainfall
wet
precipitation
monsoon
shower

Examples of using Rainy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Rainy Lake Visitor Center lends snowshoes and skis out for free during its winter visiting hours,
Trung tâm du khách Rainy Lake cho mượn giày trượt tuyết
the Ame-iro Cocoa series Youko, the daughter of the Rainy Color cafe's owner Kouji Amami,….
con gái của chủ quán cà phê Rainy Color, Kouji Amami.
Men Rain Suit for Outdoor, Yellow Color Suit for Rainy Day, etc.
Vàng Màu Suit cho Rainy Day, vv Có nhiều styles.
Rain then went on his Rainy Day 2005 Tour, starting in Seoul and followed by Tokyo
Sau đó Rain tiếp tục sự nghiệp với Tour diễn RAINY DAY 2005, bắt đầu tại Seoul,
People who undergo interviews during a dull, rainy day get worse results than those who are interviewed when it's sunny out.
Những người đi phỏng vấn trong một ngày trời mưa u ám dễ nhận kết quả xấu hơn những người đi phỏng vấn vào một ngày trời nắng đẹp.
On a rainy night, in the depths of the Ardennes,
Vào một đêm mưa gió, sâu trong rừng Ardennes,
In the rainy season, the weather impacts in the South are not as significant as in the dry season.
Về mùa mưa, các tác động thời tiết ở miền Nam ảnh hưởng không lớn bằng về mùa khô.
During the rainy season, which can last from June to December,
Mỗi năm vào mùa mưa từ tháng 6 đến tháng 12, Philippines phải hứng
even on rainy days or on days you stay indoors, because UV rays still penetrate through clouds and windows.
ngay vào những ngày trời mưa hay thậm chí bạn ở trong nhà cả ngày vì tia UV vẫn xuyên qua mây và cửa sổ.
On the rainy Monday morning of 13 September,
Vào một sáng thứ Hai mưa gió ngày 13 tháng 09,
On a rainy night, they shared intimate secrets with each other, but then Alison,
Vào một đêm mưa gió họ cùng chia sẻ những bí mật thầm kín với nhau,
The holes catch water during the rainy season, so they are able to retain moisture and nutrients during the dry season.
Các lỗ sẽ được bổ sung nước vào mùa mưa, vậy nên chúng có thể duy trì độ ẩm và chất dinh dưỡng trong thời kỳ khô hạn.
That could take months, however, given that Thailand's rainy season typically lasts through until October.
Tuy nhiên, việc này sẽ kéo dài hàng tháng, do mùa mưa ở Thái Lan thường kéo dài cho đến tháng 10.
However, if during the rainy season from September to December,
Tuy vậy, nếu như vào mùa mưa trong khoảng tháng 9 đến tháng 12,
One rainy morning he decides to skip school and starts sketching shoes in a Japanese garden, where he meets a rather mysterious lady named Yukino.
Vào một buổi sáng trời mưa, cậu quyết định nghỉ học và ngồi phác thảo giày trong khu vườn, nơi cậu gặp người phụ nữ bí ẩn tên là Yukino.
The last time was on a rainy day just before final exams when we shared a marvelous slice of almond cake together.
Lần cuối cùng là một ngày mưa gió ngay trước kỳ thi tốt nghiệp, khi chúng tôi chia nhau một khoanh bánh hạnh nhân tuyệt vời.
Rainy conditions would also indicate that you should stay away from lighter,
Điều kiện trời mưa cũng sẽ chỉ ra rằng bạn
We were greeting students on the rainy morning of April 24, 2017, when Principal B came over with a plainclothes officer.
Một buổi sáng trời mưa ngày 24 tháng 4 năm 2017 khi chúng tôi đang đón các học sinh vào lớp thì Hiệu trưởng B tới cùng với một cảnh sát mặc thường phục.
When a rainy day keeps me indoors,
Khi một ngày mưa gió giữ tôi ở trong nhà,
After one rainy day, she doesn't turn up at school, having been admitted
Sau một hôm trời mưa, cô không còn xuất hiện ở trường nữa
Results: 3374, Time: 0.0398

Top dictionary queries

English - Vietnamese