SPECIFIC CAUSE in Vietnamese translation

[spə'sifik kɔːz]
[spə'sifik kɔːz]
nguyên nhân cụ thể
specific cause
particular cause
nguyên nhân cụ thể gây ra
specific cause

Examples of using Specific cause in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
also be evidence of colon cancer, it's essential that doctors take steps to find out the specific cause.
điều quan trọng là các bác sĩ phải thực hiện các bước để tìm ra nguyên nhân cụ thể.
Finding people with a common purpose means finding those who share a concrete commitment to a specific cause, and this involves a more sophisticated method of signaling and seeking.
Tìm kiếm những người có một mục đích chung có nghĩa là tìm những người có chung một cam kết cụ thể với một nguyên nhân cụ thể, và điều này liên quan đến một phương pháp tinh vi hơn để báo hiệu và tìm kiếm.
Most of the time, doctors can't find a specific cause or diagnosis for delays in motor skills or coordination, but some children have medical issues that cause them or make them worse.
Hầu hết các bác sĩ không thể tìm ra nguyên nhân cụ thể hay chẩn đoán cho sự chậm phát triển kỹ năng vận động hoặc phối hợp, nhưng một số trẻ em có vấn đề về bệnh lý có thể khiến tình trạng tồi tệ hơn.
While a specific cause may be impossible to identify, kidney stones are common, affecting about 19% of men
Trong khi việc tìm ra nguyên nhân cụ thể dường như bất khả thi
None of the studies cited above has shown clear evidence that we can attribute the observed[climate] change to the specific cause of increases in greenhouse gases.”.
Không có chứng cứ nghiên cứu thể hiện rõ ràng là chúng ta có thể quy kết nguyên nhân cụ thể của biến đổi“ khí hậu” quan sát được cho sự gia tăng của khí thải nhà kính.”.
Nonspecific vulvovaginitis(where specific cause cannot be identified) can be seen in all age groups,
VAHAD không đặc hiệu( mà nguyên nhân cụ thể không thể được xác định) có thể được
While a specific cause may be impossible to identify, kidney stones are common, affecting about 19% of men
Trong khi việc tìm ra nguyên nhân cụ thể dường như bất khả thi
None of the studies cited above has shown clear evidence that we can attribute the observed[climate] changes to the specific cause of increases in greenhouse gases.'.
Không có chứng cứ nghiên cứu thể hiện rõ ràng là chúng ta có thể quy kết nguyên nhân cụ thể của biến đổi“ khí hậu” quan sát được cho sự gia tăng của khí thải nhà kính.”.
There are five specific causes.
Có 5 nguyên nhân cụ thể.
Scientists have not yet identified the specific causes of ADHD.
Các nhà khoa học vẫn chưa xác định được nguyên nhân cụ thể của chứng ADHD.
That means parents and doctors will have to figure out the specific causes of each child's sleep problems and address them individually.
Điều đó có nghĩa là cha mẹ và bác sĩ sẽ phải tìm ra nguyên nhân cụ thể của vấn đề giấc ngủ của mỗi đứa trẻ và giải quyết chúng một cách riêng lẻ.
To rule out specific causes, your doctor might also perform some tests.
Để tìm ra nguyên nhân cụ thể, bác sĩ cũng có thể thực hiện một số xét nghiệm.
The specific causes haven't been nailed down yet,
Nguyên nhân cụ thể hiện vẫn chưa rõ ràng
This means that parents and doctors will need to determine the specific causes of each child's sleep problems and treat them individually.
Điều đó có nghĩa là cha mẹ và bác sĩ sẽ phải tìm ra nguyên nhân cụ thể của vấn đề giấc ngủ của mỗi đứa trẻ và giải quyết chúng một cách riêng lẻ.
X-rays to determine or rule out specific causes.
loại trừ nguyên nhân cụ thể.
This fact allowed the researchers to identify most specific causes of the disease.
Thực tế này cho phép các nhà nghiên cứu xác định nguyên nhân cụ thể nhất của bệnh.
X-rays to identify or rule out specific causes.
loại trừ nguyên nhân cụ thể.
X-rays to identify or rule out specific causes.
loại trừ nguyên nhân cụ thể.
There are specific causes of success and there specific causes of failure.
nguyên nhân cụ thể của thành công và có nguyên nhân cụ thể cho những thất bại.
The term cross-dressing refers to an action or a behavior without attributing or implying any specific causes for that behavior.
Khái niệm đảo trang chỉ một hành động, một hành vi mà không ngụ ý gán bất kỳ nguyên nhân cụ thể của hành vi đó.
Results: 100, Time: 0.0333

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese