Examples of using
Revival
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Recently, the local government has begun focusing on working towards economic revival and concentrating on improving the city's fashion industry.
Gần đây, chính quyền địa phương đã bắt đầu tập trung vào việc phục hồi kinh tế và tập trung vào việc cải thiện ngành công nghiệp thời trang thành phố.
The Lord is answering our prayers for revival within our military communities.
Chúa đang đáp lời cầu nguyện của chúng ta cho sự phấn hưng trong cộng đồng quân sự của chúng ta.
The good that's going to come out of it is I believe revival, that God is going to wake us all up.
Tin tốt là kết quả của nó tôi tin là sự phục hưng, rằng Đức Chúa Trời sẽ đánh thức tất cả chúng ta.
This trade conflict will also have a serious negative impact on the development and revival of the global economy,” Zhang said.
Xung đột thương mại này sẽ có ảnh hưởng tiêu cực nghiêm trọng đối với phát triển và phục hồi kinh tế toàn cầu", ông Zhang nói thêm.
Australia and New Zealand experienced the greatest spiritual revival they had ever seen.
Úc và New Zealand đã kinh nghiệm sự phấn hưng thuộc linh lớn nhất mà họ từng thấy.
Revival of the people during these years in all spheres of its socio-political,
Sự phục hưng dân tộc trong những năm đó trong mọi lĩnh vực:
Folk music includes both traditional music and the genre that evolved from it during the 20th-century folk revival.
Dân ca bao gồm cả âm nhạc truyền thống cũng như thể loại âm nhạc phát triển từ nó trong quá trình phục hồi dân gian thế kỷ 20.
Christianity has always had ecstatic elements, but modern Pentecostalism was born during the“Azusa Street revival” in Los Angeles in 1906.
Thiên Chúa giáo đã luôn có những yếu tố nhập định, nhưng Ngũ Tuần giáo hiện đại đã được sinh ra trong cuộc“ Phục sinh đường phố Azusa” ở Los Angeles vào năm 1906.
Some have tried to make the Azusa Street Revival and the ministry of Seymour a racial issue.
Một số người đã cố gắng biến Cuộc Phấn hưng Đường Azusa và chức vụ của Seymour thành một vấn đề chủng tộc.
Dowie had come to realize that revival was possible if the church could be awakened.
Dowie đã nhận ra rằng sự phấn hưng là điều có thể nếu Hội Thánh có thể được đánh thức.
Before Finney, preachers believed that revival came from God, and that each individual
Trước thời ông Finney, các nhà truyền giáo tin rằng sự phục hưng đến từ Đức Chúa Trời,
Resistance, Revival and Change'.
Kháng chiến, Phục hồi và Thay đổi'.
Recognizing and admitting sin are not enough; revival must result in reform, or it is merely the expression of enthusiasm.
Biết và nhận tội thì chưa đủ, sự phấn hưng phải đi đến kết quả là cải tạo, nếu không, nó sẽ chỉ là một cách bộc lộ thái độ nhiệt tình mà thôi.
Revival began in the city of Soe on the island of Timor in the Lesser Sunda group and is continuing through
Cuộc phấn hưng bắt đầu tại làng Soe trên đảo Timor trong nhóm đảo Lesser Sunda
the Western world do not have revival.
thế giới Phương Tây không có sự phục hưng.
Resistance, Revival and Change.
Kháng chiến, Phục hồi và Thay đổi'.
In the 1990s, however, the situation in the U.S. took a peculiar turn with the revival of the post-war orthodox stance.
Tuy nhiên, những năm 1990, quan điểm của phía Mỹ có sự thay đổi đáng kể với sự trở lại của lập trường chính thống hậu chiến.
Gateway Church Seeing Revival, 500 Salvations at Its New Prison Church Campus.
Nhà Thờ Gateway Chứng Kiến Sự Phấn Hưng, 500 Linh Hồn Đã Được Cứu Tại Nhà Thờ Trong Khuôn Viên Nhà Tù.
If you study church history you will discover that every genuine revival has always been accompanied by new music.
Nếu bạn nghiên cứu lịch sử Hội Thánh, bạn sẽ khám phá ra rằng mọi cuộc phấn hưng thật đều luôn đi kèm với nền âm nhạc mới.
first half of the 4th century, which was a period of revival and prosperity for Roman Gaul.
đây là giai đoạn phục hồi và thịnh vượng của Gaule thuộc La Mã.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文