THAT IMPLIES in Vietnamese translation

[ðæt im'plaiz]
[ðæt im'plaiz]
điều đó có nghĩa
that means
that implies
what that means
điều đó hàm ý
that implies
điều đó có nghĩa là
that means
does that mean that
ngụ ý rằng
imply that
suggests that
hinted that
implication that
điều đó bao hàm

Examples of using That implies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Folded arms and legs creates a physical barrier that implies you're closed off.
Tay và chân gấp được tạo ra một rào cản vật lý ngụ ý rằng bạn đang đóng lại.
That implies that you won't need to pay an expert to come in and do it for you.
Điều đó có nghĩa rằng bạn sẽ không phải trả một chuyên nghiệp để đi vào và làm điều đó cho bạn.
That somehow allowed me to live. That implies fortune or skill on my part.
Bằng cách nào đó đã giúp tôi sống sót. Điều đó có nghĩa là vận may hay kỹ năng bản thân.
That implies 7-9 hours for every night for grown-ups, 8-10 hours for young people,
Điều đó có nghĩa là phải ngủ 7- 9 tiếng mỗi tối đối với người lớn,
That implies you can utilize WordPress to deal with your entire site, not only your blog.
Điều đó có nghĩa là bạn thể sử dụng WordPress để quản lý toàn bộ trang web của mình, không chỉ triển khai blog của bạn.
That implies that you deposit $100 and the casino matches
Điều đó có nghĩa là bạn gửi 100 đô la
That implies ground coffee will be more vulnerable to the four foes of new coffee: air, dampness, warmth, and light.
Điều đó có nghĩa là cà phê xay sẽ dễ bị tổn thương hơn đối với bốn kẻ thù của cà phê tươi: không khí, độ ẩm, nhiệt và ánh sáng.
That implies the line is
Điều đó có nghĩa là dòng là 0
For instance, in the event that you require $2,000 USD for the outing you're taking in eight months, that implies you just need to spare $8.33 every day.
Ví dụ: nếu bạn cần 2.000 đô la cho chuyến đi trong tám tháng, điều đó có nghĩa là bạn chỉ cần tiết kiệm 8,33 đô la mỗi ngày.
If they can do it, or if he's afraid to let them try, that implies there may be some flaw.
Nếu họ thể làm điều đó, hoặc nếu anh ấy sợ để cho họ thử, điều đó có nghĩa thể một số lỗ hổng.
I wouldn't use that word because that implies we waited for somebody to see what they were doing.
Tôi không dùng từ này vì nó ngụ ý rằng chúng tôi đang chờ xem mọi người làm gì.
That implies that students who score well on reading tests are those with broad knowledge;
Điều đó ngụ ý rằng học sinh có điểm số tốt trên bài kiểm tra đọc là những người có kiến thức rộng;
The first option proposes a universal ceiling that implies establishing one fixed maximum limit for all“small asset” traders.
Tùy chọn đầu tiên đề xuất mức trần chung có nghĩa là thiết lập một giới hạn tối đa cố định cho tất cả các nhà giao dịch có“ tài sản nhỏ”.
Today, that implies you need to meet them where these are currently investing energy: within the web.
Ngày nay, điều đó ngụ ý rằng bạn phải gặp họ ở nơi họ đang đầu tư năng lượng: vào web.
The latter results from any act that implies the intention to recognize the new State.
Các kết quả này từ bất kỳ hành động đó bao hàm ý định công nhận nhà nước mới.
That implies that more space rocks were also striking Earth at the time.
Điều đó ngụ ý rằng, nhiều đá không gian cũng đã tấn công Trái đất dồn dập vào thời điểm đó..
If the clog remains in the primary line, that implies any water you run in your home will trigger problems.
Nếu tắc nghẽn trong dòng chính, có nghĩa là bất kỳ nước bạn chạy trong nhà sẽ gây ra vấn đề.
That implies: providing employees with choice of workplace, leads to more engagement.
Ngụ ý: cung cấp cho nhân viên sự lựa chọn nơi làm việc, dẫn đến sự gắn kết nhiều hơn.
I wouldn't use that word because that implies we waited for somebody to see what they were doing.
Tôi không dùng từ“ theo sau”, bởi nó ngụ ý rằng, chúng tôi đợi xem ai đó làm gì rồi mới làm theo.
I think there's one thing you have to care about and that implies testability, the scientific method, the Enlightenment and everything.
Tôi nghĩ có một thứ mà bạn phải quan tâm Và đó ngụ ý về khả năng kiểm tra lại, phương pháp khoa học thời kì Khai Sáng và tất cả mọi thứ.
Results: 106, Time: 0.0462

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese