SMALL GREEN in Vietnamese translation

[smɔːl griːn]
[smɔːl griːn]
nhỏ màu xanh lá cây
little green
small green
mini green
green minibuses
tiny green
xanh nhỏ
little blue
small green
little green
tiny green

Examples of using Small green in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just one ounce of these small green seeds contains 9 grams of protein- that's two grams more than the same amount of ground beef!
Chỉ cần một ounce của những hạt nhỏ màu xanh lá có chứa 9 gram protein- đó là hai gam hơn cùng một số lượng thịt bò!
You have to look carefully in order to find such a small green stone.
Họ phải rất tinh mắt để phát hiện ra những viên đá màu xanh nhỏ bé.
contact with alien life, many people imagine a small green humanoid in a flying saucer.
nhiều người tưởng tượng đến những người bé nhỏ màu xanh trong một chiếc đĩa bay.
Cameron carefully reached over the side of his hospital bed and handed me a small green box.
Cameron thận trọng với sang phía bên kia chiếc giường bệnh viện, đưa cho tôi một cái hộp nhỏ màu xanh lá.
Come down to its four o'clock, and you will see a small green flag.
Nhìn xuống chỗ hướng 4 giờ, sẽ thấy một lá cờ nhỏ màu xanh lá.
Come down to its four o'clock, and you will see a small green flag.
Đi xuống đó 4 giờ, và cô sẽ thấy một lá cờ nhỏ màu xanh lá.
come down to it's 4 o'clock, and you will see a small green flag.
cô sẽ thấy một lá cờ nhỏ màu xanh lá.
Depending on the number entered, you may see a small green triangle in the upper left corner of the cell, indicating that a number is stored as text,
Tùy thuộc vào số được nhập, bạn sẽ có thể nhìn thấy hình tam giác nhỏ màu xanh lá cây ở góc trên bên trái của ô, chỉ báo
Recent studies have shown that many small green spaces in city centres have greater cooling effects for buildings than a few large parks.
Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng nhiều không gian xanh nhỏ ở các trung tâm thành phố có hiệu ứng làm mát lớn cho các tòa nhà hơn là một vài công viên lớn.
Indeed, the range of this small green candlestick is included in the range of the previous candlestick,
Thật vậy, phạm vi của nến xanh nhỏ này được bao gồm trong phạm vi của nến trước đó,
high-tech equipments and a small green space to provide natural light and enhance the beauty of the project.
một không gian xanh nhỏ để cung cấp ánh sáng tự nhiên và tăng cường vẻ đẹp của dự án.
On his way, he found some small green branches, which he brought and laid by the nativity scene as his gift.
Trên đường đi, ông đã tìm thấy một số chi nhánh màu xanh lá cây nhỏ mà ông đã mang và đặt bởi cảnh Chúa giáng sinh sms chúc mừng giáng sinh như là món quà của mình.
previously formatted as text, you may see a small green triangle in the upper-left corner of the cell.
bạn có thể thấy tam giác nhỏ màu xanh ở góc trên bên trái ô.
However, his peaceful life is about to change when he finds himself stranded on an island in the middle of nowhere, with a small green crystal embedded in his left hand and no memory of how he got there.
Tuy nhiên, cuộc đời bình lặng của cậu sẽ thay đổi hoàn toàn khi cậu bị mắc kẹt trên một hòn đảo hoang cùng với một viên pha lê nhỏ màu xanh lá gài vào tay trái, và không biết tại sao mình lại có mặt ở đây.
previously formatted as text, you may see a small green triangle in the upper-left corner of the cell.
bạn có thể thấy tam giác nhỏ màu xanh ở góc trên bên trái ô.
This time, there's no heroic'raising from the depths' courtesy of Yoda's Force powers(although the small green Jedi does return for a scene).
Lần này, không hề có một khoảnh khoắc anh hùng nâng chiếc tàu lên từ vực đáy nào bằng Thần lực của Yoda cả( mặc dù Jedi bé nhỏ xanh lá này cũng quay trở lại trong một cảnh phim).
However, his peaceful life is about to change when he is stranded on an island in the middle of nowhere, with a small green crystal embedded in his left hand and without remembering how he got there.
Tuy nhiên, cuộc đời bình lặng của cậu sẽ thay đổi hoàn toàn khi cậu bị mắc kẹt trên một hòn đảo hoang cùng với một viên pha lê nhỏ màu xanh lá gài vào tay trái, và không biết tại sao mình lại có mặt ở đây.
the address bar of your browser, and alongside the text, just on the left, you should see a small green padlock that identifies that this is a secure SSL-certificated site.
bạn sẽ thấy một ổ khóa nhỏ màu xanh lá cây xác định rằng đây là SSL an toàn trang web chính thức.
as well as a small green LED during the cleaning phase which then turns red flashing to indicate that the battery needs a new charge.
một đèn LED nhỏ màu xanh lá cây trong giai đoạn làm sạch, sau đó chuyển sang màu đỏ nhấp nháy để cho biết pin cần sạc mới.
which have a small green light next to the camera when it is being used, there is no indication that
có đèn màu xanh lá cây nhỏ bên cạnh máy ảnh sẽ sáng khi chúng được sử dụng,
Results: 51, Time: 0.0281

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese