TASTE BETTER in Vietnamese translation

[teist 'betər]
[teist 'betər]
ngon hơn
better
taste better
better than
more delicious
tastier
more soundly
more restful
more palatable
hương vị tốt
good taste
good flavor
great taste
a fine taste
taste well
good flavour
có vị ngon
tastes good
tastes
hương vị hơn
more flavor
flavorful than
taste than

Examples of using Taste better in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why does triangularly cut bread taste better than square bread?
Tại sao bánh mì cắt hình tam giác có vị ngon hơn bánh mì vuông?
Makes the fish taste better.
Làm cho cá có vị ngon hơn.
Cold food might taste better than hot food.
Thực phẩm lạnh có thể ngon hơn thức ăn nóng.
The problem is that all these foods taste better with added salt!
Vấn đề là tất cả các loại thực phẩm có vị ngon hơn với thêm muối!
However, Using fresh fruit juice will taste better than canned water.
Tuy nhiên, dùng nước ép trai cây tươi sẽ ngon hơn nước đóng hộp.
Sauces and spices will help food taste better, and you can easily eat it more.
Nước sốt và gia vị sẽ giúp thực phẩm ngon hơn, và bạn dễ dàng ăn nó nhiều hơn..
How can we make food taste better, look better, and be more appealing?
Làm thế nào để các món ăn trông ngon hơn, có hương vị ngon hơn và bắt mắt hơn?.
Wines over 14.5% ABV are more intense and taste better with more intensely flavored cheeses.
Rượu vang trên 14,5% ABV có cường độ cao hơn và hương vị tốt hơn với các loại phô mai có hương vị đậm đà hơn.
vegetables always taste better but are nearly impossible to have if you live in a big city.
rau trong nhà luôn ngon hơn nhưng gần như không thể có nếu bạn sống trong một thành phố lớn.
A higher quality Robusta bean will almost always taste better than a low-end Arabica.
Hạt Robusta chất lượng cao sẽ luôn mang đến hương vị tốt hơn so với Arabica chất lượng thấp.
These reasons may be why some people believe that eggs from home-raised chickens taste better than those from conventionally raised chickens.
Những lí do này thể lí giải vì sao một số người tin rằng trứng của gà nhà nuôi có vị ngon hơn so với trứng gà được nuôi công nghiệp.
Pineapples don't just taste better, they are also said to be five times more effective.
Dứa không chỉ ngon hơn, chúng còn được cho là hiệu quả gấp 5 lần.
This will help the remaining fruits grow bigger and taste better.
Điều này sẽ cho phép các loại trái cây còn lại phát triển lớn hơnhương vị hơn.
The phở served at roadside stalls or informal restaurants tend to be cheaper and taste better than those served in fancier restaurants.
Phở phục vụ tại các quầy hàng bên lề đường có xu hướng để rẻ hơn và hương vị tốt hơn so với những người phục vụ trong nhà hàng.
While it may taste better, it could be problematic for those with lactose intolerance.
Mặc dù nó có thể ngon hơn, nhưng nó có thể gây rắc rối cho những người không dung nạp đường sữa.
your cake comes in, it can't ever taste better than you!
nó không bao giờ có thể hương vị tốt hơn bạn!
Because the food will taste better if everyone's eating together, won't it?".
Vì thức ăn sẽ ngon hơn khi mọi người ăn với nhau, không phải sao?”.
The phở served at roadside stalls tends to be cheaper and taste better than those served in fancier restaurants.
Phở phục vụ tại các quầy hàng bên lề đường có xu hướng để rẻ hơn và hương vị tốt hơn so với những người phục vụ trong nhà hàng.
It is a fact that many wines taste better if well-aged, however when it concerns the health aspects of wine,
Đúng là một số loại rượu vang ngon hơn khi có tuổi, nhưng khi nói đến khía cạnh
Spring see vs shiranui ugly orange, spring see the fruit surface is more smooth, taste better.
Mùa xuân thấy vs Shiranui cam xấu xí, mùa xuân nhìn thấy bề mặt trái là mịn hơn, hương vị tốt hơn.
Results: 124, Time: 0.0591

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese