CAUSE in Vietnamese translation

[kɔːz]
[kɔːz]
gây ra
cause
trigger
pose
provoke
result
lead
induced
inflicted
done
sparked
nguyên nhân
cause
reason
etiology
causal
causation
khiến
make
cause
put
get
keep
bring
left
led
prompting
rendering
làm
do
make
work
cause
how
get
ra
out
made
came
go
forth
is
given
took
released
happen

Examples of using Cause in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The least damage may cause allergic, irritating.
Tổn hại nhẹ nhất là gây dị ứng, kích ứng.
But whatever the cause, the symptoms are often similar.
Bất kể do nguyên nhân gì, các triệu chứng thường có biểu hiện giống nhau.
Any cause beyond our reasonable control; or.
Ngoài sự kiểm soát một cách hợp lý của chúng tôi; hoặc.
Does eating sweets cause diabetes in children?
Uống nước ngọt có gây bệnh tiểu đường ở trẻ?
Teach Children Cause and Effect.
Giúp dạy cho trẻ nguyên nhân và hiệu ứng.
It can cause an“orange peel” appearance.
Da có thể có sự xuất hiện của peau d' orange.
Or cause pain to others?
Hay để gây đau khổ cho người khác?
Cause as much disruption as possible.
Để gây càng nhiều sự rối loạn càng tốt.
Teach Children Cause and Effect.
Hãy nêu cho trẻ nguyên nhân và kết quả.
Suicide does not have one cause, but many causes..
Nguyên nhân của sự việc không phải do một nguyên nhân mà có nhiều nguyên nhân..
Cause as much chaos
Tạo như nhiều tàn phá
This will cause a sense of comfort to customers.
Điều này sẽ tạo cảm giác thoải mái cho khách hàng.
It will only cause you much distress.”.
Sẽ chỉ có sự đau khổ đón chờ cô.”.
You don't need an autopsy if the cause of death is clear.
Đâu cần khám nghiệm tử thi vì nguyên nhân cái chết đã rõ.
Unfortunately, it might also cause you to lose your life.
Nhưng nó cũng có thể sẽ làm các ngươi mất mạng.
Run for Another Cause.
Run do nguyên nhân khác.
Forced migration is one root cause of human trafficking.
Mại dâm hợp pháp là một trong những nguyên nhân gốc rễ của nạn buôn người.
Cause they were mean and strong.
Cos họ có ý nghĩa và mạnh mẽ.
It will NOT cause any damage to your brain!
Sẽ không có sự tổn hại nào đến não của con!
I will defend your cause, body and soul.
Tôi sẽ bảo vệ sự nghiệp thân thể và tâm hồn của ngài.
Results: 70501, Time: 0.1152

Top dictionary queries

English - Vietnamese