SKIING in Vietnamese translation

['skiːiŋ]
['skiːiŋ]
trượt tuyết
ski
snowboarding
sledding
snowmobile
snowmobiling
skier
snowshoeing
ice skating
skiing
ván trượt
skateboard
skis
surfboard
hoverboard
skates
skuas
snowboard

Examples of using Skiing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She's gone skiing with friends. The truth.
Sự thật. Con bé đi trượt tuyết với bạn.
The truth, she went skiing.
Sự thật. Con bé đi trượt tuyết với bạn.
In addition to incredible skiing and snowboarding trails, Utah Olympic Park offers an unforgettable winter bobsled experience that will have you feeling like an Olympian in training.
Bên cạnh các cung đường skiing và snowboarding, công viên Utah Olympic Park còn cho phép bạn trải nghiệm môn bobsled giống như một vận động viên Olympic đang luyện tập.
In this blog we will be introducing Sapporo Kokusai Skiing Resort which is 1 hour and 30 minutes from our hotel.
Trong blog này, chúng tôi sẽ giới thiệu Sapporo Kokusai Skiing Resort cách khách sạn của chúng tôi 1 giờ 30 phút.
jet skiing or jet skiing are the things you want to try.
chạy Jet Ski là những trò bạn muốn thử.
dragon boating and water skiing are held on Canberra's lakes.
thuyền rồng và skiing nước được tổ chức trên các hồ của Canberra.
FRP products, such as bows for archery, skiing, and immediately following the bath.
Các sản phẩm khác FRP, như cung cho bắn cung, ván trượt, và bồn tắm ngay sau đó.
sports such as kayaking, jet skiing, windsurfing, and many more enjoyable games.
Jet- ski, lướt ván và nhiều trò chơi thú vị khác.
When you hear about ideas like"Inner Tennis" or"Inner Skiing," this is what they are talking about.
Khi bạn nghe về những ý tưởng như“ Inner Tennis” hoặc“ Inner Skiing”, đây là những gì họ đang nói tới.
expressing the same idea, such as,“I like to ski” and“skiing is enjoyable”.
tỉ dụ“ I like to ski” và“ skiing is enjoyable”.
Clint performed as well as competed, in free style Jet Skiing.
tham gia, trong phong cách miễn phí Jet Skiing.
Winter on Grouse Mountain means there's skiing, snowboarding, snowshoeing, ice-skating
Mùa đông trên Grouse Mountain nghĩa là có trượt tuyết, trượt tuyết, snowshoeing,
Grouse Mountain Winter on Grouse Mountain means there's skiing, snowboarding, snowshoeing,
Mùa đông trên Grouse Mountain nghĩa là có trượt tuyết, trượt tuyết, snowshoeing, trượt băng
Flights to Beirut mean you can spend the morning skiing and then relax on a beautiful beach in the afternoon sun.
Các chuyến bay đến Beirut là Quý khách có thể trượt tuyết vào buổi sang và nghỉ ngơi tại bãi biển đẹp tuyệt trần trong nắng chiều.
Artificial ice climbing, cycling skiing, ice sculptures
Leo băng nhân tạo, trượt tuyết đi xe đạp,
Skiing is my love
Xavi là thần tượng của tôi
In 2013, while skiing the French Alps with his son, Schumacher fell and hit his head on a rock.
Hồi tháng 12/ 2013, khi đang trượt tuyết tại dãy núi Alps của Pháp, Schumacher đã bị rơi và đập đầu vào một tảng đá.
The children had spent a week skiing in Val d'Anniviers in the Swiss Alps.
Các em này đã có một tuần nghỉ tại khu trượt tuyết Val d' Anniviers ở Swiss Alps.
You know, build snowmen, make snowballs, go snow-sledding, design snow forts, go snow skiing, make snow angels,
Ngươi tuyết làm bóng tuyết để làm… trượt tuyết, xây lâu đài tuyết,
Karłowicz died at the age of 32 in an avalanche while skiing on an excursion in the Tatra mountains in 1909.
Karłowicz qua đời ở tuổi 32 trong một trận tuyết lở khi đang trượt tuyết trong một chuyến du ngoạn ở Dãy núi Tatra vào năm 1909.
Results: 1383, Time: 0.0533

Top dictionary queries

English - Vietnamese