TEA WILL in Vietnamese translation

[tiː wil]
[tiː wil]
trà sẽ
tea will
tea would
tea sẽ
tea will

Examples of using Tea will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My first tea will get cold.
Ly trà đầu tiên của tôi sẽ nguội hết đó.
Tea will be ready in 15-20 minutes.
Trà sẽ sẵn sàng trong 15- 20 phút.
Well, tea will be ready soon.
À, tôi nghĩ trà sẽ có sớm thôi.”.
The tea will help you recover.”.
Một chút trà sẽ giúp em hồi phục lại.".
Every sip of such tea will bring.
Mỗi loại trà sẽ đem.
This tea will boost up your immunity system.
Trà này sẽ tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
The tea will be here right away.
Trà sẽ có ngay đây.".
The Afternoon Tea will be held at.
Buổi tiệc trà sẽ được tổ chức tại.
Hopefully a cup of tea will help!
Mình mong là Feeling tea sẽ giúp mình!
Iced tea will cope with this task no worse.
Trà đá sẽ đối phó với nhiệm vụ này không tệ hơn.
This ensures that your tea will stay hot longer.
Điều này đảm bảo rằng trà của bạn sẽ nóng lâu hơn.
Some tea will also definitely calm your nerves.
Loại trà thảo dược cũng sẽ làm dịu thần kinh hệ thống của bạn.
Matcha green tea will allow you to fight back.
Trà xanh Matcha sẽ giúp bạn chống lại.
Come on, hot tea will do you good.
Này uống đi, là trà gừng nóng sẽ giúp cậu tốt hơn.
If you are cold, tea will warm you.
Nếu bạn đang lạnh, trà sẽ ấm bạn.
Much coffee, cola or tea will also harm you.
Cola nhiều cà phê, hoặc trà cũng sẽ làm hại bạn.
If you are cold, tea will warm you,!
Nếu bạn lạnh, trà sẽ sưởi ấm cho bạn!
The tea will be here in a moment.”.
Trà sẽ có ngay đây.".
Drinking tea will bring many benefits to human health.
Việc uống trà sẽ mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe con người.
If you are cold, tea will warm you.
Nếu bạn đang lạnh, trà sẽ hâm nóng bạn.
Results: 2256, Time: 0.0297

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese