TARA in Vietnamese translation

mẫn
tara
conscientiously

Examples of using Tara in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I think you are Tara.
Nhưng ta nghĩ ngươi là Tori.
He's been… Then you go unlock Tara.
Anh ấy đã-- Cô đi mở khóa cho Tara.
And I need to ask Tara about a pig. Fantastic food.
Thức ăn tuyệt vời. Bây giờ tôi cần nói chuyện với Tara về con lợn.
I want to go home and visit Tara.
em muốn về nhà, về Tara.
Fantastic food. And I need to ask Tara about a pig.
Thức ăn tuyệt vời. Bây giờ tôi cần nói chuyện với Tara về con lợn.
Poetry On Tara.
Thơ Về Với Tara.
About getting closure with Tara anymore. And I told you that I do not want to talk.
Nói đến chuyện chấm dứt với Mẫn nữa. Và tôi đã nói với ông tôi không muốn.
To talk about getting closure with Tara anymore. And I told you that I do not want.
Nói đến chuyện chấm dứt với Mẫn nữa. Và tôi đã nói với ông tôi không muốn.
But Tara, you need to know that I am not gonna say yes today
Và rồi lại thay đổi vào ngày mai. Nhưng Mẫn, em phải biết
Tara, wait. I will give you a call when I have had a chance to figure things out.
Mẫn, đợi đã. Em sẽ gọi cho anh khi em tìm ra cách.
Today and change my mind tomorrow. But Tara, you need to know that I am not gonna say yes.
Và rồi lại thay đổi vào ngày mai. Nhưng Mẫn, em phải biết rằng anh sẽ không nói đồng ý trong ngày hôm nay.
And telling her about Mike. You never asked me how it went with Tara.
Cô chưa bao giờ hỏi tôi chuyện với Mẫn thế nào rồi, nói cho nàng biết về Mike.
Is the first step toward making her love me. Making Tara love my wood.
Khiến Mẫn yêu những thanh gỗ của tôi là bước đầu tiên khiến nàng yêu tôi.
Because Tara wants to see the house, and then have lunch
Mẫn muốn nhìn thấy ngôi nhà đó,
I take it your thoughts of Tara have been getting in the way of work.
Tôi hiểu những suy nghĩ của anh về Mẫn đã cản trở công việc.
You were going to get married. If you're telling me that I need to talk to Tara.
Ông đã định kết hôn. Nếu cô đang nói tôi cần nói chuyện với Mẫn.
see her designs come to life. Because you don't know that I'm having a replica of my house made for Tara.
Vì cô không biết tôi đang có mô hình một ngôi nhà cho Mẫn thiết kế chơi.
At the minimum, at least you can recite"Tara, Tara, Tara íK",
Tối thiểu bạn có thể tụng“ Tara, Tara, Tara iK”
Tara said:“I don't feel like I'm giving up a baby, I feel like I'm giving it back.
nói rằng:“ Tôi không nghĩ là mình từ bỏ đứa con, tôi chỉ cảm giác như mình đang trả lại nó.
Calico's mother, Patty Doel, was convinced that the girl in the picture was Tara, giving Doel hope her daughter was still alive.
Bà Patty Doel, mẹ của Tara vẫn giữ một niềm tin rằng người phụ nữ trong tấm ảnh kia chính là con gái mình cho đến khi bà qua đời.
Results: 1413, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese