SOME ONLY in Vietnamese translation

[sʌm 'əʊnli]
[sʌm 'əʊnli]
một số chỉ
some just
some only
some indicators
few
some simply
some point

Examples of using Some only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whenever proofs depend upon some only of the marks by which we define the object to be studied, these marks should be isolated
Bất cứ khi nào những chứng minh phụ thuộc trên chỉ một vài những tính chất/ dấu hiệu/ đặc điểm
It's also a Moai graveyard; today, the remains of dozens of sculptures remain strewn around the dormant volcano, some only halfway carved and still attached to the rock of the mountain.
Đây cũng là nghĩa địa Moai với phần còn lại của hàng chục tác phẩm điêu khắc dang dở vẫn còn rải rác xung quanh ngọn núi lửa không hoạt động, một số mới chỉ được chạm khắc một nửa và vẫn còn gắn liền với đá của ngọn núi.
Article 13(1) The owner of an international deposit may, by means of a declaration addressed to the International Bureau, renounce his rights in respect of all or some only of the contracting States
Điều 13 Từ bỏ Đăng ký( 1) Thông qua bản tuyên bố gửi đến Văn phòng quốc tế, chủ sở hữu đăng ký quốc tế có thể từ bỏ các quyền của mình ở tất cả hoặc chỉ một số Nước Thành viên
It will readily be seen that if all, or even some only, of these intermediates, with all the complications producible by differences of wave-length,
Nếu hiểu được rằng tất cả, hay chỉ một số những rung động trung gian ấy, với những độ dài sóng( wave- length)
Some, only recently started their professional services worldwide, and others have only been
Một số, chỉ mới bắt đầu dịch vụ chuyên nghiệp của họ trên toàn thế giới,
Some only help with HEALTHCARE.
Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khỏe.
Some only know parts.
Thể những cũng biết được vài phần.
Some only appearing for one scene.
Khác chỉ xuất hiện trong khung cảnh của một.
Some only visit for a day.
Nhiều người đến tham quan chỉ trong một ngày.
I bought some only yesterday.".
Tôi mới vừa mua vào hôm qua.".
Some only contain one strain of beneficial bacteria.
Một số loại chỉ chứa một loại vi khuẩn có lợi.
Why did some only work out half-way?
Tại sao có những người chỉ đi được nửa đường?
Some only experience a few attacks in their lifetime.
Một số chỉ trải nghiệm một vài cuộc tấn công trong cuộc đời của họ.
Some only eat and drink once a month.
Hàng ngày hoặc cách một ngày ăn và uống một lần.
Some only offer one while many offer, two or more.
Một số chỉ cung cấp một trong khi nhiều người cung cấp, hai hoặc hơn.
Some only require Official transcripts if you receive an admission offer.
Một số chỉ yêu cầu bảng điểm chính thức nếu ứng nhận được đề nghị nhập học.
Some only stay for a few months others live here for years.
Một số sẽ ở lại chỉ một vài tháng những người khác sẽ ở lại trong nhiều năm.
Some only live to die I'm alive to fly higher than.
Một số người sống chỉ để chết, còn tôi tồn tại để bay cao hơn.
Some only live for a few hours,
Một số chỉ sống trong vài giờ,
Is this the duty of every man, or of some only?
Ước vọng này là của tất cả mọi người hay chỉ của một vài người?
Results: 23110, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese