THAT ALSO in Vietnamese translation

[ðæt 'ɔːlsəʊ]
[ðæt 'ɔːlsəʊ]
mà còn
but also
but that
trong đó cũng
of which also
which in addition
điều đó nữa
that anymore
that too
that again
that any more
that also
that yet
it any more
that any longer

Examples of using That also in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That also explains why time goes in one direction only.
Đó cũng là lý do tại sɑo thời gian luôn chỉ đi về một hướng.
That also explained why she was usually late.
Đó cũng là lý do tại sao chị bị hiếm muộn bao lâu nay.
That also means that he is not the best.
Đây cũng là việc anh ta không giỏi nhất.
That also means us stepping back.
Nó cũng đẩy ta lùi lại luôn.
That also explains why the second phone vanished.
Đó cũng là lý do chiếc điện thoại thứ hai biến mất.
That also means that you can never, ever, ever be a tooth fairy.
Nó cũng có nghĩa là anh sẽ không bao giờ thành tiên răng được.
That also occurred at the Mall of America.
Đây cũng là thực tế đã diễn ra ở LĐBĐ Mỹ”.
In fact, that also includes other liquids on your nose.
Thực ra, đó còn bao gồm chất lỏng khác trên mũi bạn.
My parents treated it like that also.
Kể cả ba mẹ em đối xử với ảnh như vậy nữa.
My mother used to sing that also.”.
Mẹ của ta đây cũng là hát cái đó ra?".
I am currently a college student that also works.
Tôi cũng có học sinh hiện là đồng nghiệp.
But I need to specify that also.
Nhưng tôi cần phải xác định rằng cũng có.
Many vendors and some Internet service providers(ISPs) offer devices called“routers” that also include firewall features.
Nhiều hãng và nhà cung cấp dịch vụ Internet( ISP) đưa ra các thiết bị“ router” trong đó cũng bao gồm các tính năng tường lửa.
Then you can get serious about that also, and you can go on and on.
Thế thì bạn có thể bị nghiêm chỉnh về điều đó nữa, và bạn có thể tiếp tục mãi.
Sibley Hall together, but one that also embodies architecture and design ideas.".
Sibley Hall với nhau, nhưng một trong đó cũng biểu hiện kiến trúc và thiết kế ý tưởng.".
Nowadays, these two phyla are generally included in a larger group, the Lophotrochozoa, that also includes annelids, ribbon worms, and four other phyla.
Hiện nay, cả hai ngành này nói chung được gộp trong một nhóm lớn hơn gọi là Lophotrochozoa, trong đó cũng bao gồm cả Annelida, Nemertea và 4 ngành khác.
When you were just born, just one day old, that also you will not be able to recognize.
Khi bạn mới được sinh ra, mới một ngày tuổi, điều đó nữa bạn sẽ không có khả năng nhận ra.
preferably one that also has an interesting design or pattern.
tốt nhất là một trong đó cũng có một thiết kế thú vị hoặc mẫu.
BlackRock Inc., which works with iCapital, previously led an investment round that also included UBS Group AG
Quỹ đầu tư lớn nhất thế giới BlackRock Inc., đối tác của iCapital, trước đây đã dẫn đầu một vòng đầu tư trong đó cũng bao gồm UBS Group AG
The Defense Ministry is in a compound that also houses Bashir's residence and the NISS headquarters.
Bộ Quốc phòng nằm trong một khu nhà cũng là nơi cư trú của ông Bashir, và trụ sở của NISS.
Results: 880, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese