Examples of using Sal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sal, Tom, cậu chủ nói sẽ đi bằng xe riêng,
Sal, Tom, ông chủ vừa cho hay sẽ đi bằng xe riêng.
Giờ thì Sal đã là 1 cô gái khá đẹp… dù tính cách của cô ấy là thô lỗ và lì lợm.
Và cứ một tiếng lại khen" Giỏi lắm". Ngồi ngoài hiên với Sal, nhìn lũ nhóc trên đồng.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
Tớ cá là chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ có cả lạng hàng nguyên chất từ thằng Sal Cừu.
Và cứ một tiếng lại khen" Giỏi lắm". Ngồi ngoài hiên với Sal, nhìn lũ nhóc trên đồng.
Mày chỉ khóc lóc với trái tim thỏ đế của Sandy và Sal và Manny!
Sal Paradise, nhân vật của Jack Kerouac trong“ Trên Đường”,
Đảo Sal, có nghĩa là“ muối” trong tiếng Bồ Đào Nha, đã trở thành phổ biến vì những bãi biển cát đẹp của nó.
Vậy Trái Đất đang kéo Sal với lực 686 newton
Đợt Token Sal của World Wi- Fi đang gần kết thúc- chỉ còn 1 triệu USD còn lại cho đến khi đạt hard cap.
My cho rằng sal gỡ bỏ cài đặt Kaspersky
Sal adrian làm một hướng dẫn trên một chương trình âm thanh lớn hơn và nhỏ hơn để một ca khúc âm thanh!
Sân bay quốc tế chính của Cabo Verde vẫn là Sân bay quốc tế Amilcar Cabral trên đảo Sal.
Khi bộ phim kết thúc, Sonny dõi theo xác Sal được kéo khỏi chiếc xe.
không nghĩ rằng chưa có một cuộc thi nhận xét sal: đi regenererea cứng.
Nếu Mookie không ném thùng rác, có thể đám đông sẽ quay sang Sal và con trai ông ấy.
Mỗi lần trở về từ châu Phi, anh đều dừng chân ở đảo Sal, nơi thực ra là một đảo đá muối giữa Đại Tây Dương.