THAT EITHER in Vietnamese translation

[ðæt 'aiðər]
[ðæt 'aiðər]
rằng hoặc
that either
that or
rằng cả hai
that both
that either
that neither
vậy
what
it
mà hoặc
that either
which either
đó hoặc
it or
that or
there or
something or
them or
person or
or someone
which either
that either
which or
hoặc là
either
or as
or be
or that
or maybe
or just
or rather
are either
đó cũng
it also
that too
that's
well , that
that same
even that
it would
this has
it just
additionally it
mà cả
but also
that both
which both
where both
but all
but even
that neither
that all
which neither
which all
vậy nữa
that anymore
it again
that , too
so any more
so stop
mà có thể
that can
that may

Examples of using That either in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or your phone's down there in a million pieces. I think it's time to accept that either your 60,000 followers don't give a shit.
Hoặc điện thoại của cậu đã vỡ thành hàng triệu mảnh. Tớ nghĩ đã đến lúc chấp nhận rằng hoặc 60 ngàn người theo dõi của cậu đếch quan tâm.
For humans, we care about going somewhere that either informs us or offers some sort of tool that attracts us.
Đối với con người, chúng ta quan tâm đến một nơi nào đó hoặc thông tin cho chúng tôi hoặc cung cấp một số công cụ thu hút chúng ta.
Of course, this is not intended to mean that either program is of little.
Tất nhiên, điều này không có ý nói rằng cả hai chương trình có ý nghĩa rất ít.
The mice were then divided into groups that either remained sedentary after surgery or ran at will on wheels in their cages.
Những con chuột sau đó được chia thành các nhóm hoặc là vẫn ít vận động sau khi phẫu thuật hoặc chạy theo ý muốn trên những bánh xe trong lồng.
At the bottom left is the record that either of the last searches or properties of the selected file.
Ô phía dưới bên tay trái cho biết hoặc là bản ghi của lần tìm kiếm cuối cùng hoặc là các thuộc tính của tập tin được chọn.
Trump did not sign that either.
ông Trump lúc đó cũng không ký.
Or none of us will. I guess I will just have to tell the Queen that either all of us go.
Hoặc chẳng ai đi cả. Tôi chỉ nói với nữ hoàng là hoặc tất cả chúng ta đều đi.
it determines that either that packet is decodable or not.
nó xác định rằng một trong hai gói đó là giải mã hay không.
Many believe that either St. Patrick or St. Declan introduced the cross to Ireland.
Nhiều người tin rằng hoặc là Thánh Patrick hoặc Thánh Declan đã giới thiệu cây thập tự vào nước Ireland.
They seem to have the attitude that either you support them 100%, or you're the enemy too.
Bạn sẽ thuyết phục mọi người quanh mình rằng hoặc là họ phải ủng hộ bạn 100% hoặc là họ phải chống lại bạn 100%.
commenting that either the Jaegers or Kaiju"can take down any of the Transformers.".
bình luận rằng dù là Jaeger hay Kaiju thì cũng" chẳng hạ gục được bất cứ Transformers nào.".
Well, you will not have to think about that either for they are easy to add to any recipe because of their adaptable substances.
Vâng, bạn sẽ không phải suy nghĩ về điều đó hoặc là vì họ dễ dàng để thêm vào bất kỳ công thức vì chất dễ điều chỉnh.
It cannot be said that either doctrine is essential to religion, since neither is found in Buddhism.
Không thể nói một học thuyết nào trong hai là thiết yếu với tôn giáo, vì không một nào được tìm thấy trong đạo Phật.
The new measurements imply that either normal matter affects dark matter more than expected, or dark matter isn't“cold.”.
Những phép đo mới trên hàm ý rằng hoặc là vật chất bình thường ảnh hưởng lên vật chất tối nhiều hơn so với trông đợi, hoặc là vật chất tối không hề“ lạnh”.
That either of you need right now… is more blood on your hands.
Là có thêm máu vấy trên bàn tay các anh.
They're stringing together good results at the moment, so it's a very open tie that either side can win.
Họ đang kết hợp với nhau những kết quả tốt vào lúc này, vì vậy đó là một trận đấu rất cởi mở mà cả hai bên đều có thể giành chiến thắng.
So pack up your bags, and head off into the sunset with these six home business ideas that either involve you traveling or helping travelers.
Vì vậy, đóng gói túi của bạn, và đi vào hoàng hôn với sáu ý tưởng kinh doanh nhà đó hoặc là bạn đi du lịch hoặc giúp đỡ du khách.
Back then, there were many investors who thought that either Microsoft or Cisco Systems(CSCO) would eventually hit the $1 trillion level.
Vào thời điểm đó, đã có rất nhiều nhà đầu tư nghĩ rằng cả Microsoft và Cisco sẽ cán mốc 1 nghìn tỷ USD.
We have to face the fact that either all of us are going to die together
Chúng ta phải đối mặt với sự thật rằng hoặc tất cả chúng ta sẽ cùng chết
There can be a sense that either“we can change it later if we don't like it,”
Có thể có một cảm giác rằng hoặc“ chúng ta có thể thay đổi nó sau
Results: 129, Time: 0.0946

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese