SAL in English translation

sal
sālā
sai
sal
sài

Examples of using Sal in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sal, Tom, cậu chủ nói sẽ đi bằng xe riêng,
SaI, Tom, the boss says he will come in a separate car,
Sal, Tom, ông chủ vừa cho hay sẽ đi bằng xe riêng.
SaI, Tom, the boss says he will come in a separate car, so you two go on ahead.
Giờ thì Sal đã là 1 cô gái khá đẹp… dù tính cách của cô ấy là thô lỗ và lì lợm.
Now SaI was a gal of rare beauty… though her features were coarse and tough.
Và cứ một tiếng lại khen" Giỏi lắm". Ngồi ngoài hiên với Sal, nhìn lũ nhóc trên đồng.
That will be a good day, when our boys get home, holler"Good job" every hour or so, Sit on the porch with SaI, watch my boys in the fields.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
I will bet in no time we would get a pound of pure straight from SaI the Geep.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
In no time at all, we would get a pound of pure… straight from SaI the Geep.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
I bet in no time at all… we could get a pound of pure straight from SaI the Geep.
Và cứ một tiếng lại khen" Giỏi lắm". Ngồi ngoài hiên với Sal, nhìn lũ nhóc trên đồng.
Holler Good job every hour or so, Sit on the porch with SaI, watch my boys in the fields.
Mày chỉ khóc lóc với trái tim thỏ đế của Sandy và Sal và Manny!
You're just crying your little hearts out about Sandy and SaI, and manny!
Sal Paradise, nhân vật của Jack Kerouac trong“ Trên Đường”,
SAL PARADISE, hero of Jack Kerouac's“On the Road”, carries only one
Đảo Sal, có nghĩa là“ muối” trong tiếng Bồ Đào Nha, đã trở thành phổ biến vì những bãi biển cát đẹp của nó.
The island of Sal, which means salt in Portuguese, has become popular due to its nice sandy beaches.
Vậy Trái Đất đang kéo Sal với lực 686 newton
So the Earth is pulling on Sal with the force of 686 Newtons
Đợt Token Sal của World Wi- Fi đang gần kết thúc- chỉ còn 1 triệu USD còn lại cho đến khi đạt hard cap.
World Wi-Fi TOKEN SALE is on the finish line- about $1 million left until reaching the hard cap.
My cho rằng sal gỡ bỏ cài đặt Kaspersky
I gave that shawl uninstall Kaspersky but gave error I
Sal adrian làm một hướng dẫn trên một chương trình âm thanh lớn hơn và nhỏ hơn để một ca khúc âm thanh!
Adrian shawl can do a tutorial on a sound program and zoomed to an audio track!
Sân bay quốc tế chính của Cabo Verde vẫn là Sân bay quốc tế Amilcar Cabral trên đảo Sal.
Cape Verde's principle international airport is Amílcar Cabral International Airport on the island of Sal.
Khi bộ phim kết thúc, Sonny dõi theo xác Sal được kéo khỏi chiếc xe.
The film ends with Sonny watching Sal's body being taken from the car on a stretcher.
không nghĩ rằng chưa có một cuộc thi nhận xét sal: đi regenererea cứng.
is very good tutorial, not thought yet have a sal contest remark: go hard regenererea. At Gb HDD 500 should last about 180 hours.
Nếu Mookie không ném thùng rác, có thể đám đông sẽ quay sang Sal và con trai ông ấy.
If Mookie hadn't thrown the trash can, maybe the crowd would have turned on Sal and his sons.
Mỗi lần trở về từ châu Phi, anh đều dừng chân ở đảo Sal, nơi thực ra là một đảo đá muối giữa Đại Tây Dương.
Every time he came from Africa he stopped at the island of Sal, which is in fact a salt rock in the middle of the Atlantic.
Results: 919, Time: 0.0259

Top dictionary queries

Vietnamese - English