RIVE in Vietnamese translation

[raiv]
[raiv]
RIVE
river
sông
river

Examples of using Rive in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Les Rives staff will take you back to your hotel by car.
Nhân viên tàu Les Rives sẽ đưa bạn về khách sạn bằng xe hơi.
TheShy: Since Riven is a symbolic champion for me,
TheShy: Vì Riven là tướng biểu tượng của tôi,
Riven, however, continued to watch the old man and his wife.
Tuy nhiên, Riven vẫn nhìn ông lão và vợ.
TheShy: Since Riven is a symbolic champion for me,
TheShy: Từ khi Riven là một biểu tượng của tôi,
Rives controls the Internet.
Rives điều khiển Internet.
What, Riven gets a compliment,
Sao, Riven được khen
Manufacturers. rives and electrics.
Nhà sản xuất của. Rives và điện.
Images property of Hotel Belles Rives.
Ghi chú của Hotel Belles Rives.
Tesla maintains that nobody at SolarCity or on its board, including the Rives, had any idea that Musk was continuing to push for an acquisition during this time.
Không ai ở SolarCity hay ban điều hành, kể cả anh em nhà Rive, biết Musk vẫn đang thúc đẩy việc mua lại trong thời gian này.
Do not call me-- Rives, tell'em don't call me crazy before I go crazy.
Đừng bảo tôi là---Hỡi sông, bảo chúng đừng gọi tôi là điên trước khi tôi nổi điên.
The natural environment of Busan is a perfect example of harmony between mountains, rives, and the seas.
Môi trường tự nhiên của Busan là một ví dụ hoàn hảo về sự hài hòa giữa núi, sông và biển.
It was clear the stranger knew Riven wasn't sleeping
Rõ ràng người lạ biết Riven không ngủ,
Teresa's recently published letters reveal a mind riven by doubt(as it should have been).
Những thư mới xuất bản của Teresa để lộ ra một tâm trí bị xé nát bởi hoài nghi( đúng như nó phải nên như thế).
Instinctively, Riven drew her sword, but it was too late to protect anyone but herself.
Theo bản năng, Riven rút kiếm của cô ra, nhưng đã quá trễ để bảo vệ bất kì ai ngoài bản thân mình.
Riven by factionalism, the NTC has struggled to bring security to the areas it controls.
Bị chia rẽ bởi chủ nghĩa bè cánh, NTC chật vật trong việc đảm bảo an ninh cho những vùng mà họ kiểm soát.
However, concern remains that events in Hong Kong, riven by months of anti-government unrest, could undermine progress in trade talk.
Tuy nhiên, những lo ngại về sự kiện tại Hong Kong, đe dọa bởi nhiều tháng bất ổn chính trị có thể làm lu mờ tiến triển đàm phán thương mại.
It hurt because Riven knew in that moment the good they believed about her was a lie.
Đau đớn vì Riven biết những điều tốt đẹp họ tin ở cô chỉ là lời dối trá.
When the large doors at the back of the hall opened again, Riven watched as the room full of villagers was split by a blinding shard of daylight.
Khi cánh cửa lớn cuối phòng mở ra lần nữa, Riven nhìn căn phòng đầy người bị những mảnh sáng chói mắt chia ra làm đôi.
Still, concern remains that events in Hong Kong, riven by months of anti-government unrest, could overshadow trade talk progress.
Tuy nhiên, những lo ngại về sự kiện tại Hong Kong, đe dọa bởi nhiều tháng bất ổn chính trị có thể làm lu mờ tiến triển đàm phán thương mại.
The rotten smell rose up in the air, but Riven would not allow the scent of death to take her back to that moment long ago.
Mùi ung thối dậy lên, nhưng Riven không cho phép thứ hương chết chóc đó đưa cô về lại ký ức cách đây đã lâu.
Results: 90, Time: 0.0394

Top dictionary queries

English - Vietnamese