THAT MADE in Vietnamese translation

[ðæt meid]
[ðæt meid]
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
đó khiến
that makes
that causes
that brings
that keeps
that lead
means that
that leaves
that prompted
mà thực hiện
that perform
that made
that does
that implements
that executes
điều đó gây
that makes it
it causes
that will put
the thing that triggers
trong đó làm
that makes
đó tạo nên
that make
mà đã giúp
that helped
that has helped
that made
điều đó đã tạo ra
that has created
that made
that's created
trong đó thực hiện
which made
which realizes
đó đã biến
that turned

Examples of using That made in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The nature that made you kill my son that night.
Bản chất đó đã giết con trai tôi đêm đó..
That made me fat.
Nó khiến tôi béo.
Something that made them sick.
Có gì đó đã khiến họ bị bệnh.
And that made me very happy.”.
điều đó đã khiến tôi cảm thấy rất hạnh phúc".
He said that made my phone unstable.
Anh ấy nói rằng làm cho điện thoại của tôi không ổn định.
That made me create my own.”.
Nó tạo thành tôi, tạo thành cuộc đời tôi.".
And yes, that made me jealous.
Và phải, điều đó đã khiến tôi ghen tỵ.
That made my grandfather.
Điều khiến ông nội.
For whatever reason, the DHS decided that made us suspicious.
Vì một lý do nào đó, DHS quyết định rằng điều đó khiến bọn tớ đáng nghi.
but we knew that made gunpowder.
chúng tôi biết cái đó để làm thuốc súng.
How We Got to Now: Six Inventions that Made the Modern World.
Comment: 6 phát minh tưởng đơn giản mà làm nên thế giới hiện đại.
In the 37th minute, Messi and Medel made a fierce touch, and that made the referee give both red cards directly.
Phút 37, Messi và Medel có pha va chạm dữ dội, và điều đó khiến trọng tài chính tặng cho cả hai những thẻ đỏ trực tiếp.
Staff asked her to bring something that made her happy, and the mum-of-three opted for a lovely photo of her family.
Các nhân viên yêu cầu Kate mang theo thứ gì đó khiến cô hạnh phúc và bà mẹ 3 con này đã chọn 1 tấm hình đáng yêu của gia đình.
That made many of Takizawa Laura's fans shocked, even some of Takizawa's fan pages showed
Điều đó khiến nhiều người hâm mộ Takizawa Laura bị sốc nặng,
Glamsham said the only thing that made the film watchable was the acting of Amrita Rao.
Glamsham tin rằng điều duy nhất mà thực hiện bộ phim đáng xem là diễn xuất của Amrita Rao.
Or did they carry particular mutations that made them immune or their immune system strong enough to fight such a disease?
Hay họ mang một đột biến gen đặc biệt nào đó khiến họ miễn dịch, hay hệ thống miễn dịch của họ đủ mạnh để chống lại căn bệnh như vậy?
I was not interested in taking drugs, so that made me interested in studying about non-pharmacological methods to help improve sleep.
Tôi không hứng thú với việc dùng thuốc, vì vậy điều đó khiến tôi thích nghiên cứu về các phương pháp phi dược lý để giúp cải thiện giấc ngủ.
Back in 2008, the country passed a law that made the possession, production,
Trở lại 2008, đất nước thông qua một đạo luật mà thực hiện sở hữu,
That made a deep impression upon the emperor, for it seemed to him that they were right;
Điều đó gây ấn tượng sâu sắc với vị hoàng đế, vì dường như họ nói đúng; nhưng ông ta lại tự nghĩ.
That made him come up with the idea of creating an iron fish to cook with food, to supplement iron for the diet.
Điều đó khiến ông nảy ra ý tưởng tạo ra chú cá bằng sắt để nấu cùng thực phẩm, nhằm bổ sung sắt cho chế độ dinh dưỡng.
Results: 631, Time: 0.0867

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese