SPACEX in Vietnamese translation

công ty spacex
company spacex
spacex

Examples of using Spacex in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The reason I started SpaceX was to help make life multi-planetary, to get humanity to Mars.
Để đưa con người tới sao Hỏa. Lý do tôi bắt đầu với SpaceX là để giúp cuộc sống phát triển với nhiều hành tinh.
Safety concerns prompted SpaceX to abandon the concept for Dragon 2.
Các mối quan tâm về an toàn đã khiến cho SpaceX phải từ bỏ ý tưởng đối với Dragon 2.
It's like how NASA now pays SpaceX for some of its launches instead of sending up all its own rockets.
Nó giống như cách NASA hiện trả tiền cho SpaceX cho một số lần phóng của nó thay vì gửi tất cả tên lửa của riêng mình.
One of the largest is AltspaceVR, founded by former SpaceX engineer Eric Romo.
Một trong số không gian có tiếng nhất là AltspaceVR, được thành lập bởi kỹ sư Eric Romo( từng làm việc tại SpaceX).
this particular SpaceX flight, is potentially less willing to take risks than SpaceX.
hiển nhiên không sẵn sàng gánh chịu các rủi ro này cùng với công ty.
Rocket Lab is only able to deliver payloads of 100 kilograms, a small fraction of the capacity of a SpaceX rocket.
tối đa 100 kg, chỉ bằng một phần nhỏ khả năng vận chuyển của tên lửa do SpaceX chế tạo.
But you can't deny that such goals have thus far pushed Elon Musk and his SpaceX employees to achieve remarkable things.
Nhưng bạn không thể chối bỏ rằng những mục tiêu như vậy đã thúc đẩy Elon Musk và nhân viên tại SpaceX của ông chinh phục những điều đáng chú ý.
He spends a minimum of 100 hours a week managing SpaceX and Tesla Motors.
Mỗi tuần Musk dành tới 100 giờ đồng hồ để làm việc cho SpaceX và Tesla Motors.
Although Elon Musk postulated the idea, SpaceX is not developing a commercial Hyperloop of its own.
Mặc dù Elon Musk khởi xướng ý tưởng xây dựng Hyperloop nhưng SpaceX lại không có ý định thương mại hóa nó.
The determination to keep going when the going gets tough is what saved SpaceX and Tesla when both were on the verge of bankruptcy.
Sự quyết tâm vực dậy khi tình hình trở nên khó khăn đó là cứu cánh cho SpaceX và Tesla khỏi bờ vực phá sản.
That's why he dedicated himself to Tesla and SpaceX, while the SolarCity project is managed by other specialists.
Đó là lý do tại sao anh ấy đang tìm kiếm Tesla để hợp tác với SpaceX và bàn giao dự án SolarCity cho các chuyên gia khác.
it stipulated that SpaceX must launch 50 percent of its proposed satellites within six years and all of them by 2027, unless a waiver is granted.
quy định rằng SpaceX phải phóng 50% số vệ tinh được đề xuất trong vòng sáu năm và tất cả chúng vào năm 2027, trừ khi được miễn.
NASA also didn't ask SpaceX, the other company under contract by NASA to fly its astronauts to the space station, whether it could speed up the development of its spacecraft
NASA cũng không yêu cầu SpaceX, công ty khác theo hợp đồng của NASA để đưa các phi hành gia của họ đến trạm vũ trụ,
SpaceX reiterated at a congressional hearing Jan. 17 that its Falcon 9 rocket performed as expected on its most recent launch,
Công ty SpaceX lặp đi lặp lại tại buổi điều trần tại Quốc hội 17 tháng giêng, mà Falcon tên lửa
NASA has awarded millions of dollars to SpaceX and Boeing to design
NASA cấp hàng triệu đôla cho công ty SpaceX và Boeing để thiết kế
In 2015, the Air Force and SpaceX settled the lawsuit, and the Air Force granted SpaceX certification of its Falcon 9 rocket,
Vào năm 2015, Không quân và SpaceX đã giải quyết vụ kiện, và Không quân đã cấp chứng nhận SpaceX cho tên lửa Falcon 9,
SpaceX-- owned by Elon Musk,
Công ty SpaceX, do Elon Musk, nhà kinh doanh internet
In 2015, the Air Force and SpaceX settled the lawsuit, and the Air Force granted SpaceX certification for its Falcon 9 rocket,
Vào năm 2015, Không quân và SpaceX đã giải quyết vụ kiện, và Không quân đã cấp chứng nhận SpaceX cho tên lửa Falcon 9,
about 20 miles from SpaceX headquarters, showed divers towing the pod through the water,
cách trụ sở Công ty SpaceX khoảng 32 km, các thợ lặn được
to compete with Falcon missiles 9 SpaceX, that took a large share in the market of launch services, to launch costs
để cạnh tranh với các tên lửa Falcon 9 SpaceX, mà mất một phần lớn trong thị trường dịch vụ phóng,
Results: 2514, Time: 0.0368

Top dictionary queries

English - Vietnamese