STOP IN in Vietnamese translation

[stɒp in]
[stɒp in]
dừng lại ở
stop at
halted at
paused at
dwell on
cease in
dừng ở
stop at
stood at
off at
end up somewhere
pauses at
stopovers in
ngừng trong
stop in
ceasing in
relentlessly in
endlessly in
non-stop for
nonstop for
ghé vào
visit
drop in
come in
stopped at
went to
pop into
pull in
call at
ở lại
stay
in
remain
here
there
stop tại
tạnh trong

Examples of using Stop in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you must stop in.
bạn phải đi vào.
Thursday we stop in Grand Turk.
Sáng mai, chúng tôi muốn dừng lại tại Grand Turk.
click stop in Audition.
nhớ click STOP trong Audition.
Retrieved February 8, 2014.↑"YouTube Filmmakers stop in Oceanside".
Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014. ↑“ YouTube Filmmakers stop in Oceanside”.
Like he will stop in a few minutes?
C& HFF901E&} Nó sẽ dừng trong vài phút à?
First we gotta stop in Tennessee, though.
Đầu tiên, chúng ta phải ngừng tại Tennessee đã.
Bad Tech Habits You Should Stop in 2018.
Thói quen công nghệ tồi bạn nên dừng lại vào năm 2018.
Trains stop in Denver at historic UnionStation, where travelers can
Xe lửa dừng lại ở Denver vào lịch sử Union Station,
The tarmac will stop in Merzouga, from there you will be able to walk the dunes, camel trek,
Đường băng sẽ dừng ở Merzouga, từ đó bạn sẽ có thể đi bộ cồn cát,
He will even stop in a middle of a fight to write whatever rhymes come to him, even if they are no good.
Ông thậm chí sẽ ngừng trong một cuộc chiến giữa một vần điệu để viết bất cứ điều gì đến anh ta, ngay cả khi họ không tốt.
From Chiang Mai, all trains heading south stop in Lampang, a 2 to 2½ hour ride depending on the class of train.
Từ Chiang Mai, tất cả các đoàn tàu đi về hướng nam đều dừng ở Lampang, lịch trình khoảng 2 đến 2,5 tiếng tùy thuộc vào loại tàu.
Long stop in the following message when you try to start the restore server.
Long ngừng trong các tin nhắn khi bạn cố gắng để bắt đầu khôi phục lại máy chủ.
And our flights to Chile stop in Brazil on the way, giving you more flight options to and from South America.
Và chuyến bay tới Chile của chúng tôi còn có điểm dừng ở Brazil, giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn cho các chuyến bay đến và từ Nam Mỹ.
German is his voice speaking to a colleague at the shop he owns when I stop in to buy something.
Tiếng Đức là giọng nói của anh ấy nói với một đồng nghiệp tại cửa hàng anh ấy sở hữu khi tôi ghé vào để mua thứ gì đó.
During Reyna's stop in New York, Robinson beseeched his friend to be careful.
Trong thời gian Reyna ở lại New York, Robinson nhắc nhở bạn mình phải luôn cẩn thận.
Even smokers who stop in their sixties increase their life expectancy by one year.
Ngay cả những người hút thuốc ngừng trong những năm sáu mươi thì tuổi thọ của họ cũng tăng một năm.
From Chiang Mai, all trains heading south stop in Lampang, a 2 to 2½ hour ride depending on the class of train.
Từ Chiang Mai, tất cả các chuyến tàu đi về phía Nam đều dừng ở Lampang, mất 2 hay 2,5 tiếng phụ thuộc vào loại tàu.
No, I won't. Then I will stop in and we will all play cards.
Không đâu. Thế thì chú sẽ ở lại và chúng ta cùng chơi bài nhé.
You may even need to enjoy non stop in pogo keno to earn the maximum amount of tokens as you are able to.
Bạn cũng có thể cần chơi không ngừng trong pogo sòng bạc để kiếm được nhiều mã thông báo nhất có thể.
The rain will stop in the next hour,
Mưa sẽ tạnh trong 1 giờ tới
Results: 314, Time: 0.083

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese