REAM in Vietnamese translation

[riːm]
[riːm]

Examples of using Ream in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Speculation about Ream intensified this year when the United States,
Suy đoán về Ream tăng lên trong năm nay khi Mỹ,
This causes us to wonder if the Cambodian leadership's plans for Ream Naval Base include the possible hosting of foreign military assets and personnel,” US Embassy spokeswoman Emily Zeeberg said in a statement earlier this month.
Việc này khiến cho chúng ta tự hỏi liệu kế hoạch đối với Căn cứ Hải quân Ream của giới lãnh đạo Campuchia có bao gồm việc cho quân đội nước ngoài triển khai khí tài và nhân sự hay không,” phát ngôn viên tòa đại sứ Mỹ tại Campuchia Emily Zeeberg nói trong một tuyên bố vào tháng 7 năm nay.
This causes us to wonder if the Cambodian leadership's plans for Ream Naval Base include the possible hosting of foreign military assets and personnel,” U.S. Embassy spokesperson Emily Zeeberg said in a statement back in July.
Việc này khiến cho chúng ta tự hỏi liệu kế hoạch đối với Căn cứ Hải quân Ream của giới lãnh đạo Campuchia có bao gồm việc cho quân đội nước ngoài triển khai khí tài và nhân sự hay không,” phát ngôn viên tòa đại sứ Mỹ tại Campuchia Emily Zeeberg nói trong một tuyên bố vào tháng 7 năm nay.
Speculation about Ream intensified this year when the United States, which had acceded
Những đồn đoán về Ream bắt đầu gia tăng trong năm nay khi Mỹ,
Last month, Department of Defense official Joseph Felter wrote to Defense Minister Tea Banh asking why Cambodia had rejected an offer of U.S. funds to repair facilities in Ream Naval Base after initially submitting a request in January.
Tháng trước, quan chức Bộ Quốc phòng Joseph Felter đã viết thư cho Bộ trưởng Quốc phòng Tea Banh hỏi tại sao Campuchia từ chối lời đề nghị của Hoa Kỳ trong việc sửa chữa các cơ sở ở Căn cứ Hải quân Ream, trong khi trước đó đã gửi yêu cầu vào tháng 1.
Vice President Mike Pence last year wrote a letter to Prime Minister Hun Sen expressing fears that Cambodia might be planning to host Chinese equipment at another nearby location, the Ream Naval Base, which officials in Phnom Penh have repeatedly denied.
Phó Tổng thống Mike Pence năm ngoái đã viết một bức thư cho Thủ tướng Hun Sen bày tỏ lo ngại rằng Campuchia có thể đang lên kế hoạch lưu trữ các thiết bị của Trung Quốc tại một địa điểm gần đó, Căn cứ Hải quân Ream, nơi mà các quan chức ở Phnom Penh đã nhiều lần phủ nhận.
the US commenced air strikes on targets on the mainland of Sihanoukville including the port, the Ream Naval Base,
Sihanoukville bao gồm cảng, Căn cứ Hải quân Ream, sân bay,
7 meters only, said Rear Admiral Ouk Seyha, commander of the Ream Naval Base.
theo chuẩn đô đốc Ouk Seyha, chỉ huy của căn cứ hải quân Ream.
During the same conversation with journalists, Hun Sen has repeated his previous denials, condemning reports about the existence of a secret agreement allowing Chinese warships to use the Ream Naval Base near Sihanoukville in the Gulf of Thailand, calling them"slander".
Cũng trong cuộc giao lưu với báo chí như nói ở trên, ông Hun Sen đã nhắc lại những lời bác bỏ trước đó của mình, ông gọi thông tin về sự tồn tại của thỏa thuận bí mật cho phép tàu chiến Trung Quốc sử dụng căn cứ hải quân Ream gần Sihanoukville ở vịnh Thái Lan là“ vu khống.
Brigadier General Joel B. Vowell said on Aug. 15 that U.S. Army sources had confirmed construction of facilities for the PLA Navy will begin next year at Cambodia's Ream Naval Base, according to Voice of America(VOA).
Theo Đài Tiếng nói Hoa Kỳ( VOA), Thiếu tướng Joel B. Vowell cho biết vào ngày 15/ 8, các nguồn tin của Quân đội Hoa Kỳ đã xác nhận việc xây dựng các cơ sở cho lực lượng hải quân Trung Quốc sẽ bắt đầu vào năm tới tại Căn cứ Hải quân Ream của Campuchia.
Peterson moved on to another project he is developing at Pixar while Ream replaced Walker,
ông đang phát triển ở Pixar, trong khi Ream thay thế Walker,
In a subsequent letter, Joseph Felter, then the American deputy assistant secretary of defense for South and Southeast Asia, warned General Tea Banh, the defense minister, of suspicions“that this sudden change of policy could indicate larger plans for changes at Ream Naval Base, particularly ones that involve hosting Chinese military assets.”.
Trong bức thư, Joseph Felter, cựu phó trợ lý Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ phụ trách Nam và Đông Nam Á, cảnh báo Bộ trưởng Quốc phòng Campuchia Tea Banh rằng" sự thay đổi chính sách đột ngột này có thể là dấu hiệu cho thấy những kế hoạch thay đổi lớn hơn tại căn cứ hải quân Ream, đặc biệt là các kế hoạch liên quan tới việc tiếp nhận các khí tài quân sự của Trung Quốc".
In a subsequent letter, Joseph Felter, then the American deputy assistant secretary of defense for South and Southeast Asia, warned General Tea Banh, the defense minister, of suspicions“that this sudden change of policy could indicate larger plans for changes at Ream Naval Base, particularly ones that involve hosting Chinese military assets.”.
Trong bức thư tiếp theo, Joseph Felter, phó trợ lý Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ phụ trách Nam và Đông Nam Á lúc bấy giờ, cảnh báo Bộ trưởng Quốc phòng Campuchia Tea Banh rằng“ sự thay đổi chính sách đột ngột này có thể là chỉ dấu cho những thay đổi lớn hơn tại căn cứ hải quân Ream, đặc biệt là các kế hoạch liên quan tới việc tiếp nhận các khí tài quân sự Trung Quốc”.
Reams Total in one 20FCL( With Pallet).
Tổng số 7800 Ream trong một 20FCL( Có Pallet).
Reams Total in one 20FCL( With Pallet).
Ram Tổng Số trong một 20FCL( Với Pallet).
After ending the trial use 90 days REAM!
Sau khi hoàn thành ngày 90 thử sử dụng Ream!!!
Packing: Rolls, sheets, or reams.
Đóng gói: Rolls, tấm hoặc ram.
rolls or reams.
cuộn hoặc ram.
sheets, reams, normally in rolls packing.
tấm, ram, thường trong đóng gói cuộn.
rolls and reams.
cuộn và ram.
Results: 159, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese