RANI in Vietnamese translation

['rɑːniː]
['rɑːniː]

Examples of using Rani in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Take this, Rani.
Cầm lấy này, Rani.
My name is Rani.
Gọi tớ là Rani.
Rani changing room capture.
Rani thay đổi phòng chụp.
Rani is waiting for you.
Rani đang đợi con.
Rani wastes time between lessons.
Rani chất thải thời gian giữa bài học.
Am I right, Rani?
Đúng không, Rani?
Pakistani girl from dubai rani.
Pakistani cô gái từ dubai rani.
Ride with us, Rani.
Đi cùng chúng tôi đi, Rani.
Keep up with me, Rani.
Ráng theo chị nhé, Rani.
The name Rani means Queen.
Rani có nghĩa là nữ hoàng.
Rani is all kinds of colorful.
Rani là tất cả những loại những Sặc sỡ.
Nice to meet you, Rani.
Rất vui được gặp em, Rani.
Is your name Rani Kashyap?
Tên cô là Rani Kashyap?
Rani, make him understand!
Rani, nói cho cậu ta hiểu!
Is your name Rani Kashyap?
Tên cô có phải là Rani Kashyap?
Rani was so keen to learn.
Rani rất ham học.
Go, call that woman. Rani.
Rani… Đi gọi người phụ nữ đó.
Scary hairy Rani takes a bath.
Đáng sợ lông rani giành một Tắm.
Rani, wait here, okay?
Rani, đợi ở đây, được chứ?
Rani, I want breakfast at eight.
Rani, anh muốn ăn sáng lúc 8.
Results: 365, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese