SEPT in Vietnamese translation

[sept]
[sept]
tháng 9
september
sept.
sep
sept
9
nine
september
9th
$9
sept.
ninth
tháng chín
september
sept.
sep
of the ninth month
sept
sept.
ngày
day
date
daily
week
thánh điện
chancel
sanctum

Examples of using Sept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Existing-home Sales Down In Sept.
NHÀ ĐẤT BÁN theo Xã tại Ngã Bảy.
Sept 3 through Sept 6.
tháng 9 3 đến tháng 9 6.
To friday, sept.
Đến Thứ sáu, 7.
And sept.
Năm 1973 và năm.
See you sept.
Gặp Anh Bảy.
I left Paris in Sept 2009.
Tôi đắc Pháp vào tháng 07 năm 2009.
Guess we'll wait until Sept.
Chắc là chờ tới 7.
May| June| July| Aug| Sept| Oct| Nov| Dec.
anh àûúåc trao tùång giaãi thûúãng Cûåu sinh viïn.
In addition, since Sept 2013, we are delivering a Level 8 BA in International Development in partnership with National University Ireland, Maynooth(NUIM).
Ngoài ra, kể từ tháng 9 năm 2013, chúng tôi đang cung cấp một BA Cấp 8 Phát triển quốc tế trong quan hệ đối tác với Đại học Quốc gia Ireland, Maynooth( NUIM).
Since Sept 1, 2014, foreign visitors and Singapore residents were
Kể từ 1/ 9/ 2014, khách du lịch
The academic year lasts from Sept 1 to Mid June everywhere,
Năm học kéo dài từ 01 tháng 9 đến tháng trung ở khắp mọi nơi,
Sept 4: Measure the length with a ruler and find out the size at below chart.
Tháng chín 4: Đo chiều dài với một người cai trị và tìm ra các kích thước ở biểu đồ dưới đây.
From day Sept 30, 2016 Google officially changed to“Google Apps for work” to“G Suite”.
Từ ngày 30/ 9/ 2016 Google chính thức thay đổi tên gọi của bộ giải pháp này, đổi từ“ Google Apps for Work” thành“ G Suite“.
BioAssay, bioactivity results from 1.25 million[7](up from 6000 in Sept 2014[8]) high-throughput screening programs with several million values.
BioAssay, hoạt động sinh học kết quả từ 1,25 triệu[ 6]( tăng từ 6000 tháng 9 năm 2014[ 7]) sàng lọc thông lượng cao các chương trình có vài triệu giá trị.
Big discount in Sept: Enjoy $7 off over $60,
Giảm giá lớn ở Sept: Thưởng thức$ 7 tắt hơn$ 60,
Sept means 7, Octo means 8,
Tháng Chín là 7, Octo có nghĩa là 8,
July 20- August 3 Starting Program: Sept 15.
20 Tháng Bảy- 3 Tháng Tám Chương trình bắt đầu: 15 tháng 9.
Investor focus will also be on the Bank of Japan's policy meeting on Sept 20-21.
Giới đầu tư cũng đang theo dõi phiên họp chính sách của Ngân hàng trung ương Nhật Bản( BOJ) vào 20- 21/ 9.
This question was answered by Sept, who was also an alumnus of the Royal Academy.
Câu hỏi được trả lời bởi Sept, cũng là một học viên tại Học viện Hoàng Gia.
It conducted its sixth and largest nuclear test on Sept 3 and has threatened to test a hydrogen bomb over the Pacific.
Bình Nhưỡng tiến hành vụ thử nghiệm hạt nhân thứ sáu và lớn nhất của mình vào ngày 3.9 và đã đe dọa thử nghiệm một quả bom nhiệt hạch bên trên Thái Bình Dương.
Results: 195, Time: 0.0626

Top dictionary queries

English - Vietnamese