Examples of using
Testers
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
These in-circuit testers are the printed circuit boards having different sockets
Những thử nghiệm trong mạch là các bo mạch in có socket
However, these alleged testers and traders with the trading system are no other than just paid actors with this trading system.
Tuy nhiên, những người kiểm tra và thương nhân bị cáo buộc với hệ thống giao dịch này không chỉ là những người được thanh toán chỉ với hệ thống giao dịch này.
To save time, testers often execute usability testing with the help of their friends or co-workers.
Để tiết kiệm thời gian, người kiểm thử thường thực hiện kiểm tra khả năng sử dụng với sự giúp đỡ của bạn bè hoặc đồng nghiệp.
denies that Pie was released and the developers who followed the beta testers page are completely gone.
các nhà phát triển theo dõi trang thử nghiệm beta đã hoàn toàn biến mất.
This point is especially hard for software testers who shift from web application software testing to mobile.
Điểm này đặc biệt khó đối với những người kiểm thử phần mềm chuyển từ kiểm thử phần mềm ứng dụng web sang di động.
then yes, testers should document the test,
lỗi xuất hiện), người kiểm tra nên ghi lại kiểm thử,
However, in order to do it right, testers must focus on bot the efficiency and speed of test cases.
Tuy nhiên, để làm đúng, người kiểm thử phải tập trung vào bot hiệu quả và tốc độ của các trường hợp kiểm thử..
Right now, Dark mode in WhatsApp is only available for beta testers of the program who are a part of the TestFlight program.
Ngay bây giờ, chế độ Dark trong WhatsApp chỉ khả dụng cho những người thử nghiệm bản beta của chương trình là một phần của chương trình TestFlight.
Soil pH testers allow for easy testing out in the field, with simple, single-handed, one- or two-button functions.
Máy kiểm tra độ pH của đất cho phép dễ dàng thử nghiệm trên thực địa, với các chức năng đơn giản, một tay, một hoặc hai nút.
With PractiTest, Testers are able to focus on quality and their actual work rather than side tasks.
Với PracticeiTest, người kiểm thử có thể tập trung vào chất lượng và công việc thực tế của họ thay vì các nhiệm vụ phụ.
However, testers should not ignore to test the rest of application as well as there may be other defects scattered around.
Tuy nhiên, người kiểm tra không nên bỏ qua việc kiểm tra những phần còn lại của ứng dụng cũng như có thể có các bug khác phân tán xung quanh.
If manual testers are converted into automation engineers, they have to be trained on automation terminologies and concepts.
Nếu kỹ sư kiểm thử thủ công chuyển sang kiểm thử tự động, họ cần được đào tạo về kỹ thuật và khái niệm tự động hóa.
manage your TestFlight beta testers right from the command line.
quản lý thử nghiệm beta TestFlight ngay từ dòng lệnh.
Our teams of young testers in the field, at the foot of Mont Blanc.
Nhóm những người kiểm nghiệm trẻ tuổi của chúng tôi thực hiện kiểm nghiệm ngoài trời tại chân núi Mont- Blanc.
Software testers who are responsible for the whole process of quality management.
Người kiểm thử phần mềm chịu trách nhiệm cho toàn bộ quá trình quản lý chất lượng.
This application is a very useful tool for Android developers and testers, When they do multiple-language development and testing can improve efficiency.
Công cụ rất hữu ích cho các nhà phát triển và người kiểm tra Android, Khi họ làm Phát triển đa ngôn ngữ và thử nghiệm Địa hoá có thể cải thiện hiệu quả.
Going on eBay is a great means to purchase both network cable testers and any replacement network cables you might need.
Truy cập tktech là một cách tuyệt vời để mua cả máy kiểm tra cáp mạng và bất kỳ cáp mạng thay thế nào bạn có thể cần.
Clear titles are key to helping testers quickly find the right test cases.
Tiêu đề rõ ràng là chìa khóa giúp người kiểm thử nhanh chóng tìm ra các trường hợp thử nghiệm đúng.
Play testers saw this change in design as a good move forward and so the updated design was a success.
Người chơi thấy rõ sự thay đổi trong thiết kế này là một bước tiến tốt và đây là một thiết kế được cập nhật thành công.
The WEBSTER Hardness Testers are portable instruments that can perform on-site hardness testing on aluminium alloys, brass, copper and soft steel.
Máy kiểm tra độ cứng WEBSTER là dụng cụ cầm tay có thể thực hiện trên- kiểm tra độ cứng trang web trên hợp kim nhôm, thau, đồng và thép mềm.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文