TEA in Vietnamese translation

[tiː]
[tiː]
trà
tea
tra
chè
tea
drinks

Examples of using Tea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Drinking this tea as I type!!!
Đừng ai như thé này nhé!!!!
Let Wormwood tea cool and then drink.
Hãy để trà Wormwood mát và sau đó uống.
Milk tea is almost unheard of
Sữa vào trà hay là hầu như không nghe
What's your favorite tea in the morning?
Đồ uống yêu thích của bạn vào buổi sáng là gì?
I laughed“I'm having tea.
Tôi cười“ Thé em có lồn không?
I would like some tea; may I go in?”.
Tôi đã pha trà, vậy tôi có thể vào trong không?".
What is Tea Talk?
Teen talk là gì?
Whether drinking tea can make you more intelligent?
Uống sữa có giúp con thông minh không?»?
Making herbal tea is very easy.
Tác dụng của Herbal Tea khá đơn giản.
Making herbal tea is very simple.
Tác dụng của Herbal Tea khá đơn giản.
Tea: Black tea,
Một số loại trà, đặc biệt
Moreover, you can store green tea in the refrigerator to cleanse your face.
Ngoài ra, bạn có thể pha trà xanh rồi để trong tủ lạnh để rửa mặt.
Tea culture around the world: America.
Văn hóa cafe vòng quanh thế giới: Mỹ.
Tea refill is free!
Nước là Free Refill nhé!
Where there is tea, there is civilization.
Ở đâu có nước, ở đó có văn minh.
When you're not making tea, what do are you doing?
Nếu không làm cafe, thì Lu làm gì?
It is one of the highest grades of Japanese tea.
Một trong những loại trà cao cấp nhất của Nhật Bản.
Tea is also very sensitive to energy.
Nước rất nhạy cảm với năng lượng.
The milk tea non dairy creamer T serious earn very good reputation.
Các trà sữa không sữa creamer T nghiêm trọng kiếm được danh tiếng rất tốt.
I drink a lot of tea because it's delicious.
Tôi uống khá nhiều café vì thực sự nó rất ngon.
Results: 31086, Time: 0.0909

Top dictionary queries

English - Vietnamese