SELLING PROCESS in Vietnamese translation

['seliŋ 'prəʊses]
['seliŋ 'prəʊses]
quá trình bán
process of selling
the sales process
buying process
the selling process
quy trình bán
sales process
the process of selling

Examples of using Selling process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Aligning your customers' buying process to your selling process with little administrative overhead.
Gắn kết quá trình mua hàng của khách hàng vào quá trình bán hàng của bạn với ít chi phí hành chính.
The selling process is very comprehensive
Quá trình bán hàng là rất toàn diện
Listening is arguably the most important aspect of the selling process, yet it's usually the weakest part of a sales professional's skills.
Lắng nghe là 1 phần quan trọng nhất của quá trình bán hàng nhưng nó lại là phần yếu kém nhất trong kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp.
Hiring a real estate attorney as early in the selling process as possible will help you avoid later problems.
Việc thuê luật sư bất động sản sớm nhất trong quá trình bán hàng sẽ giúp bạn tránh được những vấn đề sau này.
I have devised effective systems to make the home selling process as effective as possible.
Tôi đã phát minh ra hệ thống hiệu quả để làm cho quá trình bán nhà càng có hiệu quả nhất có thể.
Amazon breaks down its selling process into four simple steps:
Quá trình bán hàng trên LAZADA có bốn bước đơn giản:
three questions that responds to each of the twelve challenges above, and incorporate them into your selling process.
gộp chúng lại thành tiến trình bán hàng của bạn.
products to the sales team and develop sales tools that facilitate the selling process.
phát triển các công cụ nhằm tạo điều kiện cho quá trình bán hàng;
Unfortunately, many sellers make the mistake of disengaging from the selling process once they have signed a brokerage agreement.
Thật không may, nhiều người bán hàng đã phạm sai lầm khi tách rời khỏi quá trình bán hàng khi họ đã ký hợp đồng môi giới.
contained a gamification component, which made the selling process more interesting.
làm cho quá trình bán hàng trở nên thú vị hơn.
The book includes specific advice for each stage of the eleven-stage selling process, such as.
Cuốn sách này chính là cẩm nang tư vấn chi tiết đối với từng bước trong 11 bước của quy trình bán hàng, như.
These apps will help you stay organized and productive during your home buying or selling process.
Những ứng dụng này sẽ giúp bạn luôn có tổ chức và hiệu quả trong quá trình mua nhà của bạn hay quá trình bán hàng.
Goslett says there are several important factors to consider when choosing the best time to start the selling process.
Goslett nói rằng có một số yếu tố quan trọng để xem xét khi lựa chọn thời điểm tốt nhất để bắt đầu quá trình bán hàng.
stressful aspect of the selling process.
căng thẳng nhất của quá trình bán hàng.
they are definitely in need of information regarding how the selling process works.
cần thông tin về cách thức hoạt động của quá trình bán hàng.
Inbound marketing and SEO focus on different stages of the selling process.
Inbound Marketing và SEO tập trung vào các giai đoạn khác nhau của quy trình bán hàng.
Don't think that once a customer hands over cash for your product, the selling process is complete.
Đừng nghĩ rằng một khi khách hàng đã rút tiền ra mua sản phẩm của bạn thì có nghĩa là quá trình bán hàng đã hoàn tất.
With that in mind, here's a look at some of the technological tools organizations are using to streamline the selling process.
Với ý nghĩ đó, đây là cái nhìn về một số tổ chức công cụ công nghệ đang sử dụng để hợp lý hóa quy trình bán hàng.
Individual personalities and selling styles of employees are important to the selling process.
Tính cách cá nhân và phong cách bán hàng của nhân viên rất quan trọng đối với quá trình bán hàng.
Before anything else, it is important to draw up a basic plan for the selling process.
Trước khi quyết định bất cứ điều gì khác, việc quan trọng là lên kế hoạch cơ bản cho quá trình bán ra.
Results: 75, Time: 0.813

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese