SHU in Vietnamese translation

shu
shū
thục
thuc
shu
mastered
thư
letter
mail
message
email
correspondence
mailing
cancer
secretary
library
written
shuu
shu
shû

Examples of using Shu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I heard you met Shu Lien today.
Ta nghe con gặp Liên hôm nay.
It is worth my life, Shu Lien.
Nó không khác nào tính mạng của ta, Liên.
Student of Master Yu Shu Lien.
Sư phụ con là Yu Liên.
Upon learning that he was being honored, Wang Shu had this reaction:“This is really a big surprise.
Sau khi biết rằng ông đã được tôn vinh, Wang Thục đã phản ứng này:“ điều này thực sự là một bất ngờ lớn.
Believed to be an ancient city of the Shu Kingdom, the excavations yielded invaluable archaeological information.
Người ta tin rằng đó là một thành phố cổ của Thục Quốc, cuộc khai quật đã cho nhiều thông tin khảo cổ vô giá.
Among the TBS texts in the style of the received Shang Shu, is one that has been titled"The Admonition of Protection"("Bao Xun" 保訓).
Trong số các ghi chép theo phong cách của Kinh thư, có một văn bản có tiêu đề" Lời khuyên bảo vệ"(" Bao Xun 保訓").
With some help from his experienced older brother, Shu, and his partner Embryo, Reiji embarks on an adventure into the world of Infinite Dendrogram.
Với sự trợ giúp của người anh trai đã có kinh nghiêm, Shuu, và cộng sự của cậu Embryo, Reiji bắt đầu cuộc hành trình trong thế giới< Infinite Dendrogram>
From that point on, Shu was generally in a defensive posture and no longer posed
Từ thời điểm đó trở đi, Thục nhìn chung là ở thế phòng ngự
Shu Qi, if you cannot answer 3 questions successfully, we will shed
Thư Kỳ! chúng tôi sẽ không cho cậu gặp cô dâu.
With some help from his experienced older brother, Shu, and his partner Embryo, Reiji embarks on an adventure into the world of Infinite Dendrogram.
Với sự trợ giúp của người anh trai đã có kinh nghiêm, Shuu, và cộng sự của cậu Embryo, Reiji bắt đầu cuộc hành trình trong thế giới.
It is believed to be an ancient city of the Shu Kingdom, where excavations have yielded invaluable archaeological information.
Người ta tin rằng đó là một thành phố cổ của Thục Quốc, cuộc khai quật đã cho nhiều thông tin khảo cổ vô giá.
The Liang Shu also describes the conversion of Fusang to the Buddhist faith by five Buddhist monks from Gandhara.
Lương thư cũng mô tả việc chuyển đổi Phù Tang sang đức tin Phật giáo bởi năm nhà sư Phật giáo từ Gandhara.
And they exchanged places at the right time. but Shu had to disguise and place the corpse in the car There are still grey areas.
Cùng 1 thời điểm. và họ đổi chổ nhau Vẫn còn những vùng xám, nhưng Shû phải cải trang và thay thế xác chết trong xe.
One day, an incident leads Shu to come across the mysterious heroine, Sara, who has no memory of her past.
Một ngày nọ, một sự việc đã đưa Shuu gặp gỡ cô gái bí ẩn, Sara, người không có chút ký ức nào về quá khứ.
This village is believed to be an ancient city of the Shu Kingdom, where excavations have yielded invaluable archaeological information.
Người ta tin rằng đó là một thành phố cổ của Thục Quốc, cuộc khai quật đã cho nhiều thông tin khảo cổ vô giá.
his visit to China, described in the Liang Shu.
đã mô tả trong Lương thư.
In 1997, Wang Shu and his wife, Lu Wenyu,
Năm 1997, Wang Thục và vợ ông,
Cao Cao buried Guan's head with ceremony…""hoping to incite war between Shu and Wu.".
Tào Tháo dùng hậu lễ chôn thủ cấp Quan Vũ… hòng kích động chiến tranh giữa Thục và Ngô.".
To govern the lands of Ba, Shu and Hanzhong. You are hereby made King of Han.
Nay phong làm Hán Vương, cai trị đất Ba, Thục và Hán Trung.
to govern the lands of Ba, Shu and Hanzhong.
cai trị đất Ba, Thục và Hán Trung.
Results: 512, Time: 0.1362

Top dictionary queries

English - Vietnamese