RECLUSIVE in Vietnamese translation

ẩn dật
reclusive
seclusion
recluse
hermit
retreat
secluded
a quietist
hiddenness
eremitical
reclusion
khép kín
self-contained
close
closed-loop
closure
closed-off
self-enclosed
reclusive
cô lập
isolated
isolation
sequestering
sequestration
segregated
bí ẩn
mysterious
mystery
enigmatic
mystical
enigma
myth
cryptic
mystifying
triều tiên
north korea
korean
north korean
north koreans
pyongyang
DPRK

Examples of using Reclusive in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Crowley joked that Pyongyang likely caused"a lot of dead fish," and said it wasn't clear what the reclusive government was trying to achieve with its"ongoing chest-thumping.".
Crowley nói đùa rằng, Bình Nhưỡng có khả năng gây ra“ rất nhiều cá chết”, và nói không rõ Chính phủ bị cô lập đang cố gắng để đạt được điều gì qua việc“ khoác lác liên tục” của họ.
The reclusive state, however, has insisted over the years that
Tuy nhiên, Triều Tiên nhiều năm qua vẫn kiên quyết
in Iraq by the militant Abu Usman, Indian Intelligence(RAW) track down the reclusive agent, Tiger, 8 years after he fled with former Pakistani intelligence(ISI) agent, Zoya.
truy tìm điệp viên ẩn dật Tiger 8 năm sau khi anh ta trốn cùng với cựu đặc vụ tình báo Pakistan( ISI) Zoya.
declining to make eye contact with hundreds of journalists, guests and bar patrons gathered to snap a quick peek of the reclusive leader.
khách khứa tập trung với mong muốn một lần nhìn thấy nhà lãnh đạo bí ẩn.
State Department spokesman P.J. Crowley joked that Pyongyang likely caused"a lot of dead fish," and said it wasn't clear what the reclusive government was trying to achieve with its"ongoing chest-thumping.".
Phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Mỹ, ông P. J. Crowley nói đùa rằng, Bình Nhưỡng có khả năng gây ra“ rất nhiều cá chết”, và nói không rõ Chính phủ bị cô lập đang cố gắng để đạt được điều gì qua việc“ khoác lác liên tục” của họ.
China has long been the sole major ally and trading partner of the reclusive nation, but heightened tension has resulted in an economic slowdown in relations.
Trung Quốc từ lâu đã là đồng minh lớn và đối tác thương mại duy nhất của Triều Tiên, nhưng căng thẳng gia tăng gần đây đã gây ra tình trạng suy thoái quan hệ kinh tế giữa hai bên.
the conversation moved to the London-toBrighton curricle race set for two days hence and to the somewhat reclusive presence in London of the Earl of Durbury,
diễn ra hai ngày nữa và sự hiện diện có phần ẩn dật ở London của Bá tước Durbury,
The reclusive state has long been seeking to develop a long-range missile capable of hitting the US mainland with a nuclear warhead, and has so far staged five atomic tests, two of them last year.
Triều Tiên tuyên bố đang phát triển tên lửa tầm xa mang theo đầu đạn hạt nhân có khả năng đánh tới đất liền Mỹ và cho đến nay Bình Nhưỡng đã thực hiện tổng cộng 5 vụ thử hạt nhân, hai vụ vào năm ngoái.
North Korea's enigmatic, reclusive dictator, dies of a heart attack while reportedly traveling on a train in his country.
nhà độc tài ẩn dật của Triều Tiên, đã qua đời vì một cơn đau tim khi đang đi trên một chuyến tàu ở nước mình.
In January, Ren, who is famously reclusive, spoke to reporters about the challenges facing his company, including the arrest of CFO Meng Wanzhou, who's also his daughter.
Hồi tháng 1, Ren- người từ trước đến nay rất kín tiếng- đã lên tiếng chia sẻ những khó khăn mà công ty đang gặp phải, trong đó có cả sự kiện CFO Meng Wanzhou( cũng là con gái ông) bị bắt ở Canada.
The reclusive state has long been seeking to develop a long-range missile capable of hitting the U.S. mainland with a nuclear warhead, and has so far staged five atomic tests,
Bình Nhưỡng đang tìm cách phát triển một tên lửa hành trình dài có khả năng đánh thẳng vào nước Mỹ với một đầu đạn hạt nhân,
He declared on Twitter that Kim Novak, a reclusive 81-year-old actress at the time,“should sue her plastic surgeon,” sending her into hiding.
Ông tuyên bố trên Twitter rằng Kim Novak, một nữ diễn viên 81 tuổi sống ẩn dật tại thời điểm đó," nên kiện bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình của mình", khiến bà phải lẩn tránh truyền thông.
Japanese Prime Minister Shinzo Abe said the latest missile test by the reclusive North was“a snub
Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe nói, vụ thử tên lửa Triều Tiên mới nhất này là“ sự coi thường
chief in early April, is only the second sitting secretary of state to visit the reclusive nation with which it is still technically at war.
chỉ là một ngoại trưởng thứ hai đến thăm đất nước cô lập này mà về mặt kĩ thuật đang có chiến tranh.
By doing so, he created“audience costs” for the DPRK leader with the international community that had never existed for the reclusive regime before.
Nhờ đó, ông đã tạo ra cơ hội cho nhà lãnh đạo Triều Tiên“ thể hiện” với cộng đồng quốc tế, điều chưa từng tồn tại đối với chế độ ẩn dật này trước đây.
When a selfish young man is assigned to a remote Scandinavian town, his unlikely friendship with a reclusive toymaker leads to the origin story of Santa Claus.
Khi một người đưa thư trẻ tuổi ích kỷ được chỉ định đến một thị trấn xa xôi ở Scandinavi, tình bạn bất đắc dĩ của anh với một nhà làm đồ chơi sống ẩn dật dẫn đến câu chuyện xuất thân của ông già Noel.
Yoshiko is a hardworking high-school student whose free time is almost entirely taken up by attempts to help out a hikikomori childhood friend and an odd, reclusive uncle.
Yoshiko là một học sinh trung học chăm chỉ, đã dành gần như toàn bộ thời gian rảnh rỗi để giúp đỡ một người bạn thời thơ ấu và một ông chú kì quặc sống ẩn dật.
and she offers him a job to help her friend, a reclusive famous"retired" young actress, Charlotte.
một nữ diễn viên nổi tiếng';; về hưu';; trẻ sống ẩn dật, Charlotte.
The United States and China agreed to keep up a tough sanctions regime on North Korea amid warnings that the reclusive nation is still managing to pursue its nuclear program.
Mỹ và Trung Quốc đã nhất trí tiếp tục duy trì cơ chế trừng phạt nghiêm khắc đối với Triều Tiên trong bối cảnh có các cảnh báo rằng quốc gia này vẫn đang tìm cách theo đuổi chương trình hạt nhân của mình.
When a selfish young postman is assigned to a remote Scandinavian town, his unlikely friendship with a reclusive toymaker leads to the origin story of Santa Claus.
Khi một người đưa thư trẻ tuổi ích kỷ được chỉ định đến một thị trấn xa xôi ở Scandinavi, tình bạn bất đắc dĩ của anh với một nhà làm đồ chơi sống ẩn dật dẫn đến câu chuyện xuất thân của ông già Noel.
Results: 158, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese