SERVING UNDER in Vietnamese translation

['s3ːviŋ 'ʌndər]
['s3ːviŋ 'ʌndər]

Examples of using Serving under in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Truman's appointment as the first U.S. Undersecretary of Labor, serving under Lewis B. Schwellenbach.
Truman giữ chức Thứ trưởng Lao động đầu tiên của Hoa Kỳ, phục vụ dưới thời Lewis B. Schwellenbach.
From 2009 to 2013, she was the 67th United States Secretary of State, serving under President Barack Obama.
Từ năm 2009 đến năm 2013, bà là Ngoại trưởng thứ 67 của Chính phủ Mỹ, phục vụ dưới thời Tổng thống Barack Obama.
In World War II Rainier joined the Free French Army in September 1944, and serving under General de Monsabert as a second lieutenant.
Trong Thế chiến II Rainier gia nhập Quân đội Pháp tự do vào tháng 9 năm 1944, và phục vụ dưới quyền tướng de Monsabert làm trung úy thứ hai.
Pilate was the fifth prefect of the province of Judea, serving under Emperor Tiberius from A.D. 26 to 36, though there is some dispute about the exact dates.
Phi- lát là tỉnh trưởng thứ năm trong tỉnh Giu- đe, phục vụ dưới triều hoàng đế Tiberius từ năm 26 đến năm 36 SC, cho dù có một số tranh luận về niên đại chính xác.
Apparently a military officer serving under Totila, Teia was chosen as his successor and raised over a shield after Totila was killed in the Battle of Taginae(also
Xuất thân là một sĩ quan quân đội phục vụ dưới Totila, Teia được chọn làm người kế nhiệm ông
Yamato would also come to have the best performance record of any ANBU serving under the Third Hokage, leading the Fifth Hokage
Yamato cũng đã đến có ghi hiệu suất tốt nhất của bất kỳ ANBU phục vụ dưới Hokage thứ ba,
He then started a military career serving under the magister militum Aetius in his campaign against the Juthungi and the Norics(430- 431) and against the Burgundians(436).
Trong thời gian phục dịch quân đội Tây La Mã, ông phục vụ dưới trướng của viên Tổng tư lệnh quân đội( magister militum) Aetius trong các chiến dịch quân sự chống lại người Juthungi, người Noric( 430- 431) và người Burgundi( 436).
Peacekeepers serving under the UN flag work in difficult and dangerous environments, risking their lives to protect some of the world's most vulnerable people.
Những người bảo vệ hòa bình phục vụ dưới lá cờ của Liên Hợp Quốc trong những môi trường khó khăn và nguy hiểm, đang mạo hiểm cuộc sống của họ để bảo vệ một số người dễ bị tổn thương nhất….
Peacekeepers serving under the UN flag work in difficult and dangerous environments, risking their lives to protect some of the… Read More.
Những người bảo vệ hòa bình phục vụ dưới lá cờ của Liên Hợp Quốc trong những môi trường khó khăn và nguy hiểm, đang mạo hiểm cuộc sống của họ để bảo vệ một số người dễ bị tổn thương nhất.
sometime between 46-43 BC, was a certain Aulus Hirtius, a military officer serving under Caesar.
Aulus Hirtius, một sĩ quan quân đội phục vụ dưới trướng Julius Caesar.
Prior to that he was chief press officer at the Treasury from November 2014 to October 2016, serving under George Osborne and, for a brief period, the current Chancellor Philip Hammond.
Trước đó, Jones là giám đốc truyền thông tại Kho bạc Anh từ tháng 11/ 2014 đến tháng 10/ 2016, phục vụ dưới thời cựu Bộ trưởng Tài chính George Osborne và một thời gian ngắn dưới thời Thủ tướng đương nhiệm Philip Hammond.
He was previously the 64th U.S. Attorney General from January 1961 to September 1964, serving under his older brother President John F. Kennedy
Ông đã từng là Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ thứ 64 từ năm 1961- 1964, phục vụ dưới quyền anh trai mình, Tổng thống thứ
He was previously the 64th U.S. Attorney General from 1961 to 1964, serving under his older brother, President John F. Kennedy
Ông đã từng là Bộ trưởng Tư pháp Hoa Kỳ thứ 64 từ năm 1961- 1964, phục vụ dưới quyền anh trai mình,
Leo was allied with the Bulgarians but the chronicler Theophanes the Confessor was uncertain if they were still serving under Tervel or his eventual successor Kormesiy of Bulgaria.
Leon bèn liên minh với người Bulgaria nhưng nhà sử học biên niên Theophanes Confessor thì chưa dám chắc chắn nếu họ vẫn còn phục vụ dưới thời Tervel hoặc người thừa kế cuối cùng của ông là Kormesiy của Bulgaria.
He would later say that much of what he had learned about counter insurgency operations was learned while serving under Lieutenant-General Sir Harold Briggs and his replacement General Sir Gerald Templer.[1].
Về sau ông nói rằng phần lớn ông được học hỏi những điều chỉ dạy về các hoạt động chống du kích trong thời gian phục vụ dưới sự chỉ huy của Thiếu tướng Sir Harold Briggs và viên tướng thay thế là Sir Gerald Templer.[ 1].
In 1968 she was appointed by President Carlos Lleras Restrepo Deputy Permanent Representative of Colombia to the United Nations serving under then ambassador Julio César Turbay Ayala.
Năm 1968, bà được Tổng thống Carlos Lleras Restrepo bổ nhiệm làm Phó đại diện thường trực của Colombia tại Liên Hợp Quốc, phục vụ dưới quyền đại sứ Julio César Turbay Ayala.
National Security Advisor and the 56th Secretary of State, serving under Presidents Richard Nixon
Bộ trưởng Ngoại giao thứ 56, phục vụ dưới thời Tổng thống Richard Nixon
Although Lindiwe Mabuza had spent many years in political exile, she was nominated into the first democratic parliament of South Africa serving under president Mandela.
Mặc dù Lindiwe Mabuza đã trải qua nhiều năm lưu vong chính trị, bà đã được đề cử vào quốc hội dân chủ đầu tiên của Nam Phi phục vụ dưới thời tổng thống Mandela.
This meant that they were at the mercy of disaffected elements in the Praetorians, who resented serving under Senate-appointed emperors, and now plotted to kill them.
Điều này có nghĩa rằng họ đều lo ngại những thành phần bất mãn trong đám Cấm vệ quân Praetorian Guard, vốn đã phật ý khi phụng sự dưới quyền hoàng đế đã được Viện Nguyên lão bổ nhiệm rồi giờ đây định âm mưu giết họ.
He took a year-long leave of absence in 1946 to accept President Harry S. Truman's appointment as the first U.S. Undersecretary of Labor, serving under Lewis B. Schwellenbach.
Ông đã xin nghỉ vắng mặt một năm vào năm 1946 để chấp nhận bổ nhiệm hẹn Tổng thống Harry S. Truman giữ chức Thứ trưởng Lao động đầu tiên của Hoa Kỳ, phục vụ dưới thời Lewis B. Schwellenbach.
Results: 60, Time: 0.0291

Serving under in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese