SALLY in Vietnamese translation

['sæli]
['sæli]

Examples of using Sally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please Excuse My Dear Aunt Sally.
Xin thứ lỗi choSally thân mến của tôi.
Okay. Sally, you there?
Sally, cô còn đó chứ? Okay?
Sally, it's so nice to finally meet your father.
Sally, cô rất vui vì cuối cùng cũng biết bố con.
Sally, what the hell are you doing?
Sally, cô đang làm cái quái gì vậy?
Sally is talking.
Sally lên tiếng nói.
Burmese Sally Up The Bum 5.
Miến điện sally lên những bum 5.
Sally: I am?
Remi: Tôi ư?
Sally, carefully.
Lise, cẩn thận.
Why Harry and Sally can never be Friends?
Tại sao Mookie và Sal không thể làm bạn được?
Hating Sally.
Hận của Sally.
Sally stops.
Sal dừng lại.
Dr. Sally Will Help!
DR HANA sẽ giúp bạn!
How much longer, Sally?
Còn bao lâu nữa, Katty?
Please call me Sally!
Hãy gọi mình là Sally!
Devil take you, Sally.”.
Quỷ bắt anh đi, Sheldon'.
Just call me Sally!
Hãy gọi mình là Sally!
I'm going to call Sally.
Tôi sẽ gọi cô Sally.
Has the circus arrived yet, Sally?
Ðoàn xiếc đã tới chưa cô Sally?
Is that right, Sally?
Có phải không, cô Sally?
I will call Sally.
Tôi sẽ gọi cô Sally.
Results: 2461, Time: 0.0519

Top dictionary queries

English - Vietnamese