SWIMMER in Vietnamese translation

['swimər]
['swimər]
động viên bơi lội
swimmer
bơi
swim
pool
swimmer
bathing
tay bơi
swimmer
swimmer
vận động viên
athlete
sportsman
runner
athletic
skater
skier
người nhái
frogmen
VĐV bơi lội
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
vận động viên bơi người

Examples of using Swimmer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Swimmer Johnny Weismuller was an American celebrity.
Người bơi lội Johnny Weismuller là một người nổi tiếng người Mỹ.
A swimmer in this class usually uses a wheelchair in daily life.
Những VĐV ở hạng này thường phải sử dụng xe lăn trong cuộc sống hàng ngày.
Olympic swimmer(Rome).
Sân vận động Olimpico( Roma 1960).
Hayley Lewis, Australian swimmer.
Hayley Lewis, vận động viên bơi lội người Úc.
Ben Randall(Costner) is a close-to-washed-up Coast Guard swimmer.
Ben Randall là một Cảnh sát biển cứu hộ động viên bơi lội.
Charlene Wittstock is a former South African Olympic swimmer.
Cô dâu Charlene Wittstock là một cựu vận động viên bơi lội người Nam Phi.
Never have been a very good swimmer.
Cô chưa bao giờ là một tay bơi lội cừ khôi.
Charlene Wittstock is a South African former Olympic backstroke swimmer.
Cô dâu Charlene Wittstock là một cựu vận động viên bơi lội người Nam Phi.
How long to swimmer pickup? In one minute?
Một phút. Bao lâu để đón người nhái?
German swimmer.
vận động viên bơi lội Đức.
Earlier, swimmer Nguyễn Thành Trung brought home the first gold medal in the men's SB4 100m breaststroke in a time of 1:48.91 on Sunday.
Trước đó, vận động viên bơi lội Nguyễn Thành Trung mang về nhà huy chương vàng đầu tiên trong trận đấu SB4 100m nam trong thời gian 1: 48,91 vào Chủ Nhật.
She is the sister of Olympic swimmer Vola Hanta Ratsifandrihamanana(born 1970), who swam in the 1992 games in Barcelona.[1].
Cô là em gái của vận động viên bơi lội Olympic Vola Hanta Ratsifandrihamanana( sinh năm 1970), người đã bơi trong đại hội thể thao năm 1992 tại Barcelona.[ 1].
Earlier, swimmer Nguyen Thanh Trung brought home the first gold medal in the men's SB4 100m breaststroke in a time of 1:48.91 on Sunday.
Trước đó, vận động viên bơi lội Nguyễn Thành Trung mang về nhà huy chương vàng đầu tiên trong trận đấu SB4 100m nam trong thời gian 1: 48,91 vào Chủ Nhật.
Hot chinese gay swimmer movies It turns out the lad is one greedy.
Nóng Người trung quốc gay bơi phim nó biến ra những chàng trai là một trong những tham lam.
Princess Charlene of Monaco is a former Olympic swimmer and wife of Prince Albert II.
Công chúa Charlene của Monaco, cựu vận động viên bơi lội và là vợ của Hoàng tử Albert.
At the end of the 2019 World Cup qualifying round, this swimmer ranked 24th in the list of the fastest swimmers of the 100 m butterfly content.
Kết thúc vòng loại giải VĐTG 2019, tay bơi này đứng thứ 24 trong danh sách những VĐV bơi nhanh nhất của nội dung 100 m bướm.
A small, yet hostile craft or swimmer carrying explosives could result in a potential security nightmare.
Một tàu thủ công nhỏ, nhưng thù địch hoặc bơi mang chất nổ có thể dẫn đến một cơn ác mộng an ninh tiềm tàng.
Like Shiffrin, Olympic swimmer Michael Phelps also relies on music and breathing.
Giống như Shiffrin, vận động viên bơi lội Olympic Michael Phelps cũng dựa vào âm nhạc và hơi thở.
Fans are always eager for this swimmer, they hope the“golden boy” of Singapore swimming village will continue to create resounding achievements.
Người hâm mộ luôn háo hức với tay bơi này, họ hy vọng“ cậu bé vàng” làng bơi lội Singapore sẽ tiếp tục tạo ra những thành tựu vang dội.
The most well known instance is of Michael Phelps, an American Olympic swimmer, who received the treatment during the 2016 Summer Olympic Games.
Ví dụ nổi tiếng nhất là Michael Phelps, một vận động viên bơi lội của Mỹ, người đã được điều trị trong Thế vận hội mùa hè 2016 bằng phương pháp giác hơi.
Results: 250, Time: 0.0506

Top dictionary queries

English - Vietnamese