RIVEN in Vietnamese translation

['rivn]
['rivn]
bị chia rẽ
are divided
is split
were separated
riven
divisive
been riven by divisions
balkanized
bị xé nát
being torn apart
is torn
being ripped apart
riven
gets torn to shreds
shredded
ripped apart

Examples of using Riven in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Like most Noxians, Riven had learned enough of Ionia's common tongue to command
Như hầu hết người Noxus, Riven đã học tiếng Ionia đủ để chỉ huy
In a world riven by ignorance, only the atheist refuses to deny the obvious: Religious faith promotes
Trong một thế giới bị xé nát bởi sự thiếu hiểu biết, chỉ có những người vô thần
Riven, you will stay chained in this hall until dawn so that all who need to speak with you to make peace may do so before you are sentenced.”.
Riven, cô sẽ bị giam trong phòng cho đến bình minh để tất cả những ai muốn nói gì với cô có thể tự do làm thế trước khi cô bị kết tội.”.
saying their presence would worsen the situation in the Muslim-majority area long riven by insurgency and terrorism.
có đa số Hồi giáo mà đã lâu bị xé nát bởi lực lượng nổi dậy và khủng bố”.
Not much has changed since the last time we met- itemization isn't great for champions like Riven, and while her health regen increase showed promise, it didn't exactly move her as much as we would like.
Không có nhiều thay đổi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau- các trang bị hiện tại không quá mạnh cho những tướng như Riven, và dù máu hồi phục tăng khá là hứa hẹn, nó cũng không hỗ trợ cho cô ta nhiều như chúng tôi mong muốn.
The military victory will have done absolutely nothing to resolve the fundamental sectarian and political conflicts that have riven Iraq since the fall of Saddam Hussein.
Chiến thắng về mặt quân sự sẽ chẳng đóng góp được điều gì cho việc giải quyết cuộc xung đột sắc tộc và chính trị vốn đã bị xé nát ở Iraq kể từ khi Chính quyền của ông Saddam Hussein bị sụp đổ.
Her father lost to an unnamed battle and her mother to the girl's own stubborn birth, Riven was raised on a farm run by the empire on the rocky hillsides of Trevale.
Cha cô mất đi trong một trận chiến vô danh, và mẹ cô cũng qua đời sau khi hạ sinh một đứa trẻ cứng đầu như cô, Riven lớn lên trên sườn đồi lởm chởm đá ở Trevale, trong một nông trại dưới quyền của đế chế.
Riven and Memories Off 5:
RIVEN và Memories Off 5:
The main opposition Labour party- out of power since 2010 and riven by internal conflicts over Britain's place in the world- was relegated to its worst defeat since 1935.
Đảng Lao động đối lập chính- mất quyền lực từ năm 2010 và bị đe dọa bởi các cuộc xung đột nội bộ về vị trí của Anh trên thế giới- chịu thất bại tồi tệ nhất kể từ năm 1935.
at a time when the Church was riven by political divisions, came after almost
khi Giáo hội bị chia rẽ bởi các tư tưởng chính trị,
freer than the mainland, but the city of 7.2 million is riven with inequality and faces growing competition from other Chinese business hubs like nearby Shenzhen and Shanghai.
thành phố 7,2 triệu dân đang đối mặt với sự chia rẽ do bất bình đẳng và sự cạnh tranh ngày càng tăng từ các trung tâm kinh tế khác của Trung Quốc như Thẩm Quyến hay Thượng Hải.
In a land splintered by warring chieftains and riven by Saxon invaders, Merlin led Arthur through twelve battles(which were actually twelve initiations)
Trong một vùng đất bị phân tán bởi các thủ lĩnh chiến tranh và chia rẽ bởi những kẻ xâm lược Saxon,
Nor is China a monolith: like the U.S., the country is riven by rival factions, leading to infighting that diverts productive resources.
Trung Quốc cũng không phải là một khối thống nhất: giống như Mỹ, đất nước này bị các phe phái cạnh tranh chia rẽ, dẫn đến việc tranh đấu nội bộ làm chệch hướng các nguồn lực sinh lợi.
which is still riven by fighting and killing,
vẫn bị đe dọa bởi chiến tranh và giết chóc,
the 1 million-member army and police remain riven by sectarian discontents, corruption
quân đội gồm 1 triệu thành viên vẫn bị chia rẽ bởi bất mãn giáo phái,
But in an editorial staff riven by abstract debates between ardent libertarians and devout Christians, Burnham was the pragmatist who urged his colleagues not to ask
Trong một đội ngũ biên tập viên bị xé nát bởi các cuộc tranh luận trừu tượng giữa chủ nghĩa tự do mãnh liệt
Having grown up in a Mexico riven with violence, where“death
Lớn lên ở Mexico đầy bạo lực,
the UN Security Council, remains frozen in the same old standoffs, riven by disagreements between China and Russia, on the one hand,
vẫn còn đóng băng bởi những bế tắc xưa cũ, chia rẽ vì những bất đồng giữa một bên là Nga và Trung Quốc
a picture of the Soviet Union as riven asunder by ferocious hatreds and vengeance.”.
của Liên bang Xô Viết bị lòng căm ghét và sự trả thù tàn bạo băm vụn nát.
LA RIVE is one of the leading perfume producers in Poland.
LA Rive là một trong những nhà sản xuất nước hoa hàng đầu tại Ba Lan.
Results: 85, Time: 0.0359

Top dictionary queries

English - Vietnamese