ROOSTER in Vietnamese translation

['ruːstər]
['ruːstər]
gà trống
rooster
cock
cockerel
con gà trống
rooster
cock
cockerel
dậu
rooster
dau
ziti
gà cồ

Examples of using Rooster in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mattie chooses to hire Rooster Cogburn(Jeff Bridges),
Mattie lựa chọn để thuê Rooster Cogburn( Jeff Bridges),
If decorating your kitchen, don't forget the rooster motif is an auspicious feng shui symbol
Nếu trang trí nhà bếp của bạn, đừng quên họa tiết gà trống là một biểu tượng phong thủy tốt lành
Mattie chooses to hire Rooster Cogburn, whom the sheriff had described as being the"meanest".
Mattie lựa chọn để thuê Rooster Cogburn( Jeff Bridges), người mà cảnh sát đã mô tả là vô nhân.
The spire's bronze rooster, long a symbol of France,
Con gà trống đồng trên ngọn tháp nhọn,
Fire Rooster, Dragon's Throne,
Fire Rooster, Dragon' s Throne,
A rooster may crow before the sunrise every morning, but that does not mean the rooster causes the sun to rise.
Con gà trống có thể gáy trước khi mặt trời mọc mỗi sáng, nhưng vậy không có nghĩa là gà trống“ khiến” cho mặt trời mọc.
Angry Birds rooster revenge is a super fun sling shot game, your task is
Angry Birds Dậu trả thù là một niềm vui siêu sling bắn trò chơi,
A silly duck named Ferdinand, posing as a rooster in order to keep from being eaten, wakes the farm each morning by crowing.
Một con vịt tên là Ferdinand, đặt ra như là một con gà trống để giữ cho khỏi bị ăn thịt, đánh thức các trang trại vào mỗi buổi sáng bởi tiếng gáy.
a few hours or brunch at Red Rooster the next morning.
bữa ăn trưa tại Red Rooster vào sáng hôm sau.
I'm gonna buy me a banty rooster I come back, told her,"Okay, baby.
em yêu, nhưng anh sẽ sắm con gà trống.
Whilst hanging out with zook rooster jenko notices that rooster does not have the tattoo but sees it on zook arm.
Trong khi đi chơi với Zook và Dậu, Jenko thông báo rằng Dậu không có hình xăm nhưng lại nhìn thấy nó trên cánh tay của Zook.
Roast chicken is used as a rooster, green pepper,
nướng được sử dụng như một con gà trống, tiêu xanh,
The Dragon people can live happily with the people with Rooster sign, for they usually have common interests and new ideas.
Người tuổi thìn có thể sống hạnh phúc với những người có dấu hiệu Rooster, vì họ thường có sở thích chung và ý tưởng mới.
used to say that, uh… you can't make a rooster stop crowing once the sun has come up.
uh… Em không thể khiến gà trống ngừng gáy khi mặt trời mọc.
Men born in the Rooster year are always changing,
Đàn ông sinh năm Dậu luôn thay đổi,
The rooster people is also not the proper ones to marry for the rat, as the rooster
Những người con gà trống cũng không phải là những người thích hợp để kết hôn với con chuột,
On a family trip to the countryside, Max meets a farm dog named Rooster, and both attempt to overcome his fears.
Trong một chuyến đi về gia đình ở nông thôn, Max gặp một chú chó nông trại tên là Rooster và cả hai cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi của mình.
But I'm gonna buy me a banty rooster and put him out there in the backyard. I come back, told her,"Okay, baby.
Và nuôi nó sau nhà. Quay lại bảo với em, Được rồi, em yêu, nhưng anh sẽ sắm con gà trống.
Sometimes he felt so lonely among all these females- even the one rooster had died, and they hadn't yet gotten another.
Thỉnh thoảng nó thấy thật cô đơn giữa đám phụ nữ này- ngay cả con gà trống duy nhất cũng chết rồi, và họ vẫn chưa mua một con mới.
It is the fixed element for the animal signs Monkey and Rooster.[44] Water: The water person is persuasive,
Nó là nguyên tố cố định cho cung động vật Thân và Dậu.[ 1] Thủy:
Results: 404, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese