REMAIN UNKNOWN in Vietnamese translation

[ri'mein ˌʌn'nəʊn]
[ri'mein ˌʌn'nəʊn]
vẫn chưa được biết
remain unknown
is unknown
is not yet known
is still unknown
is still not known
stays unknown
vẫn chưa
not yet
still not
have yet
still unknown
still yet
have not
remain unknown
is not
vẫn còn chưa rõ
remain unknown
remains unclear
is still unclear
is still unknown
is unknown
's still not clear
it is not yet clear
vẫn còn chưa biết
is still unknown
still don't know
remain unknown
don't know yet
is unknown
còn chưa được biết đến

Examples of using Remain unknown in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Matsuyama, the capital of the Ehime prefecture, has some of the most impressive beaches in Japan, which remain unknown for most….
Matsuyama, thủ phủ của tỉnh Ehime, có một số bãi biển ấn tượng nhất Nhật Bản nhưng vẫn chưa được hầu hết mọi người biết đến.
There has been a lot of noise surrounding the Mueller investigation and many details remain unknown.
Có nhiều điều tiếng quanh cuộc điều tra của ông Mueller, nhiều chi tiết còn chưa được biết đến.
the cause tramadol injection buy may remain unknown.
nguyên nhân có thể vẫn còn chưa rõ.
Without professional marketing, many Dating sites will remain unknown and can not accumulate enough users.
Mà không có chuyên gia marketing nhiều trang web hẹn Hò sẽ vẫn còn chưa biết và không thể tích lũy đủ dùng.
new to the market, the long-term health effects remain unknown, but they're still potentially problematic.
ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe vẫn chưa được biết, nhưng chúng vẫn tiềm ẩn vấn đề.
Until the fires subside, the full extent of damage will remain unknown.
Cho đến khi đám cháy giảm bớt thì toàn bộ thiệt hại sẽ vẫn chưa thể ước tính hết.
about the Su-35 and the capabilities of the Russian military remain unknown.
khả năng của quân đội Nga vẫn chưa được biết.
cytomegalovirus or the cause may remain unknown.
nguyên nhân có thể vẫn còn chưa rõ.
Katie's whereabouts remain unknown.
nơi ở của Katie vẫn chưa được biết.
endocrine function, puberty and childbearing potential in children remain unknown.
khả năng sinh con ở trẻ em vẫn chưa được biết.
However, this claim has since been debunked as an urban myth, and the true origins of the GM diet remain unknown.
Tuy nhiên, tuyên bố này chưa được xác thực và nguồn gốc thực sự của chế độ ăn kiêng GM vẫn chưa được biết.
Historian Cornelius Ryan states that"complete German losses remain unknown but that in Arnhem and Oosterbeek admitted casualties came to 3,300 including 1,300 dead….
Vẫn chưa biết được con số đầy đủ bên phía Đức nhưng họ thừa nhận số tổn thất ở Arnhem và Oosterbeek là 3.300 quân, trong đó có 1.300 chết.
The name of these ancient Egyptian games remain unknown, but it is said they were probably exported to the Mediterranean through trade.
Tên của trò chơi Ai Cập cổ đại này vẫn không rõ, nhưng người ta cho rằng có lẽ nó đã được du nhập đến Địa Trung Hải thông qua các hoạt động giao dịch thương mại.
While Trump's true intentions remain unknown, his feelings about Mueller, at least, are crystal clear-he hasn't tried to hide them.
Trong khi ý định thực sự của Trump vẫn còn chưa được biết, cảm xúc của ông về ông Mueller ít nhất cũng đã rõ ràng- ông đã không cố giấu chúng” ông Ben- Veniste viết.
Many Bible stories remain unknown and unheard by most people living in a 21st century culture.
Nhiều câu chuyện Kinh Thánh vẫn chưa được biết đếnchưa từng được nghe, bởi hầu hết mọi người đang sống trong nền văn hóa thế kỷ 21.
Long-term outcomes of these events have not been studied and remain unknown.
Hậu quả lâu dài gắn liền với những sự kiện này đã không được nghiên cứu và vẫn chưa biết.
While it is claimed testing has begun, the results of those tests remain unknown.
Mặc dù việc thử nghiệm đã bắt đầu, kết quả của các hoạt động này vẫn chưa rõ.
to commit mass murder, according to friends, but his reasons remain unknown.
bạn bè vẫn chưa rõ lý do.
contracts by 2000 AD, but the whereabouts of the other three remain unknown.
vị trí của ba bản giao ước còn lại vẫn chưa được xác định.
which for now remain unknown.
mà cho tới bây giờ vẫn còn chưa được biết.
Results: 107, Time: 0.054

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese