SILK in Vietnamese translation

[silk]
[silk]
lụa
silk
screen
silkscreen
silken
lua
silky
silk
young
motor
vectoring
whelp
meters
gossamer
fluffy
silken

Examples of using Silk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
texture of natural fibers such as silk, wool, cotton, and linen.
kết cấu của các sợi tự nhiên như tơ tằm, len, bông và vải lanh.
linen, silk, and direct dyed fabrics.
lanh, tơ tằm và vải nhuộm trực tiếp.
water-soluble silicone and SILK-AS, derived from silk fibre.
hòa tan trong nước silicone và LỤA- AS, có nguồn gốc t….
This mechanism elegantly explains how spider silk can form so quickly and smoothly within the spinning duct of these amazing animals.
Cơ chế này giúp giải thích tại sao các tơ nhện mảnh mai có thể hình thành một cách nhanh chóng và thuận lợi trong ống tạo của loài sinh vật kì diệu này.
Silk, with all its aforementioned benefits, is the fabric
Lụa tơ tằm, với tất cả các lợi ích nói trên của nó,
The grip of the sword is bound in silk, while the pommel is composed of eleven circles.
Tay cầm của thanh kiếm được buộc bởi lụa trong khi núm tròn chuôi kiếm bao gồm 11 vòng tròn đồng tâm.
People would acquire old silk sarees, take photos
Mọi người chỉ dùng những saree từ vải lụa cũ, chụp ảnh
watching as Annabeth took a long green silk burial cloth, embroidered with a trident, and set it on the flames.
khi Annabeth cầm một tấm vải liệm bằng lụa xanh dài có thêu một cây đinh ba và đặt nó vào trong ngọn lửa.
Silk quickly grew into a symbol of status, and originally, only royalty were
Lụa tơ tằm nhanh chóng trở thành một biểu tượng cho địa vị,
After the port was opened, raw silk, tea and sea products were exported from Yokohama
Sau khi cảng được mở cửa, vải thô, trà và hải sản đã
Silk lamp shade gently scatters the light around the room, will give mysteriousness and elegance to the gentle interior of the room.
Bóng đèn bằng lụa nhẹ nhàng tán xạ ánh sáng xung quanh căn phòng, sẽ mang lại sự huyền bí và sang trọng cho nội thất nhẹ nhàng của căn phòng.
You can drink corn silk tea at least three to four hours before going to bed at night.
Bạn có thể uống trà râu bắp ít nhất ba đến bốn giờ trước khi đi ngủ vào ban đêm.
Uwagi: A patterned woven and decorated silk robe than is shorter and narrower than the Uchiginu.
Uwagi: Một lớp áo choàng làm từ lụa dệt và trang trí hoa văn và được mặc bên ngoài Uchiginu.
Features The history of the creation of silk home decorations dates back to the East, where the first carpet was woven
Các tính năng Lịch sử tạo ra đồ trang trí nhà bằng lụa có từ thời phương Đông,
UV silk screen hand touch varnish is very smooth
Màn hình lụa tơ tằm UV cảm ứng rất mịn màng
You don't necessarily have to go for silk bed sheets, you could always go for something different- such as silk curtains.
Bạn không nhất thiết phải đi cho khăn trải giường bằng lụa, bạn luôn có thể đi cho một cái gì đó khác nhau- chẳng hạn như rèm lụa..
Joseph and Jacques Montgolfier created the hot air ballon by blowing smoke and hot air from a fire into a silk bag that was connected to a basket.
Joseph và Jacques Montgolfer đã chế tạo một cái túi bằng tơ và bơm đầy không khí nóng vào trong nó từ một ngọn lửa rơm.
You can drink corn silk tea to reduce the bleeding caused by a cut or wound.
Bạn có thể uống trà râu ngô để làm giảm chảy máu do vết cắt hoặc vết thương.
The most formal type of men's hakama are made of stiff, striped silk, usually black
Loại hakama trang trọng nhất của nam giới được may từ lụa cứng có sọc,
We can make the silk pillow shams with beautiful printings in standard, queen and king sizes.
Chúng tôi có thể làm cho những chiếc gối bằng lụa tơ tằm với những bản in đẹp mắt với kích thước tiêu chuẩn, nữ hoàng và vua.
Results: 4774, Time: 0.0453

Top dictionary queries

English - Vietnamese