THAT MAKE in Vietnamese translation

[ðæt meik]
[ðæt meik]
mà làm
that make
that do
that causes
đó khiến
that makes
that causes
that brings
that keeps
that lead
means that
that leaves
that prompted
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
mà tạo nên
which make up
mà thực hiện
that perform
that made
that does
that implements
that executes

Examples of using That make in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since when does that make any difference?”.
Từ khi nào thì điều đó tạo nên sự khác biệt chứ?”.
Look to those inner wounds that make me unable to forgive.
Xin nhìn đến những vết thương nội tâm mà đã làm con không thể nào tha thứ.
It's those surprising things that make the best stories.
Đây là những thứ mà làm nên những câu chuyện hay ho nhất.
Does that make you optimistic?
Điều đó có làm ông lạc quan?
That make you feel like a man?
Vậy sẽ khiến cậu đàn ông hơn?
That make a difference-.
Tạo sự khác biệt--.
Does that make you a bad friend?
Việc đấy làm bạn xấu mặt lắm?
don't let that make you disheartened or unhappy.
bạn đừng để điều đó làm bạn nản lòng và buồn bã.
Now flip it; does that make a difference?
An ủi nó ư, liệu điều đó tạo được sự khác biệt không?
That make it hard to treat
Điều đó làm cho nó khó điều trị
It's like all things that make us human are fading away.
Tất cả mọi thứ mà làm thành con người, đều đang biến mất.
That make you feel better?
Nó làm tôi thấy yên tâm hơn?
That make you dizzy?
Điều đó làm cô choáng váng sao?
That make you feel better?
Điều đó làm mày thấy khá hơn à?
That make you happy?
Điều đó làm mày vui chứ?
That make me hungry.
Nó làm tôi đói bụng.
Will that make you happy?
Điều đó làm anh hạnh phúc chứ?
What about budget of $5,000- does that make a difference?
Điều gì về ngân sách$ 5,000- điều đó tạo nên sự khác biệt?
so much more that make me love you.
hơn những điều đó đã khiến em yêu anh.
The corn swipes right on microbes that make its life easier.
Cây bắp bắt ngay lấy các vi khuẩn ấy giúp nó sống dễ dàng hơn.
Results: 1322, Time: 0.0562

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese