TACO in Vietnamese translation

taco
tacos
tacos
taco
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich

Examples of using Taco in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I do not sell taco.
Tôi không bán bánh taco.
Last night in the bathtub, I ate a whole box of taco shells.
Đêm qua trong bồn tắm, tôi đã ăn hết một hộp vỏ bánh taco.
Let's go get a breakfast taco and coffee.- Yeah.
Vâng.- Đi ăn sáng bánh taco và cà phê đi.
I wish there were taco trees.
Tôi ước có cây bánh taco.
uh… I realized that a lot of people needed to step out of their comfort zones After leaving a, uh… a taco stand one night.
người cần ra khỏi vùng thoải mái của họ Một hôm, sau khi rời quầy bán taco.
They are more like food District Taco how much of our success that much more," said Hoil.
Họ càng thích thức ăn của District Taco bao nhiêu thì chúng tôi càng thành công bấy nhiêu”, Hoil nói.
Papa\'s Taco Mia! Papa Louie is branching out with a new taco restaurant, and he\'s putting you in charge!
Cha của taco mia: cha louie là phân nhánh với một nhà hàng taco mới, và ông đặt bạn phụ trách!
Which one of your patients rented the gourmet taco truck that's blocking the clinic entrance?
Bệnh nhân nào đã thuê xe tải bánh taco cho người sành ăn chặn lối vào phòng khám?
But the promise of the championship trophy is way stronger than a-- the little guy is eyeballing that taco.
Anh chàng nhỏ bé đang nhìn chằm chằm vào chiếc taco, nhưng lời hứa về chiếc cúp vô địch mạnh mẽ hơn….
Tuesday was taco night. When I was growing up, a child in Waterloo, Iowa.
Thứ Ba là đêm cho bánh taco. Khi tôi lớn lên, một đứa trẻ ở Waterloo, Iowa.
The ladies of Marisma make every taco from scratch, dredging
Các quý bà Marisma làm cho mỗi taco từ đầu, nạo vét
Rubio's Grill cofounder Ralph Rubio enjoyed his first fish taco while on spring break from SDSU;
Nhà đồng sáng lập Rubio' s Grill, Ralph Rubio, thưởng thức món taco cá đầu tiên của mình vào kì nghỉ xuân ở SDSU;
forks to eat taco is a silly, cannibalistic act.
nĩa để ăn bánh taco là hành động kênh kiệu, ngớ ngẩn.
Just check out how much better we did when we targeted college football fans and taco fans.
Hãy xem cách này hiệu quả thế nào khi chúng tôi nhắm mục tiêu vào các fans của bóng đá đại học và fans của Taco nhé.
Take in the fresh ocean air at Sunset Cliffs Natural Park and then enjoy a fresh fish taco in La Jolla.
Hít thở không khí biển trong lành tại Công viên Tự nhiên Sunset Cliffs, sau đó thưởng thức món taco cá tươi tại khu hải sản La Jolla.
For Mexicans, the use of knives and forks to eat taco is a silly act.
Đối với người Mexico, việc sử dụng dao và nĩa để ăn bánh taco là hành động kênh kiệu, ngớ ngẩn.
In Scottsdale, Arizona, Dawn Becerra ate a pork taco while in Mexico.
Tại Scottsdale, Arizona, một phụ nữ tên Dawn Becerra đã ăn bánh taco thịt lợn khi ở Mexico.
When you found me and Jack at that taco place, how did you know where he would be?
Sao cô biết anh ta đó? Khi cô thấy tôi và Jack quán taco,?
most of that litter came from a very well-known taco brand.
hầu hết số rác đó đều từ một nhãn bánh taco nổi tiếng.
Of the world's largest restaurant companies with more than 45,000 KFC, Pizza Hut and Taco.
Hàng lớn nhất thế giới với hơn 30,000 KFC, Taco Bell và Pizza Hut tại hơn.
Results: 704, Time: 0.0489

Top dictionary queries

English - Vietnamese