THAT PROBABLY in Vietnamese translation

[ðæt 'prɒbəbli]
[ðæt 'prɒbəbli]
mà có lẽ
that perhaps
that probably
which may
that maybe
which presumably
đó có thể
it could
it may
maybe it
perhaps it
điều đó có thể có
that may
that can
that probably
điều đó có
that may
that has
that could
that's
that probably
that there
yes , that
that gets
chắc là
must be
probably
i guess
maybe
i think
should be
i suppose
would be
perhaps
will be

Examples of using That probably in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But that probably won't be enough.
Nhưng điều đó có lẽ không đủ.
Then I realized that probably wasn't the smartest thing to do.
Sau đó chúng tôi nhận ra rằng có lẽ đó là điều thông minh nhất để làm.
That probably is the biggest reason to worry.
Đây có thể là lý do lớn nhất để lo lắng.
But that probably isn't an answer that makes you happy.
Nhưng đó có lẽ không phải là một câu trả lời khiến bạn hạnh phúc.
That probably is more important than a clean house.'.
Có lẽ điều đó quan trọng hơn một ngôi nhà sạch sẽ".
That probably wasn't as funny the second time.
Cuộc vui này chắc không có lần thứ hai.
Well… that probably is more important than a clean house.”.
Ừ, có lẽ điều đó quan trọng hơn một ngôi nhà sạch sẽ".
And so we concluded that probably the Soviets were the aggressors.
Vậy là chúng tôi kết luận rằng có lẽ Liên Xô là bên gây hấn trước.
That probably scared him.
Có lẽ điều đó làm hắn sợ.
That probably hasn't changed- most people still hate pop ups.
Điều đó có lẽ đã không thay đổi- hầu hết mọi người vẫn ghét quảng cáo.
But that probably says more about me than you.
Nhưng điều đó có lẽ nói nhiều về tôi hơn họ.
I think that probably freaks Americans out.
Tôi nghĩ điều đó hẳn sẽ làm người Mỹ hốt hoảng.
(laughs) I think that probably put us closer together.
( cười) Tôi nghĩ điều đó có lẽ đã đưa chúng tôi lại gần nhau hơn.
That probably looked weird.
Hẳn trông tôi kì lạ lắm.
That probably means I have already heard this name somewhere.
nghĩa là mình đã thật sự nghe tên này ở đâu đó rồi.
That probably sounds weird, doesn't it?
Điều đó có lẽ nghe hơi dị nhỉ?
That probably sounds snobbish to you,
Điều đó có thể hay ho với anh
That probably sounds very snobbish to you
Điều đó có thể hay ho với anh
That probably don't taste like chicken.
Chắc không như thịt gà đâu.
Whoever said that probably didn't have cake that killed people.
Ai nói câu đó chắc chưa gặp cái bánh biết giết người.
Results: 234, Time: 0.0639

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese