REPUBLICANS in Vietnamese translation

[ri'pʌblikənz]
[ri'pʌblikənz]
đảng cộng hòa
republican
GOP
phe cộng hòa
republican
cộng hoà
republic
GOP
of the republicans
đảng cộng hoà
republican
GOP
đảng
party
republicans

Examples of using Republicans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First, I'd guess many key Republicans are being bribed.
Trước tiên, tôi đoán nhiều nhân vật chính yếu trong đảng Cộng Hòa đang được hối lộ.
Wisconsin has 33 state senators, 19 Republicans and 14 Democrats.
Thượng Viện Wisconsin có 33 nghị sĩ, 19 theo Cộng Hòa và 14 theo..
The Wisconsin Senate has 33 members: 19 Republicans and 14 Democrats.
Thượng Viện Wisconsin có 33 nghị sĩ, 19 theo Cộng Hòa và 14 theo..
In Washington, Bishop's victory was not seen by Republicans as appreciably improving their chances of winning the House back in 2020.
Tại Washington, chiến thắng của ông Bishop không được Cộng hoà xem là sự cải thiện cơ hội giành lại Hạ viện vào năm 2020.
For the first time in eight years, Republicans are the majority in both Congress and Senate.
Đây là lần đầu tiên sau 8 năm, Đảng Cộng hoà chiếm thế đa số tại cả Thượng viện và Hạ viện.
Trump also supports the National Republican Senate Committee, the fundraising body for Senate Republicans, ending financial support for Moore, she said.
Ông Trump cũng ủng hộ việc Uỷ ban Thượng viện Cộng hoà Quốc gia- cơ quan gây quỹ cho Thượng viện Cộng hoà- chấm dứt yểm trợ tài chánh cho ông Moore.
Many Republicans were simply unwilling to entrust the presidency to a young first-term senator.
Nhiều đảng viên Đảng Cộng hòa đơn giản là không muốn giao phó nhiệm kỳ đầu tiên cho một tổng thống là một thượng nghị sĩ trẻ.
Little help has come from the state legislature, which is controlled by Republicans, many of whom remain skeptical of climate science.
Cũng có sự hỗ trợ nho nhỏ từ có quan lập pháp của bang này, do Đảng Cộng hoà kiểm soát, nhiều người trong số họ vẫn hoài nghi về khoa học khí hậu.
Democrats and Republicans in the House of Representatives,
Trong khi đó, một số đảng Dân chủ
If the last eight years wasn't enough for Republicans to fix their party, perhaps another four
Nếu tám năm vừa qua là không đủ để Đảng Cộng hoà khắc phục các vấn đề của mình,
Republicans stood by their party's leader, who has frequently
Đảng viên đảng Cộng hòa đứng sau lưng lãnh đạo đảng của họ,
The Republicans' answer: Yes,
The Republicans' câu trả lời:
The divide between Republicans and Democrats has become so wide that there is virtually no common ground to be had.
Sự chia rẽ giữa đảng Dân chủ và đảng Cộng hòa dường như quá lớn đến nỗi không có sự thương lượng nào có thể hàn gắn.
only 7 percent voted for Republicans.
chỉ có 7% bỏ phiếu cho đảng cộng hoà.
Purple is also the color you get when you combine the blue of the Democrats and the red of the Republicans.
Cùng với đó, màu tím cũng là màu bạn có được khi bạn kết hợp xanh dương của Đảng viên đảng Dân Chủ và đỏ của Đảng viên đảng Cộng Hòa.
The Republicans' answer: Yes,
The Republicans' câu trả lời:
But only 14% of moderate and liberal Republicans and 8% of Democrats agree with this view.
Chỉ có 41% thành viên của Đảng Tự do và 8% thành viên của Đảng Dân chủ đồng ý với quan điểm này.
Yeah. Oh, I hate trans people, or"I hate gays. They do notDon't think the Republicans.
Tôi ghét chuyển giới hoặc" Tôi ghét đồng tính". Ừ. Họ không… Cô không nghĩ đảng Cộng hoà.
China's strategy appears to be: Get farmers, business leaders and Republicans in Congress angry enough to pressure Trump to back down.
Chiến lược của Trung Quốc dường như là: làm cho nông dân, giới lãnh đạo doanh nghiệp và đảng viên đảng Cộng hòa tại Quốc hội giận dữ đủ để áp lực Trump lùi lại.
on social media and the vice president of the College Republicans group at her school.
kiêm phó chủ tịch nhóm College Republicans tại trường.
Results: 3145, Time: 0.0575

Top dictionary queries

English - Vietnamese