SCHOOL-AGED in Vietnamese translation

tuổi đi học
school-age
trong độ tuổi đến trường
school-age
to school-aged
học ở độ tuổi
độ tuổi đến trường
tuổi
age
year old
young
học
learn
study
school
high
academic
student
education
university
class
science

Examples of using School-aged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For school-aged children, the most conspicuous types of cognitive impairments involve reading, writing, or mathematics.
Đối với trẻ em ở độ tuổi đi học, các loại khiếm khuyết nhận thức dễ thấy nhất bao gồm đọc, viết hoặc toán.
In 2016, over 385 million school-aged children were treated with anthelminthic medicines in endemic countries, corresponding to 68%
Năm 2016, hơn 385 triệu trẻ em ở độ tuổi đi học được điều trị bằng các loại thuốc giun tại các quốc gia lưu hành,
The case was reported in a vaccinated school-aged child who had no serious complications and has recovered completely from the infection.
Trường hợp được báo cáo ở một trẻ em trong độ tuổi đi tiêm chủng không có biến chứng nghiêm trọng và đã hồi phục hoàn toàn sau khi bị nhiễm trùng.
Today, there are around 230,000 school-aged children from immigrant families in Minnesota- that's a 60% increase since 2000.
Hôm nay, có xung quanh 230.000 trẻ em trong độ tuổi đi học từ các gia đình nhập cư ở Minnesota- đó là mức tăng 60% kể từ năm 2000.
57 school-aged children were treated by doctors
57 trẻ em ở độ tuổi đi học được các bác sĩ điều trị
School-aged children and adolescents need at least 10 hours of sleep each night.
Các trẻ ở độ tuổi đến trường và các trẻ vị thành niên cần ít nhất 10 giờ ngủ mỗi đêm.
For example, 400 million school-aged children a year are infected by intestinal worms, which, research shows, sap their learning abilities.".
Ví dụ, 400 triệu trẻ em độ tuổi đi học mỗi năm bị nhiễm giun đường ruột làm ảnh hưởng đến khả năng nhận thức của chúng.“.
The U.S. dietary guidelines recommend that school-aged children have at least two cups of fruit
Các hướng dẫn chế độ ăn uống của Hoa Kỳ khuyến nghị rằng trẻ em trong độ tuổi đi học phải có ít nhất hai chén trái cây
School-aged children are often curious about where their food comes from and delight in learning how to cook, visiting farmers' markets, and gardening.
Các bé ở tuổi đi học thường rất tò mò về nguồn gốc của các loại thức ăn và sẽ rất vui thích nếu được học nấu ăn, tham quan chợ và làm vườn.
Nearly 5 to 24 percent of school-aged children have tics that do not turn out to be Tourette.
Khoảng 5 đến 24% trẻ em ở tuổi đi học có sự máy giật nhưng không bị Tourette.
Ensure that all school-aged children and adolescents have had 2 doses of MMR vaccine;
Đảm bảo rằng tất cả các trẻ em ở tuổi đi học và trẻ vị thành niên phải được tiêm 2 liều vắcxin MMR;
Not a fun fact: There are 128 million school-aged children in sub-Sahara Africa;
Tuy nhiên, có gần 128 triệu trẻ em trong độ tuổi đi học của châu Phi,
In sub-Saharan Africa, there are almost 10 million school-aged children who do not attend school.
Ở vùng hạ Sahara châu Phi có đến 30 triệu trẻ em không được đến trường.
Nearly 720 million school-aged children live in countries where corporal punishment at school is not fully prohibited.
Gần 720 triệu trẻ em trong độ tuổi đi học sống ở các quốc gia nơi mà trừng phạt thân thể trong nhà trường không bị cấm.
More than half of school-aged children with special health care needs and ASD used at least one psychotropic medication.
Hơn một nửa số trẻ em ở tuổi đi học với nhu cầu chăm sóc sức khoẻ đặc biệt và ASD sử dụng ít nhất một loại thuốc hướng thần.
They have a school-aged daughter, and on moving day she was playing alone in her new yard.
Họ có một cô con gái đang tuổi đến trường và vào ngày chuyển đến, cô bé đang chơi một mình ở khoảng sân nhà mới của mình.
Residents may also seek admission for their school-aged child to any other public school district.
Cư dân cũng có thể tìm kiếm nhập học cho trẻ ở độ tuổi đi học của họ đến bất kỳ khu học chánh công cộng khác.
In school-aged children, this number ranges from seven to 10, and sore throats plague
trẻ em ở độ tuổi đi học, con số này dao động từ 7 đến 10,
Groups like Ocean Wise can bring together school-aged children from New Orleans
Ocean Wise còn tập hợp các trẻ em ở độ tuổi đi học từ New Orleans
School-aged children can often,
Những trẻ ở lứa tuổi đi học có thể thường xuyên,
Results: 117, Time: 0.059

Top dictionary queries

English - Vietnamese