TAUNTED in Vietnamese translation

['tɔːntid]
['tɔːntid]
chế giễu
mockery
derision
mocked
ridiculed
scoffed
derided
taunted
jeered
poked fun
mockingly
chế nhạo
sneer
sarcastic
derision
derisive
mocked
ridiculed
taunting
derided
scoffed at
jeered
nhạo báng
mockery
scoff
ridiculed
mocked
makes a mockery
taunting
sneering
jeers
derisively
derision
nhục mạ
humiliate
insult
taunt
revile
trêu chọc
tease
make fun
taunting
poked fun
mocking
teasingly
cajole
khiêu khích
provocative
provocation
provoke
taunting
unprovoked
provocateur
goaded
châm chọc
sarcastic
sarcasm
mordant
pricks
bị mắng nhiếc
sỉ nhục
insulted
humiliation
humiliated
reproach
disgrace
an affront
indignity
putdowns
dishonor

Examples of using Taunted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The FBI might be curious how we're able to continuously read their internal comms for some time now,” Anonymous taunted on Twitter.
FBI hẳn sẽ tò mò làm thế nào chúng tôi vẫn cứ liên tục đọc được các trao đổi nội bộ của họ”, một tài khoản Twitter liên quan đến Anonymous châm chọc.
His post-junk libido, fueled by alcohol and amphetamine, taunted him remorselessly with his own unsatisfied desire.
Sự ham muốn tình dục sau cơn nghiện, cộng thêm rượu và chất kích thích, tàn nhẫn chế giễu cậu với nỗi khát khao chưa được thỏa mãn.
when taunted:“What would Christ do in my place?”.
khi bị mắng nhiếc:“ Đức Ki- tô sẽ là gì nếu ở vị trí của mình?”.
Imagine his booming voice echoing on the hillsides as he taunted the army of Israel and their king, Saul.
Hãy tưởng tượng giọng nói của hắn vang rền trên các sườn đồi khi hắn sỉ nhục quân Y- sơ- ra- ên cùng vua của họ là Sau- lơ.
Ryan Coomber was repeatedly pushed, shoved and taunted on the bus on the way from his kindergarten class.
Bé Ryan Coomber thường xuyên bị xô đẩy và bị chế giễu trên xe buýt nhà trường ngay từ khi còn học lớp mẫu giáo.
The attacker taunted the team in a forum post, writing“Hey Verge Team,
Kẻ tấn công đã chế giễu đội trong một bài đăng diễn đàn,
No one told of this, no one foretold it, no one heard any words from you,” taunted the Lord(v. 26, NIV).
Chúa đã chế giễu:“ Không ai nói về điều này, không ai tiên đoán điều đó, không ai nghe lời nào từ các ngươi”( c. 26, NIV).
Borsalino then taunted Arlong and was surprised to hear that Fisher Tiger was dead,
Borsalino sau đó đã khiêu khích Arlong và bất ngờ khi biết rằng Fisher Tiger đã chết,
government demanded Telegram provide encryption keys, Pavel Durov taunted the security agency by posting a photograph of two metal keys.
Pavel Durov đã chế nhạo cơ quan an ninh bằng cách dán một bức ảnh gồm 2 phím kim loại.
The most common bullying experience is being taunted or ridiculed for being‘different' in some way.
Trải nghiệm thông thường nhất về sự bắt nạt là bị trêu chọc hoặc bị chế giễu vì“ khác biệt” theo một cách nào đó.
I can't imagine being taunted like that in my own house.
Tôi không thể tưởng tượng được bị chế giễu như thế trong chính ngôi nhà của mình.
Old Trafford last year, the Spurs fans taunted him that he was“not special any more.”.
những người hâm mộ Spurs đã chế nhạo anh ta rằng anh ta không đặc biệt nữa.
Old Trafford last year, the Spurs fans taunted him that he was“not special anymore.”.
những người hâm mộ Spurs đã chế nhạo anh ta rằng anh ta không đặc biệt nữa.
If my hair had remained intact, Glandy Keith and Fat Perce wouldn't have taunted me; Misha Miovic wouldn't have goaded me into losing my finger.
Nếu tóc tôi vẫn còn nguyên vẹn, Keith Nội tiết với Perce Béo đã chẳng trêu tôi, Masha Miovic đã không dụ tôi đến chỗ mất ngón tay.
captured the chaos that unfolded as Shiite guards taunted Hussein.
bảo vệ người Shiite nhạo Hussein( 30 tháng 12).
But Harry kept his distance this time, because he knew what happened after James had hoisted Severus into the air and taunted him;
Nhưng lần này Harry đứng xa xa, bởi vì nó đã biết chuyện gì xảy ra sau khi James treo ngược Severus lên không trung và mắng nhiếc anh ta;
when taunted:“What would Christ do in my place?”.
khi bị chế giễu:“ Chúa Kitô sẽ làm gì nếu ở vị trí của tôi?”.
I teased them, taunted them, looked at them wide-eyed, insisted that they
Tôi trêu chọc họ, chế giễu họ, nhìn họ với đôi mắt mở to,
The world's most-wanted terrorist had taunted the Americans in a September audio message proving he was still at large, six years after the U.S. began hunting him.
Trùm khủng bố bị săn lùng gắt gao nhất thế giới đã chế nhạo người Mỹ trong một đoạn ghi âm được đưa ra hồi tháng 9 vừa qua, minh chứng cho việc hắn vấn“ sống đàng hoàng”, 6 năm sau khi Mỹ bắt đầu truy lùng.
I teased them, taunted them, looked at them wide-eyed, insisted that they
Tôi trêu chọc họ, chế giễu họ, nhìn họ với đôi mắt mở to,
Results: 92, Time: 0.0721

Top dictionary queries

English - Vietnamese