STATUETTES in Vietnamese translation

[ˌstætʃʊ'ets]
[ˌstætʃʊ'ets]
tượng
statue
audience
object
sculpture
phenomenon
symbol
icon
monument
imagination
iconic
nhỏ
small
little
tiny
minor
young
less
mini
child
slight
kid
bức tượng nhỏ
figurines
small statue
statuettes
the little statue

Examples of using Statuettes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The president has remembered well not only this conversation, but also"two marble statuettes of the Buddha sitting in meditation, placed to the right and left of the fireplace.".
Chủ tịch hội đã nhỡ rõ không chỉ cuộc hội thoại này, nhưng còn" 2 tượng đá cẩm thạch của Phật đang ngồi thiền, đặt bên phải và bên trái lò sưởi.".
which specialized in electrotyping and electroforming of statues and statuettes for buildings, fountains,
mạ điện của bức tượng lớn và nhỏ cho các tòa nhà,
Several statuettes and representations of Macedonian soldiers have been found north of theTien Shan,
Một số bức tượng nhỏ và tiêu biểu hình những người lính Hy Lạp, đã được tìm
which specialized in electrotyping and electroforming of statues and statuettes for buildings, fountains,
mạ điện của bức tượng lớn và nhỏ cho các tòa nhà,
another statue of Ptah-Sokar-Osiris, three clay boxes with shabtis, a jackal figure and sparrow-hawk statuettes.
ba hộp đất sét với shabtis, một hình tượng chim ưng và chim sẻ.[ 4].
Several statuettes and representations of Greek soldiers have been found north of the Tien Shan,
Một số bức tượng nhỏ và tiêu biểu hình những người lính Hy Lạp, đã được tìm
The burial of bodies, the metal pins used got fastening clothes and the terracotta statuettes of females, says Parpola,
Parpola cho biết, việc chôn cất các thi thể, những chiếc ghim kim loại được sử dụng để buộc quần áo và tượng nữ giới bằng đất nung,
Many statuettes of young women dating between 1500 and 500 BCE along the Mediterranean coastline have raised hands with markings consistent with henna.
Nhiều bức tượng của những thiếu nữ có niên đại từ năm 1500 đến năm 500 trước Công nguyên theo bờ biển Địa Trung Hải đã giơ tay lên với những dấu hiệu phù hợp với henna.
The statuary of the period consists for the most part of delicate terra cotta statuettes, found mostly at the Phylokopi site, but also at Mycenae, Tiryns, and Asine.
Các tác phẩm điêu khắc thuộc vào thời kỳ này bao gồm phần lớn các bức tượng terra cotta tinh xảo, chủ yếu được tìm thấy ở Phylokopi, ngoài ra còn tại Mycenae, Tiryns, và Asine.
have earned us hundreds of awards, including 2 Oscar® statuettes, a Grammy®, and 12 Emmys®.
đã giành được hàng trăm giải thưởng, trong đó có 2 bức tượng Oscar, một giải Grammy, và 14 giải Emmy.
Mr. Kovalyov and his colleagues developed a tool for a mask that made people in video messages look like Mr. DiCaprio holding two Oscar statuettes.
triển một filter giúp cho mặt của người sử dụng trông giống như DiCaprio đang cầm 2 tượng vàng Oscar trong các tin nhắn video.
which present honorary statuettes in three categories: the Irving G.
trao các tượng vàng danh dự trong ba hạng mục: Giải Tưởng niệm Irving G.
including two Oscar® statuettes, a Grammy®, and 15 Emmys®.
trong đó có 2 bức tượng Oscar, một giải Grammy, và 14 giải Emmy.
of wood; statuettes and other ornaments, of wood;
bằng gỗ, tượng nhỏ và các đồ trang trí khác,
He became embroiled in a dispute with artisans, whose livelihood depended on selling the statuettes of Artemis in the Temple of Artemis(Acts 19:23-41).
Ông bị lôi kéo vào một vụ tranh cãi với các nghệ nhân, những người có sinh kế phụ thuộc vào việc bán các tượng nữ thần Artemis trong Đền Artemis( sách Công vụ Tông đồ 19: 23- 41).
He became embroiled in a dispute with artisans, whose livelihood depended on selling the statuettes of Artemis in the Temple of Artemis.
Ông bị lôi kéo vào một vụ tranh cãi với các nghệ nhân, những người có sinh kế phụ thuộc vào việc bán các tượng nữ thần Artemis trong Đền Artemis sách Công vụ Tông đồ 19.
including two Oscar® statuettes, a Grammy®, and 14 Emmys®.
trong đó có 2 bức tượng Oscar, một giải Grammy, và 14 giải Emmy.
lamps and statuettes as well as monuments,
đèn và tượng cũng như tượng đài,
The occasion was set up like a night at the Oscars with small statuettes, black and white balloon trees, sparkling black,
Nhân dịp này được tổ chức như một đêm tại Oscar với những bức tượng nhỏ, cây bóng bay màu đen
Statuettes of dogs have been found in China that date back from 206 BC to 220 AD which was the time of the Han Dynasty
Bức tượng của chó đã được tìm thấy ở Trung Quốc có niên đại từ năm 206 TCN đến năm 220 sau Công nguyên,
Results: 51, Time: 0.0539

Top dictionary queries

English - Vietnamese