THAT MAKING in Vietnamese translation

[ðæt 'meikiŋ]
[ðæt 'meikiŋ]
rằng làm
that doing
that making
that getting
rằng việc
that making
that failure
that working
that doing
that your
that whether
the fact that
that their
consider that
that the job
rằng thực hiện
that doing
that making
that performing
that implementing
rằng tạo
that creating
that making
rằng đưa ra
that making
that giving out
rằng khiến
that making
that drives
hiện ra rằng đưa ra
hiện ra rằng làm
rằng pha

Examples of using That making in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sadly, many people think that making the green choice is making the more expensive choice.
Đáng buồn thay, nhiều người nghĩ rằng việc lựa chọn màu xanh lá cây đang làm cho sự lựa chọn đắt tiền hơn.
If you hear from anyone that making money in Forex is easy, do not believe it.
Nếu bạn nghe từ bất cứ ai rằng việc kiếm tiền trong Forex là dễ dàng, bạn không nên tin điều đó.
We all know that making money blogging is possible
Chúng ta đều biết rằng việc viết blog kiếm tiền
But the slight shift in favor of other currencies reflects a perception that making bigger bets on the U.S. might be unsafe.
Nhưng sự chuyển đổi sang các loại tiền tệ khác phản ánh một nhận thức rằng việc đặt cược lớn hơn vào nước Mỹ là không an toàn.
Bear in mind that making your content simple does not mean simplifying your content.
Nhưng hãy nhớ rằng, làm cho nội dung của bạn đơn giản không có nghĩa là đơn giản hóa nội dung của bạn.
Note: Remember that making changes to a KeePassX entry only updates the KeePassX database.
Lưu ý: Hãy nhớ rằng, việc thay đổi mật khẩu KeePassX chỉ cập nhật kho dữ liệu KeePassX.
We think that making more p53 is nature's way of keeping this species alive.”.
Chúng tôi cho rằng làm ra thêm p53 là cách mà tự nhiên giữ cho loài voi tồn tại.".
We think that making more p53 is nature's way of keeping this species alive.".
Chúng tôi nghĩ rằng việc tạo ra nhiều p53 là một cách tự nhiên để giữ cho loài vật này sống sót.”.
If you think that making a video is always fussy
Nếu bạn nghĩ rằng việc tạo video luôn cầu kỳ
But I also realized that making Africa great would require addressing this issue of leadership.
Nhưng tôi cũng nhận ra rằng để làm nó tốt đẹp hơn, cần giải quyết vấn đề về lãnh đạo.
You understand that making so-called“mistakes” is part of the human condition
Bạn hiểu rằng việc mắc phải cái gọi là lỗi lầm là
This article is just a gentle reminder that making use of basic layouts and fundamental designing methods should never be forgotten.
Bài viết này chỉ là một lời nhắc nhở nhẹ nhàng mà làm cho việc sử dụng bố trí cơ bản và phương pháp thiết kế cơ bản không bao giờ bị lãng quên.
What if I told you that making grapefruit oil was as easy as making its juice?
Điều gì diễn ra nếu các bạn được biết rằng việc tạo ra tinh dầu bưởi chùm cũng dễ như làm nước ép trái cây?
He reminded us that making a difference in someone else's life is what you will be rewarded for in heaven.
Ông nhắc nhở chúng tôi rằng tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của người khác là những gì bạn sẽ được đền đáp trên thiên đàng.
Well, it does appear that making music can have a significant impact on how well different areas of our brains communicate with each other.
Vâng, nó xuất hiện mà làm cho âm nhạc có thể có một tác động đáng kể về cách các khu vực khác nhau của bộ não của chúng ta giao tiếp với nhau.
We think that making more p53 is nature's way of keeping this species alive.
Chúng tôi nghĩ rằng tạo ra nhiều p53 là cách thức tự nhiên để loài này tôn tại".
Although realizing that making a lot of money doesn't necessarily indicate success, they are concerned with the luxuries of life.
Mặc dù nhận ra rằng làm ra rất nhiều tiền không nhất thiết thể hiện sự thành công, họ quan tâm tới những điều xa hoa của cuộc sống.
The meeting puts both leaders in the position that making peace is the only way to save face- something both men are keen on.
Cuộc gặp đưa cả hai nhà lãnh đạo vào vị thế mà ở đó, tạo lập một nền hòa bình là cách duy nhất để giữ thể diện- điều cả hai đều mong muốn.
He often reminded Thornton that making progress, in part, was based upon thinking.
Ông thường nhắc nhở Thornton rằng tạo nên sự tiến bộ, một phần nào đó, dựa vào suy nghĩ.
You also need to realise that making every single customer happy could be an impossibility.
Chắc hẳn bạn cũng biết rằng để làm hài lòng tất cả các khách hàng là điều không thể.
Results: 204, Time: 0.0735

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese