TEAPOT in Vietnamese translation

['tiːpɒt]
['tiːpɒt]
ấm trà
teapot
tea kettle
the tea-kettle
pot of tea
teakettle
warm tea
teapot
bình trà
teapot
tea pot
a pitcher of tea
cái ấm
teapot
pot

Examples of using Teapot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In his china teapot analogy, the philosopher Bertrand Russell illustrates the futility of holding on to concepts that have no observable consequences.
Trong ví dụ tương tự bình trà Trung Hoa của ông, nhà triết học Bertrand Russell minh họa sự phù phiếm của việc duy trì những khái niệm không có những hệ quả quan sát được.
When the water starts to boil, remove the hot water from the teapot, add the green tea and pour the boiling water.
Khi nước bắt đầu sôi, lấy nước nóng ra khỏi ấm trà, thêm trà xanh và đổ nước sôi.
Next, homeowners use cloth, fukusa, wipe teapot, This symbolizes the spirit of all the.
Tiếp theo, chủ nhà dùng tấm vải, fukusa, lau bình trà, điều này tượng trưng cho tinh thần của chủ nhà.
The two figured if they could get at least a hundred dollars a day from the teapot, they would be fine.
Cả hai phát hiện ra rằng nếu họ có thể lấy ít nhất 100 đô la mỗi ngày từ cái ấm, họ sẽ vẫn ổn.
Wolf on Wall Street, The Brass Teapot, and Greetings from the Shore.
The Brass Teapot, và lời chúc mừng từ các Shore.
First heat a little water, when it boils introduce it in the teapot with the aim of heating it a little.
Đầu tiên đun nóng một ít nước, khi nó sôi giới thiệu nó trong ấm trà với mục đích làm nóng nó một chút.
The next map is going teapot symbolizes the sun, yang-yang,
Những đồ này được sắp cạnh bình trà tượng trưng cho mặt trời,
John was most aggravated when Alice decided to make their morning coffee using the brass teapot.
John cảm thấy tồi tệ hơn khi Alice bắt đầu dùng cái ấm bằng đồng để pha cà phê vào buổi sáng.
enjoy VietNamese Green Teapot combine Foot massage.
tận hưởng VietNamese xanh ấm trà kết hợp massage chân.
The Silicone Tea Infuser is really effective when using a glass mug or teapot.
Các Silicone Trà Infuser thực sự hiệu quả khi sử dụng một cốc thủy tinh hoặc bình trà.
The original owner of the teapot was unaware of its significance until an expert uncovered its value.
Chủ sở hữu ban đầu của chiếc ấm không nhận thức được giá trị của nó, cho đến khi một chuyên gia phát hiện ra.
Brewing method: As tea, Put about 2-5g rose bud into teapot or glass cup, also can along
Cách pha trà: Cho trà, Cho 2- 5g chồi trà vào chậu hoặc cốc thủy tinh,
After prolonged use, the teapot will developed a coating that retains the flavour and colour of the tea.
Sau khi sử dụng kéo dài, ấm sẽ sinh ra một lớp phủ giữ được hương vị và màu sắc của trà.
She said it was an accident, but the teapot had been suspiciously in the room with her.
Cô nói đó chỉ là một tai nạn, nhưng cái bình trà đã tình cờ ở cùng phòng với cô một cách đáng ngờ.
John rolled his eyes when his wife set the brass teapot in the backseat of their Ford Festiva.
John đảo mắt khi vợ anh đặt chiếc ấm trà bằng đồng lên ghế sau của chiếc Ford Festiva.
John were thinking of the teapot which was sitting, waiting on the
John đều nghĩ về cái ấm trà đang nằm yên trước mặt,
After a period of use, the teapot will develop a kind of coating that retains some flavor and color of the tea.
Sau khi sử dụng kéo dài, ấm sẽ sinh ra một lớp phủ giữ được hương vị và màu sắc của trà.
They had found through trial and error that the teapot only worked when it was within a certain range of the person being wounded.
Họ đã nhận ra sau một loạt những thất bại và sai sót rằng cái bình trà chỉ hoạt động trong một phạm vi nhất định bên cạnh người bị thương.
Kettle I bought when broke the teapot in the kitchen and it was urgent to replace it with a new one.
Ấm tôi đã mua lại khi đã phá vỡ các ấm trà trong nhà bếp, và nó đã được cấp bách để thay thế nó với một cái mới.
Let's face it, these skinny limbs don't exactly make the teapot whistle.
Hãy đối mặt nó, những cánh tay mảnh mai nì ko thể làm cho cái ấm trà húyt sáo.
Results: 196, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese