THAT IS WRONG in Vietnamese translation

[ðæt iz rɒŋ]
[ðæt iz rɒŋ]
đó là sai lầm
it was a mistake
it was wrong
are false
which is fallible
điều đó là sai
it's wrong
that is false
that is not true
đó là sai trái
it was wrong

Examples of using That is wrong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This movie depicts everything that is wrong with Indian cinema"(IMDb).
Bộ phim này mô tả tất cả mọi thứ đó là sai với Ấn Độ điện ảnh"( IMDb).
That is wrong because those waters are what would consider international sea.
Chuyện đó sai trái bởi vì vùng biển này đang được nhìn nhận là biển quốc tế.
And that is wrong because that person turns away from the teachings, in this life and on and on in other lives as well.
điều đó là sai lầm, bởi vì người đó đã quay lưng lại với Giáo pháp, trong kiếp sống này, và còn tiếp diễn trong các kiếp sống khác nữa.
That is wrong, which delays or frustrates that divine purpose,
Điều gì sai thì điều đó làm trì trệ
That is wrong because those waters are considered international sea and the right of innocent passage is guaranteed.”.
Vậy là sai, vì chúng tôi xem vùng lãnh hải đó hải phận quốc tế, và quyền đi qua vô hại phải được bảo đảm”.
That is wrong because those waters are considered international sea and the right of innocent passage is guaranteed.”.
Đó là điều sai trái, vì vùng nước đó là hải phận quốc tế, quyền đi qua vô hại của tàu thuyền các nước được bảo đảm”.
The distinction is between an act that is wrong in itself, and an act that is wrong only according to our laws and mores.
Điểm khác nhau giữa 1 hành động bản thân nó đã là sai, và 1 hành động được coi là sai khi đánh giá trên phương diện pháp luật và đạo đức.
This is what is wrong at Old Trafford and epitomises everything that is wrong with this football club and this team at the moment.
Đó là vấn đề tại Old Trafford, là điển hình cho tất cả mọi sai lầm mà câu lạc bộ này cũng như đội bóng này trải qua.
It's not the joy and laughter that you experience when enjoying life that is wrong.
Không phải vui vẻ cười đùa mà các con nghiệm thấy khi thưởng thức đời sống là sai lầm.
Don't use the platform of social media to complain about something that is wrong between you two.
Đừng sử dụng nền tảng của phương tiện truyền thông xã hội để phàn nàn về điều gì đó không ổn giữa hai bạn.
There are lots of strange people who say the elderly people are to blame, but that is wrong.
Có rất nhiều những người kỳ lạ nghĩ rằng người già có lỗi, nhưng điều đó là không đúng.
The blue whale, the biggest creature that exists on the planet-- that is wrong, completely wrong.
Cá voi xanh sinh vật lớn nhất tồn tại trên hành tinh. Điều đó sai, hoàn toàn sai..
there is something else that is wrong.
có điều gì đó sai.
not exactly the best Pokémon but I'm here to tell that is wrong.
Pokémon tốt nhất, nhưng tôi ở đây để nói rằng là sai.
It's not the joy and laughter that you experience when enjoying life that is wrong.
Không phải niềm vui và tiếng cười mà các con nếm trải khi tận hưởng cuộc sống là sai trái.
looking it over really well, you may not pick up on everything that is wrong with the car.
bạn có thể không chọn lên trên tất cả mọi thứ đó là sai với các xe.
I am not talking about any particular conditioning that is wrong; I am saying conditioning AS SUCH is wrong..
Tôi không nói về bất kì ước định đặc biệt nào là sai; tôi nói ước định như nó là sai..
I think that is wrong, I think it's beneath the dignity of the office, and I don't think
Tôi nghĩ điều đó là sai, tôi nghĩ nó nằm dưới phẩm giá của văn phòng
the“top priority goals of the prison system then become high occupancy and profit, and that is wrong.”.
thống nhà tù sau đó trở thành chiếm hữu và lợi nhuận cao, và đó là sai".
That is wrong, these wise men tell us,
Đó là sai lầm, những người khôn ngoan này bảo chúng ta,
Results: 52, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese