SUNSCREENS in Vietnamese translation

kem chống nắng
sunscreen
sunblock
suntan lotion
sunscreens

Examples of using Sunscreens in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Research on animals suggests that chemicals in some sunscreens, including oxybenzone, may cause health problems
Nghiên cứu trên động vật cho thấy, các hóa chất trong một số loại kem chống nắng, bao gồm cả chất Oxybenzone,
Most commonly, these terms are used to identify sunscreens that do not contain oxybenzone and octinoxate.
Những thuật ngữ này được sử dụng để xác định các loại kem chống nắng không chứa oxybenzone và octinoxate.
Hope this article has helped you gain some insight into chemical and physical sunscreens.
Hy vọng bài viết này đã giúp bạn có được cái nhìn sâu sắc về kem chống nắng hóa học và vật lý.
when exposed to moisture, while other sunscreens may be washed away almost immediately.
trong khi các loại kem chống nắng khác có thể bị cuốn trôi gần như ngay lập tức.
also for sensitive and delicate skin. Excellent make-up base. Contains sunscreens.
mỏng manh. Kem có chứa hoạt chất bảo vệ da.
This announcement is important since FDA guidelines for sunscreens haven't been updated in several years.
Thông báo này rất có ý nghĩa bởi vì các hướng dẫn của FDA về kem chống nắng đã không được cập nhật trong vài thập kỷ.
The announcement was significant because FDA guidelines for sunscreens haven't been updated in several decades.
Thông báo này rất có ý nghĩa bởi vì các hướng dẫn của FDA về kem chống nắng đã không được cập nhật trong vài thập kỷ.
Surveys show that 34 percent of men wear sunscreens, compared to 78 percent of women.
Khảo sát cho thấy 34 phần trăm đàn ông mặc chống nắng, so với 78 phần trăm phụ nữ.
Surveys show that 34% of men wear sunscreens, compared to 78% of women.
Khảo sát cho thấy 34 phần trăm đàn ông mặc chống nắng, so với 78 phần trăm phụ nữ.
eye creams, and sunscreens.
và kem chống nắng.
The U.S. Food and Drug Administration requires sunscreens, like other nonprescription drugs, to have an expiration date unless testing
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Mỹ yêu cầu kem chống nắng, giống như các loại thuốc không cần kê toa khác,
You see, most popular sunscreens only block around 55% of free radicals from sun exposure, the rest that manage to cling on to skin are then neutralized by
Bạn thấy, kem chống nắng phổ biến nhất chỉ chặn khoảng 55% các gốc tự do khỏi ánh nắng mặt trời,
The Swedish Research Council has determined that sunscreens with oxybenzone are unsuitable for use in young children, because children under the age of two years have not
Hội đồng nghiên cứu Thụy Điển đã xác định rằng kem chống nắng với oxybenzone không thích hợp để sử dụng ở trẻ nhỏ,
Windows cut heat entry via low-emission glass and timber sunscreens filter the strong tropical sunlight,
Cửa sổ cắt giảm nhiệt thông qua kính chống nắng phát thải thấp
And Hawaii, the Pacific nation of Palau and Key West recently banned sunscreens containing oxybenzone and octinoxate because they cause coral bleaching
Tại Hawaii- quốc gia nằm trên Thái Bình Dương gần đây đã cấm các loại kem chống nắng có chứa oxybenzone
Not all sunscreens have the same protective ingredients, so look at
Không phải tất cả các loại kem chống nắng đều có cùng thành phần bảo vệ,
Be aware that some sunscreens can be oily
Lưu ý rằng một số loại kem chống nắng có thể có dầu
Research published in 2007 about the pros and cons of sunscreen use warned that“Sunscreens should not be abused in an attempt to increase time in the sun to a maximum.”.
Nghiên cứu được công bố vào năm 2007 về những ưu và nhược điểm của việc sử dụng kem chống nắng cảnh báo rằng“ Không nên lạm dụng kem chống nắng trong nỗ lực tăng thời gian dưới ánh nắng mặt trời đến mức tối đa”.
There is no denying the fact that there are many sunscreens on the market that are harmful to your health, and choosing the best
Không thể phủ nhận thực tế rằng có rất nhiều loại kem chống nắng trên thị trường có hại cho sức khỏe của bạn,
All sunscreens on the market must be listed with the Therapeutic Goods Administration and tested and rated according to Australian standard AS/NZS 2604:2012.
Tất cả các loại kem chống nắng trên thị trường phải được liệt kê với Cơ quan quản lý hàng hóa dược phẩm và được thử nghiệm và đánh giá theo tiêu chuẩn Úc AS/ NZS 2604: 2012.
Results: 350, Time: 0.0478

Top dictionary queries

English - Vietnamese